Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906334-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200255684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 15:04:00 đến ngày 2020-10-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,254,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN TỪ K8+200 ĐẾN K11+000 HUYỆN BA VÌ
1 Đào nền đường, đất cấp II 4,4909 100m³
2 Bóc phong hóa, đất cấp I 7,8314 100m³
3 Vận chuyển đất, đất cấp I 7,8314 100m³
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm 114,85 100m²
5 Vận chuyển phế thải , chiều dài lớp bóc <= 7cm 114,85 100m²
6 Bóc dăm cấp phối, đất cấp II 41,8959 100m³
7 Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K=0,85 6,8094 100m³
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 50,4086 100m³
9 Vận chuyển đất đắp, đất cấp II (phần KL tận dụng) 40,3269 100m³
10 Vận chuyển dăm cấp phối, đất cấp II (phần VL mua thêm) 12,3471 100m³
11 Vận chuyển dăm cấp phối đổ đi, đất cấp II 10,0817 100m³
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm 114,85 100m²
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 114,85 100m²
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm 114,85 100m²
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 114,85 100m²
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 22,3268 100m³
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 27,2884 100m³
18 Khối lượng dăm cấp phối cần mua thêm 1.234,7123
19 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 124,038 100m²
20 Đào rãnh xương cá, đất cấp II 18,56
21 Làm rãnh xương cá bằng đá 1x2, chiều dài rãnh <=2 m 18,56
22 Đào giật cấp, đất cấp II 362,1627
23 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 37,7946 100m²
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 16,8972 100m³
25 Khối lượng đất cần mua thêm 1.245,5301
26 Bê tông đế biển báo tải trọng, đá 1x2, mác 200 (Biển báo tải trọng, nguy hiểm) 0,76
27 Thép ngàm đế biển báo, đường kính <=10 mm 0,0032 tấn
28 Ván khuôn đế biển báo tải trọng 0,08 100m²
29 Đào hố chôn biển báo, đất cấp II 1,25
30 Đắp đất hố chôn biển báo 0,45
31 Mua biển báo tải trọng (loại biển P.115) biển tròn 2 cái
32 Mua biển báo nguy hiểm (loại biển W.201a) biển tam giác 4 cái
33 Mua biển báo nguy hiểm (loại biển W.201b) biển tam giác 4 cái
34 Cột biển báo ống thép fi9cm, dài 3.15m 31,5 m
35 Bulong M20 dài 10cm 30 cái
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 2 cái
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 8 cái
38 Đào móng cột, đất cấp I (Cột Km) 0,684
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (chỉ tính VL) 0,4019
40 Bê tông đế cột Km, đá 1x2, mác 150 0,432
41 Ván khuôn cột Km (chỉ tính VL) 0,0728 100m²
42 Cốt thép cột, đường kính <= 10 mm (chỉ tính VL) 0,0061 tấn
43 Cốt thép cột, đường kính <= 18 mm (chỉ tính VL) 0,0278 tấn
44 Sơn cột 3 nước (chỉ tính VL) 2,0256
45 Đinh Rive 3 cái
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg- bốc xếp lên 0,8841 tấn
47 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg 0,0884 10 tấn/1km
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống 0,8841 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cột Km (chỉ tính NC) 3 cái
50 Công kẻ chữ 0,3 công
51 Đào móng cột, đất cấp I (Cột Hm) 1,472
52 Bê tông cột Hm, đá 1x2, mác 200 (chỉ tính VL) 0,897
53 Bê tông đế cọc Hm, đá 1x2, mác 150 1,173
54 Ván khuôn cọc Hm (chỉ tính VL) 0,1711 100m²
55 Cốt thép cọc Hm, đường kính <= 10 mm (chỉ tính VL) 0,0621 tấn
56 Sơn cọc Hm (chỉ tính VL) 10,212
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên 1,9734 tấn
58 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg 0,1973 10 tấn/1km
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống 1,9734 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cọc Hm (chỉ tính NC) 23 cái
61 Công kẻ chữ 2,3 công
62 Đào móng cột, đất cấp I (Cọc tiêu) 32,0986
63 Đắp đất đế cột, độ chặt yêu cầu K=0,85 13,1936
64 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (chỉ tính VL) 12,4873
65 Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 15,3896
66 Ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính VL) 4,3226 100m²
67 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm (chỉ tính VL) 0,5516 tấn
68 Sơn cọc tiêu (chỉ tính VL) 203,112
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên 27,472 tấn
70 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg 2,7472 10 tấn/1km
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống 27,472 tấn
72 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 434 cái
73 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm 1,1922 100m²
74 Vận chuyển phế thải 8,3454
75 Bóc dăm cấp phối, đất cấp II 0,2146 100m³
76 Vệ sinh mặt đường 1,5263 100m²
77 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,1922 100m²
78 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm 2,7185 100m²
79 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 2,7185 100m²
80 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm 1,1922 100m²
81 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 1,1922 100m²
82 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,2261 100m³
83 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,2623 100m³
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN TỪ K115+000 ĐẾN K117+900 HUYỆN PHÚ XUYÊN
1 Đào nền đường, đất cấp II 9,7053 100m³
2 Bóc phong hóa, đất cấp I 13,4654 100m³
3 Vận chuyển đất, đất cấp I 13,4654 100m³
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 800,3053
5 Phá dỡ kết cấu bê tông 2.848,6
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 28,486 100m³
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 29,4842 100m³
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 9,3342 100m³
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 35,2116 100m³
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương 16,7187 100m³
11 KL đất mua 5.868,1242
12 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 95,9279 100m²
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 47,5605 100m³
14 Vận chuyển đất đào, dăm đào về đắp, đất cấp II 38,0484 100m³
15 Vận chuyển dăm cấp phối về đắp, đất cấp II 35,8352 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi 9,5121 100m³
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 156,673 100m²
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 156,673 100m²
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 156,673 100m²
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 156,673 100m²
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30,2521 100m³
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 36,9748 100m³
23 Dăm cấp phối mua thêm 3.583,5184
24 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 168,0674 100m²
25 Đào rãnh xương cá, đất cấp II 22,88
26 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m 22,88
27 Bê tông đế biển báo tải trọng, đá 1x2, mác 200 1,444
28 Thép ngàm đế biển báo , đường kính <=10 mm 0,006 tấn
29 Ván khuôn móng cột 0,152 100m²
30 Đào hố chôn biển báo, đất cấp II 2,375
31 Đắp đất hố chôn biển báo 0,855
32 Mua biển báo tải trọng (loại biển P.115) biển tròn 2 cái
33 Mua biển báo nguy hiểm (loại biển W.201a) biển tam giác 9 cái
34 Mua biển báo nguy hiểm (loại biển W.201b) biển tam giác 8 cái
35 Cột biển báo ống thép fi9cm, dài 3.15m 59,85 m
36 Bulong M20 dài 10cm 57 cái
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 2 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 17 cái
39 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,1521
40 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,1521 100m³
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1392 100m³
42 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,7734 100m²
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 2,2297 100m²
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 2,2297 100m²
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,7734 100m²
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 0,7734 100m²
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1392 100m³
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,1701 100m³
49 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 1,5 10m
50 Vệ sinh mặt đường 1,4563 100m²
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN K98+089 ĐẾN K100+795 HUYỆN THƯỜNG TÍN
1 Đào nền đường, đất cấp II 4,957 100m³
2 Bóc phong hóa, đất cấp I 5,7395 100m³
3 Vận chuyển đất, đất cấp I 5,7395 100m³
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 52,4818
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm 102 100m²
6 Vận chuyển phế thải, chiều dài lớp bóc <= 7cm 102 100m²
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 27,5478 100m³
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,6208 100m³
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,0419 100m³
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 28,2921 100m²
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 33,9479 100m³
12 Vận chuyển đất đào, dăm đào về đắp, đất cấp II 27,1583 100m³
13 Vận chuyển dăm cấp phối về đắp, đất cấp II 20,9954 100m³
14 Vận chuyển dăm cấp phối đổ đi, đất cấp II 7,8695 100m³
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 112,2 100m²
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 112,2 100m²
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 112,2 100m²
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 112,2 100m²
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21,6648 100m³
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 26,4792 100m³
21 Dăm cấp phối mua thêm 2.099,5416
22 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 120,36 100m²
23 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 3 10m
24 Đào rãnh xương cá, đất cấp II 16,48
25 Thi công rãnh xương cá, đá 1x2 16,48
26 Bê tông đế biển báo tải trọng, đá 1x2, mác 200 0,76
27 Thép ngàm đế biển báo , đường kính <=10 mm 0,0032 tấn
28 Ván khuôn móng cột 0,08 100m²
29 Đào hố chôn biển báo, đất cấp II 1,25
30 Đắp đất hố chôn biển báo 0,45
31 Mua biển báo tải trọng (loại biển P.115) biển tròn 2 cái
32 Mua biển báo nguy hiểm (loại biển W.201a) biển tam giác 4 cái
33 Mua biển báo nguy hiểm (loại biển W.201b) biển tam giác 4 cái
34 Cột biển báo ống thép fi9cm, dài 3.15m 31,5 m
35 Bulong M20 dài 10cm 30 cái
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 2 cái
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 8 cái
38 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc <= 7cm 2,4052 100m²
39 Vận chuyển phế thải, chiều dài lớp bóc <= 7cm 2,4052 100m²
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,7534 100m³
41 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 2,4302 100m²
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 6,8549 100m²
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 6,8549 100m²
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 2,4302 100m²
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² 2,4302 100m²
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,4374 100m³
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,5346 100m³
48 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 1,5 10m
49 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi 4,4247 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->