Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường chợ xã – Biên giới Trâm Dồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921715-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường chợ xã – Biên giới Trâm Dồ
Số hiệu KHLCNT 20200921697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác (Trong đó: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 18.000 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 06:48:00 đến ngày 2020-09-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,773,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 gốc cây
2 Đào vét hữu cơ, đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,831 100m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,831 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <= 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,831 100m3
5 Đào nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,206 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,478 100m3
7 Đắp đất taluy đường bằng máy đầm 9T, K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,34 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,073 100m3
9 Đắp đất đen trong dải phân cách K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
10 Cung đất đen để đắp trong dải phân cách, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,819 m3
11 Đắp đất bao ngăn phân cách trong dải phân cách K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,571 100m3
12 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <= 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 100m3
14 Trải cán lớp cấp phối sỏi đỏ, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,015 100m3
15 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.593,025 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,729 100m2
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,082 100m3
3 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,082 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,082 100m2
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,082 100m2
C PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
2 BT bó vỉa đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,934 m3
3 Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,178 100m2
5 Lắp đặt ống PVC D49 dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m
6 Đá dăm tầng lọc ngược (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
7 Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
8 Trồng cỏ lá gừng dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m2
9 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m2/ tháng
D PHẦN VỈA HÈ
1 Lớp cấp phối đá dăm, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
2 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,232 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
4 Cắt khe BTXM vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,821 10m
E TIN HIỆU GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng) dày <=2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,691 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng(công nghệ sơn nóng) dày <=2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,602 m2
3 Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Cung cấp biển báo cấm hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Cung cấp biển báo nguy hiểm hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,7 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cung cấp trụ đỡ biển báo H=3,45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
10 C/cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
11 S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
12 Đào hố móng chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,878 m3
13 Bêtông lót móng đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 m3
14 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
16 Đắp trả đất lấp hố móng chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
F PHÂN CỌC TIÊU
1 Đào đất móng cọc , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,692 m3
2 Bê tông bệ cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
3 Ván khuôn trụ đỡ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m2
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,598 m3
5 Cốt thép cọc tiêu Þ<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
6 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 100m2
7 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 cấu kiện
8 Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
9 Sơn cọc tiêu 2 màu trắng trắng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m2
10 Đắp đất hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
G PHÂN CỐNG NGANG
1 Phá dỡ BTCT cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
2 V/c xà bần đổ đi cự ly 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
3 V/c tiếp 1km CL<= 5km xà bần đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
4 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 m3
6 Bê tông móng cống, tường đầu, sân cống đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,107 m3
7 Ván khuôn thép móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m2
8 Bê tông t. đầu, cánh đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,717 m3
9 Ván khuôn gỗ đổ BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
10 Cung cấp lắp đặt gối cống BTĐS Þ600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Nối cống D600 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
12 Trát vữa mối nối vữa 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,713 m2
13 Lắp đặt cống BTĐS Þ600 H30, ống dài 2,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
14 Đắp đất lèn lưng cống+tường đầu+tường cánh bằng máy đầm 9T K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m3
H PHÂN HỆ THỐNG MƯƠNG DỌC
1 Đào móng trên cạn đất cấp 2 bằng máy đào <=0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,669 m3
3 Bê tông thân mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,13 m3
4 Cốt thép mương đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,066 tấn
5 Ván khuôn thép đúc sẵn BT mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,194 100m2
6 Lắp dựng thân mương bằng máy (ko vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 cái
7 Ván khuôn thép đổ tại chỗ BT thân mương (phần thay đổi) (ko vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,347 100m2
8 Bê tông thân mương đổ tại chỗ đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,084 m3
9 Cốt thép gờ gác đan mương đổ tại chỗ d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 tấn
10 SX thép hình mạ kẽm gờ gác đan (thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
11 Ván khuôn thép đổ tại chỗ gờ gác đan (ko vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 100m2
12 Bê tông gờ gác đổ tại chỗ đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,307 m3
13 Cốt thép nắp đan mương Þ<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 tấn
14 SX thép hình mạ kẽm nắp đan (thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
15 V/khuôn gỗ BTĐS tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 100m2
16 BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,48 m3
17 Lắp dựng nắp đan bằng máy (ko vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,5 cái
18 Đắp trả hố móng bằng máy đầm 9T K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m3
19 V/c đất thừa, xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly< 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 100m3
21 Đào móng trên cạn đất cấp 2 bằng máy đào <=0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
22 Bê tông lót hố ga đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 m3
23 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
24 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
25 Ván khuôn thép thân hố ga (ko vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
26 Bê tông thân hố ga đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,407 m3
27 Cốt thép gờ gác đan, nắp đan hố ga đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
28 Cốt thép gờ gác đan, nắp đan hố ga đúc sẵn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
29 Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
30 BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, gờ gác đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,046 m3
31 BT cửa thu đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m3
32 Lắp dựng nắp đan bằng máy (ko vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
33 Đắp trả hố móng bằng máy đầm 9T K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
I PHÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM DÂN CƯ
1 Đào khuôn nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,455 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 100m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,307 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <= 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,307 100m3
5 Trải cán lớp cấp phối sỏi đỏ, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 100m3
6 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,162 m3
7 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m3
8 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,226 100m3
9 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,825 100m2
10 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,825 100m2
11 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,851 m3
12 BT bó vỉa đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,062 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
14 Lắp đặt ống PVC D49 dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
15 Đá dăm tầng lọc ngược (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
16 Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng) dày <=2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng(công nghệ sơn nóng) dày <=2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,443 m2
19 Cung cấp biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,7 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 C/cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
23 S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
24 Đào hố móng chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
25 Bêtông lót móng đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
26 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
28 Đắp trả đất lấp hố móng chân trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
J PHÂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Lắp dựng trụ STK ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
2 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cột
3 Lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cần
4 Lắp chóa đèn cao áp 250W/150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
5 Lắp tủ điều khiển (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
6 Đóng cọc tiếp địa 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
7 Tấm phíp đấu dây trong thân trụ ( có CB 5A & domino đấu cáp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bảng
8 Lắp cửa trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cửa
9 Luồn Cáp CVV 3x2,5mm2 lên cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m
10 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 100m
11 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Đầu
12 Luồn cáp cửa trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Đầu
13 Lắp ống xoắn HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
14 Lắp ống STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cọc
16 Đào đất móng trụ rộng <1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
17 Đổ beton móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,272 m3
18 Đổ beton móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
19 Gia công lắp đặt thép Bulon M24x1250mm+đai d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 Tấn
20 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
21 Láng xi măng phần bê tông nổi chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m2
22 Đào đất móng trụ rộng <1m, sâu <1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
23 Đổ beton móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
24 Gia công lắp đặt thép Bulon M16x700mm+đai d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
25 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
26 Láng xi măng phần bê tông nổi chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m2
27 Đào đất, đá mương cáp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,44 m3
28 Lấp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
29 Đào mương cáp băng đường nhựa ( Bỏ lớp mặt nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
30 Đào mương cáp dưới mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
K PHẦN DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
2 Đắp đất chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 M3
3 Đặt đà cản 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M3
5 Đắp đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 M3
6 Đặt đà cản 1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Đổ bêtông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 M3
8 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 M3
9 Đổ bêtông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 M3
10 Dựng trụ BTLT 8.5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
11 Dựng trụ BTLT 10.5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
12 Rãi căng cáp ABC 2 x 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 Km
13 Lắp bộ đà sắt U 140-2700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Sơn biển số trụ, lắp biển tên phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
16 Tháo rack 2 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Lắp rack 2 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
18 Tháo dây AV 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Km
19 Nhổ trụ BTLT 8.5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
20 Tháo dây AC.16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 Km
21 Căng dây AC.16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 Km
22 Tháo điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
23 Lắp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
24 Tháo rack 2 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
25 Lắp Rack 2 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
26 Lắp bộ đà sắt 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->