Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936539-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200858078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 10:21:00 đến ngày 2020-09-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,061,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG THÀNH SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
B A.I. NÂNG CẤP SÂN THÀNH SÂN GẠCH TERRAZZO
1 Đục nhám mặt bê tông (Lấy 30%, KL nghiệm thu theo thực tế) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 289,011 m2
2 Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước xi măng trước khi láng vữa tạo dốc (mượn mã) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 481,685 m2
3 Bù vữa tạo dốc sân, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (KL nghiệm thu theo thực tế) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 289,011 m2
4 Lát sân gạch terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 963,37 m2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
D B.I. SỬA CHỮA HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, bệ rào (tạm tính 60% khối lượng) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 119,677 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,82 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, trụ rào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 119,677 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,462 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,82 m2
E B.II. XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,48 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,483 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,237 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,982 m3
6 Bê tông cổ móng, cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,726 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,97 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,164 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 229,092 m2
19 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29,96 m2
20 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56,984 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 229,092 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 86,944 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 316,036 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, chông thép hàng rào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,925 m2
25 Lắp dựng chông thép hàng rào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,925 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,925 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC
G C.I. PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,217 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,328 m3
3 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 m3
4 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,979 m3 đất nguyên thổ
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,62 m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,726 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,717 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 100 m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,487 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,975 100 m3 đất nguyên thổ/1km
19 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,03 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,412 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,513 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 tấn
24 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,377 m3
H C.II. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,893 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,618 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,033 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,479 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,587 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,883 tấn
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,507 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,897 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,467 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,2 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,524 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,2 m3
29 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,004 m3
30 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,305 m3
31 Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, (thanh nhôm dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
32 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, (thanh nhôm dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,64 m2
33 Gia công lắp dựng cửa đi, vách kính khung nhôm hệ 1000, (kính dày 8ly, phụ kiện kinglong) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,52 m2
34 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
I C.III. PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,148 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,291 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
8 SXLD trần thạch cao khung chìm (khung xương Vĩnh Tường loại tốt, tấm thạch cao chống ẩm) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,98 m2
J C.IV. HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 159,9 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 114,924 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 210,93 m2
4 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,456 m2
5 Trát trụ, cột,hộp KT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 107,032 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,565 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 229,849 m2
8 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang... vữa XM Mác 25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 91,239 m2
9 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 177,128 m
10 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 194,84 m2
12 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,228 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,945 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,942 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,942 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 114,924 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 206,13 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 198,271 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 355,394 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 561,524 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 313,195 m2
22 Miết mạch tường gạch, loại lõm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,456 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,456 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 100 m2
K C.V. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
4 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat + công tắc phòng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
15 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
L C.VI. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100 m
11 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt phễu thu sàn inox Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100 m
17 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
24 Lắp đặt van bướm đồng D34/27 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
29 Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
31 Lắp đặt xiphong + nút nhấn xả tiểu nam Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
32 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22 sợi
33 Lắp đặt vòi xả lạnh Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
M C.VII. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,23 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,388 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 m3
4 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 m3
5 Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,32 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,72 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,569 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100 m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100 m3
16 Than làm tầng lọc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 Kg
N HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MÁI CHE TRƯỚC SÂN KHẤU
O D.I. NÂNG CẤP MÁI CHE
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,208 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,037 m3
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,229 tấn
13 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 tấn
14 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái thép mạ kẽm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,681 tấn
15 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,229 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,681 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 tấn
20 Lợp tấm cách nhiệt chống nóng 02 mặt nhôm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,952 100 m2
21 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,952 100 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 280,171 m2
23 Lắp dựng bulong neo 8,8, đường kính d14, L=300 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 64 Cái
24 SXLD máng xối Inox 304 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 100 m
26 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 SXLD diềm mái bằng tôn phẳng bản rộng 400mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->