Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946433-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200857358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020, vốn ngân sách huyện, xã và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 15:28:00 đến ngày 2020-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,850,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Mục 2, Chương V 183,35 m3
2 Đào cấp nền đường đất cấp II Mục 2, Chương V 69,78 m3
3 Đào nền đường đất cấp I Mục 2, Chương V 40,23 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Mục 2, Chương V 622,35 m3
5 Đào khuôn đường kết cấu đá dăm láng nhựa Mục 2, Chương V 246,38 m3
6 Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 578,38 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày hoàn thiện 29 cm Mục 2, Chương V 3.167,03 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II Mục 2, Chương V 77,44 m3
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Mục 2, Chương V 3.167,03 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục 2, Chương V 9.086,05 m2
5 Thi công mặt đường bằng BTN chặt C12,5 chiều dày hoàn thiện 7cm Mục 2, Chương V 9.086,05 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công sơn kẻ đường Mục 2, Chương V 879,3 m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình đất cấp II Mục 2, Chương V 47,67 m3
2 Đào móng công trình đất cấp III Mục 2, Chương V 111,24 m3
3 Phá dỡ cống cũ Mục 2, Chương V 22,97 m3
4 Đắp đất công trình đất cấp IIII, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 119,27 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Mục 2, Chương V 15,63 m3
6 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 56,17 m3
7 Xây đá hộc, xây thân, đầu cống THL vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 20,61 m3
8 Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 82,12 m2
9 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Mục 2, Chương V 0 m3
10 Đổ bê tông thân, đầu cống THL đá 2x4, mác 150 Mục 2, Chương V 19,99 m3
11 Đổ bê tông giằng chống cống, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,5 m3
12 Đổ bê tông phủ lòng cống, sân tràn, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,96 m3
13 Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 11,44 m3
14 Đổ bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 Mục 2, Chương V 11,85 m3
15 Đổ bê tông phủ bản, khớp nối, đá 1x2, mác 250 Mục 2, Chương V 5,58 m3
16 Đổ bê tông tấm đan bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Mục 2, Chương V 5 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản và khớp nối, đường kính <= 10mm Mục 2, Chương V 496,22 kg
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, gờ chắn bánh, đường kính > 10 mm Mục 2, Chương V 1.136,77 kg
19 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính <= 10mm Mục 2, Chương V 231,89 kg
20 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính <= 18mm Mục 2, Chương V 12,38 kg
21 Gia công , lắp dựng lan can, tay vịn bằng thép Mục 2, Chương V 73,04 kg
22 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thân và móng cống Mục 2, Chương V 137,56 m2
23 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng cống Mục 2, Chương V 12 m2
24 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục 2, Chương V 43,31 m2
25 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà mũ cống Mục 2, Chương V 44,98 m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục 2, Chương V 37 Cấu kiện
27 Thi công lớp chống thấm bằng nhựa bi tum nóng Mục 2, Chương V 19,46 m2
28 Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống Mục 2, Chương V 0 m2
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 29 cm Mục 2, Chương V 72,48 m2
30 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Mục 2, Chương V 72,48 m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục 2, Chương V 72,48 m2
32 Thi công mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục 2, Chương V 72,48 m2
E RÃNH CHỊU LỰC THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công rãnh dọc chịu lực Mục 2, Chương V 283,95 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->