Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:21:00 đến ngày 2020-09-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG THÀNH SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| B | A.I. NÂNG CẤP SÂN THÀNH SÂN GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (Lấy 30%, KL nghiệm thu theo thực tế) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 289,011 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước xi măng trước khi láng vữa tạo dốc (mượn mã) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 481,685 | m2 |
| 3 | Bù vữa tạo dốc sân, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (KL nghiệm thu theo thực tế) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 289,011 | m2 |
| 4 | Lát sân gạch terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 963,37 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| D | B.I. SỬA CHỮA HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, bệ rào (tạm tính 60% khối lượng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,677 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199,82 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, trụ rào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,677 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199,462 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199,82 | m2 |
| E | B.II. XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,483 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,237 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,97 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100 m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,164 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,092 | m2 |
| 19 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,984 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,092 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,944 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 316,036 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông thép hàng rào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| 25 | Lắp dựng chông thép hàng rào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC | |||
| G | C.I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,979 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,073 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,726 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,717 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | 100 m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,377 | m3 |
| H | C.II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,618 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,479 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,507 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,467 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,524 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 29 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,004 | m3 |
| 30 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, (thanh nhôm dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, (thanh nhôm dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa đi, vách kính khung nhôm hệ 1000, (kính dày 8ly, phụ kiện kinglong) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,52 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| I | C.III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,148 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | SXLD trần thạch cao khung chìm (khung xương Vĩnh Tường loại tốt, tấm thạch cao chống ẩm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| J | C.IV. HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159,9 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,924 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210,93 | m2 |
| 4 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,456 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột,hộp KT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,032 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,565 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,849 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang... vữa XM Mác 25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,239 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 177,128 | m |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,84 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,228 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,945 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,942 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,942 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,924 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 206,13 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 198,271 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 355,394 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 561,524 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 313,195 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,456 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,456 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 100 m2 |
| K | C.V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat + công tắc phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| L | C.VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm đồng D34/27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xiphong + nút nhấn xả tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | sợi |
| 33 | Lắp đặt vòi xả lạnh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | C.VII. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,23 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 4 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 5 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100 m3 |
| 16 | Than làm tầng lọc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Kg |
| N | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MÁI CHE TRƯỚC SÂN KHẤU | |||
| O | D.I. NÂNG CẤP MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái thép mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | tấn |
| 20 | Lợp tấm cách nhiệt chống nóng 02 mặt nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | 100 m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | 100 m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280,171 | m2 |
| 23 | Lắp dựng bulong neo 8,8, đường kính d14, L=300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 24 | SXLD máng xối Inox 304 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | SXLD diềm mái bằng tôn phẳng bản rộng 400mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi