Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV đoạn từ: cột 71 đến cột 96 đường trục và nhánh HTX Phá Lãng đường dây 22kV lộ 475-E27.2 và từ cột 3 nhánh Phú Lương đến cột 4 nhánh Lạng Dương đường dây 22kV lộ 479-E27.4, huyện Lương Tài. Sửa chữa đường dây 22kV: nhánh Tỳ Điện đường dây 22kV lộ 479-E27.4; nhánh Bè Khê đường dây 22kV lộ 479-E27.4 và từ cột 83 đến cột 96 đường trục đường dây 22kV lộ 481-E27.4, huyện Lương Tài.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV đoạn từ: cột 71 đến cột 96 đường trục và nhánh HTX Phá Lãng đường dây 22kV lộ 475-E27.2 và từ cột 3 nhánh Phú Lương đến cột 4 nhánh Lạng Dương đường dây 22kV lộ 479-E27.4, huyện Lương Tài. Sửa chữa đường dây 22kV: nhánh Tỳ Điện đường dây 22kV lộ 479-E27.4; nhánh Bè Khê đường dây 22kV lộ 479-E27.4 và từ cột 83 đến cột 96 đường trục đường dây 22kV lộ 481-E27.4, huyện Lương Tài. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:49:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,837,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV đoạn từ: cột 71 đến cột 96 đường trục và nhánh HTX Phá Lãng đường dây 22kV lộ 475-E27.2 và từ cột 3 nhánh Phú Lương đến cột 4 nhánh Lạng Dương đường dây 22kV lộ 479-E27.4, huyện Lương Tài | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 12 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 60 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 9 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 9 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 180 | quả |
| 6 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 2,13 | km |
| 7 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 6,72 | km |
| 8 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 1,179 | km |
| 9 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 93 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 7 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 4 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 13 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-35 cũ | 0,06 | km | |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 1,338 | km | |
| 21 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,111 | km | |
| 22 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 0,096 | km | |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-35 cũ | 2,13 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 6,72 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 190 | quả | |
| 26 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 54 | chuỗi | |
| 27 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 8 | cột | |
| 28 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 4 | cột | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 16,8 | tấn | |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,219 | tấn | |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,0026 | tấn | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V_HSMT | 6 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V_HSMT | 12 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V_HSMT | 6 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo chương V_HSMT | 9 | đầu |
| 36 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | Theo chương V_HSMT | 6 | mnối |
| 37 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | Theo chương V_HSMT | 3 | mnối |
| 38 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 33 | cái | |
| 39 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 11 | VT | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 1 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 14 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 14 | vị trí | |
| F | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV: nhánh Tỳ Điện đường dây 22kV lộ 479-E27.4; nhánh Bè Khê đường dây 22kV lộ 479-E27.4 và từ cột 83 đến cột 96 đường trục đường dây 22kV lộ 481-E27.4, huyện Lương Tài. | |||
| G | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 15 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 39 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 24 | chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 18 | chuỗi |
| 7 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 4 | quả |
| 8 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 219 | quả |
| 9 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 1,65 | km |
| 10 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 6,432 | km |
| 11 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 1,866 | km |
| 12 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,849 | km |
| 13 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,354 | km |
| 14 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,918 | km |
| 15 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 63 | bộ |
| H | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 32 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 3 | cái |
| 3 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | TCVN5847_2016 | 21 | cái |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 20 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 35 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 29 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 26 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,306 | km | |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,369 | km | |
| 28 | Căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 2,571 | km | |
| 29 | Căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 6,63 | km | |
| 30 | Căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 2,784 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 255 | quả | |
| 32 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 30 | chuỗi | |
| 33 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 34 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 35 | Hạ cầu dao liên động 3 pha 24kV | 1 | bộ | |
| 36 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 31 | cột | |
| 37 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 1 | cột | |
| 38 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 39,79 | tấn | |
| 39 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,01 | tấn | |
| 40 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,4031 | tấn | |
| 41 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V_HSMT | 15 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V_HSMT | 18 | đầu |
| 43 | Ép nối dây dẫn AC-50/8 | Theo chương V_HSMT | 6 | mnối |
| 44 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | Theo chương V_HSMT | 12 | mnối |
| 45 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | Theo chương V_HSMT | 9 | mnối |
| 46 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 24 | cái | |
| 47 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 1 | cái | |
| 48 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 49 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 31 | VT | |
| I | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 25 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 4 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 35 | bộ | |
| J | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 35 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi