Gói thầu: 01.XL: Xây dựng kè chống sạt lở hai bờ khe Bình Lạng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ cầu Đôi đến hồ điều hòa Bắc Hồng và đoạn từ cầu Đức Thuận đến kênh Nhà Lê)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng kè chống sạt lở hai bờ khe Bình Lạng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ cầu Đôi đến hồ điều hòa Bắc Hồng và đoạn từ cầu Đức Thuận đến kênh Nhà Lê) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 120/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh (dự kiến giai đoạn 2019-2020 là 25.000 triệu đồng); ngân sách thị xã Hồng Lĩnh (16.021 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:44:00 đến ngày 2020-10-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,518,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CẦU ĐÔI ĐẾN CẦU SUỐI TIÊN | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 140,7883 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I vận chuyển đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 10,2465 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 180,7248 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 71,6936 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 54,4325 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 21,5597 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 5,198 | 100m3 |
| 8 | Đắp kè dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 121,4036 | 100m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) | Mô tả KT theo chương V | 18,2977 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả KT theo chương V | 11,4135 | 100m3 |
| 11 | Mua và vận chuyển đất đắp K98 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) | Mô tả KT theo chương V | 15,0932 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 10,2847 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 4,7738 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 31,8545 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 31,8545 | 100m2 |
| 16 | Vữa láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 69,4723 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 117,9762 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm,, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 780,6078 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 121,3356 | m3 |
| 21 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 708,0939 | m3 |
| 22 | Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 39,1455 | m3 |
| 23 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 159,0548 | m3 |
| 24 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,2276 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 136,1378 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 167,6671 | m3 |
| 27 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 128,8056 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, dầm kè, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,9472 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 9,7193 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0907 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,2245 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,445 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 13,8327 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 70,5736 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,8206 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,2452 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng, rãnh thoát nước, dầm, bến rửa | Mô tả KT theo chương V | 33,7325 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 35,4371 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 15,2798 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả KT theo chương V | 4.056 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả KT theo chương V | 623,2 | cái |
| 44 | Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 299,5032 | tấn |
| 45 | Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 299,5032 | tấn |
| 46 | Rải đá dăm lót 1x2 (loại 1) | Mô tả KT theo chương V | 7,123 | m3 |
| 47 | Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) | Mô tả KT theo chương V | 72,8532 | m3 |
| 48 | Rải đá dăm lót 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 45,3432 | m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè | Mô tả KT theo chương V | 11,7283 | 100m2 |
| 50 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 30,1557 | 100m2 |
| 51 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa | Mô tả KT theo chương V | 587 | rọ |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 398,1754 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) | Mô tả KT theo chương V | 13,8945 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=32mm | Mô tả KT theo chương V | 6,598 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 2,9832 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,9832 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp lõi thép bọc nhựa, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 8,9496 | 100m |
| 58 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 2,1068 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 283,404 | m2 |
| 60 | Bu lông đuôi cá M14-140 | Mô tả KT theo chương V | 528 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 210,1973 | m2 |
| 62 | Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái kè | Mô tả KT theo chương V | 24,6928 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU 1 CỬA TẠI K0+164 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,1275 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 16,4603 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 2,3075 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,7692 | 100m3 |
| 5 | Đắp cống , dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 61,85 | 100m |
| 7 | Phên tre rơm rạ | Mô tả KT theo chương V | 37,5 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 11,9308 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 40,112 | m3 |
| 10 | Bê tông dốc tiêu năng, gờ tiêu năng, chân khay, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,7717 | m3 |
| 11 | Bê tông tường bên cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 11,792 | m3 |
| 12 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 5,36 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan qua cơ kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,312 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,794 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 20,9731 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,2592 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4945 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5365 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,3382 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 1,4294 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn trần cống | Mô tả KT theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Xây đá hộc gia cố mái, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m3 |
| 25 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả KT theo chương V | 5,56 | m |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa, trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 10 | rọ |
| C | HẠNG MỤC: CẦU TẠI K0+333 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Đắp công trình, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,7163 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,4622 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,342 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,914 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,9095 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,593 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5558 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,4322 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 7,059 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao <=2m, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 47,4894 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m |
| 19 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 20 | Láng mặt cầu, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,5415 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D50 TẠI K0+017,4 TẢ, HỮU, K0+030, K0+080, K0+123 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,9891 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 6,5838 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,537 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan qua hố tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,548 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,2768 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,9241 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7501 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất bọc ống cống độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 14 | Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | đoạn |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D50 TẠI K0+340 TẢ, HỮU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,6899 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,4648 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,2028 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đỡ ống cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,3018 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 13 | Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | đoạn |
| F | HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+030 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,8352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 1,3402 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,4467 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả , dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quai , dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) | Mô tả KT theo chương V | 0,3947 | 100m3 |
| 7 | Đào phá quai sanh , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3947 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 28,112 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 6,85 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 102,02 | m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,6784 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 4,81 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,0775 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 12,3234 | m3 |
| 15 | Bê tông mố đỡ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,237 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,5823 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5579 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5146 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5466 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9766 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,5402 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,7734 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn trụ | Mô tả KT theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,8951 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m2 |
| 31 | Làm khớp nối Sika O25 | Mô tả KT theo chương V | 38,8 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 51,688 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can, giá đặt máy đóng mở bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,5412 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,5412 | tấn |
| 37 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 224 | cái |
| 38 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 24,36 | m |
| 39 | Máy đóng mở V5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cửa van phẳng bằng thép | Mô tả KT theo chương V | 12,454 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+185 | |||
| 1 | Đào móng công trình, cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,3141 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng , rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 1,2733 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,4244 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 0,9443 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quai , dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Đào phá quai sanh bằng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 25,9869 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,9735 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 147,3128 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 10,314 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 73,8483 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,1169 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,0173 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,4468 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, tường cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 3,7744 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8844 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm, cao <=28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5552 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,8579 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 3,0652 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,4475 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn trụ | Mô tả KT theo chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,5134 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 11,076 | m2 |
| 31 | Làm khớp nối Sika O25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4106 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4106 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 32,2673 | m2 |
| 35 | Sản xuất làm lan can, gíá đặt máy đóng mở bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,3961 | tấn |
| 36 | Lắp thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,3961 | tấn |
| 37 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 176 | cái |
| 38 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 24,36 | m |
| 39 | Máy đóng mở V5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cửa van phẳng Compozit | Mô tả KT theo chương V | 12,454 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+309 | |||
| 1 | Đào móng công trình, cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,2337 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng , rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,4067 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 1,8292 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quai, dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) | Mô tả KT theo chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 7 | Đào phá quai sanh đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 23,2756 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,9735 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 128,3338 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 10,314 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 40,6196 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,1169 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,0173 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,1798 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, tường cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 2,3167 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8844 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm, cao <=28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5552 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,7252 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 2,0104 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,4475 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn trụ | Mô tả KT theo chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,5134 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 11,076 | m2 |
| 31 | Làm khớp nối Sika O25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4106 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4106 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 32,2673 | m2 |
| 35 | Sản xuất làm lan can, gíá đặt máy đóng mở bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,3961 | tấn |
| 36 | Lắp thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,3961 | tấn |
| 37 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 176 | cái |
| 38 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 24,36 | m |
| 39 | Máy đóng mở V5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cửa van phẳng Compozit | Mô tả KT theo chương V | 12,454 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CỬA XẢ TRÀN HỒ ĐIỀU HÒA ĐẾN CẦU SUỐI TIÊN | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 50 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,3784 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 3,3784 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 52,0124 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 25,4639 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 27,5266 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 10,3017 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 2,2193 | 100m3 |
| 9 | Đắp kè, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 19,6749 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,5841 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 5,2803 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 5,2803 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 71,2296 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 67,7878 | m3 |
| 16 | Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 39,1455 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 22,987 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,4565 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 59,3996 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 105,2466 | m3 |
| 21 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 80,9046 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, dầm kè, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,685 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 5,4571 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2532 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6105 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7869 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9498 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,7809 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng, rãnh thoát nước, dầm, bến rửa | Mô tả KT theo chương V | 10,6539 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 4,0685 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,4617 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 7,6731 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 2.262 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 90,5 | cái |
| 36 | Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 130,6791 | tấn |
| 37 | Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 130,6791 | tấn |
| 38 | Rải đá dăm lót 1x2 (loại 1) | Mô tả KT theo chương V | 1,4255 | m3 |
| 39 | Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) | Mô tả KT theo chương V | 40,6297 | m3 |
| 40 | Rải đá dăm lót 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 26,8471 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè | Mô tả KT theo chương V | 5,9395 | 100m2 |
| 42 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 9,839 | 100m2 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa | Mô tả KT theo chương V | 192,63 | rọ |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 114,16 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) | Mô tả KT theo chương V | 14,2459 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=32mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0595 | 100m |
| 47 | Trồng cỏ mái kè | Mô tả KT theo chương V | 6,0644 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CHÂN NÚI THIÊN TƯỢNG ĐẾN CẦU SUỐI TIÊN | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 21,57 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,3146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 1,3146 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 21,6155 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 46,3327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 18,3311 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 6,5486 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| 9 | Đắp kè, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 3,0839 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,2633 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 80,8962 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 75,4741 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 142,2701 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6158 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,0421 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm kè | Mô tả KT theo chương V | 4,8059 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,0198 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 19,5805 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 6.006 | cái |
| 21 | Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 312,9943 | tấn |
| 22 | Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 312,9943 | tấn |
| 23 | Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) | Mô tả KT theo chương V | 109,0877 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè | Mô tả KT theo chương V | 12,7542 | 100m2 |
| 25 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 6,0949 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa | Mô tả KT theo chương V | 157,415 | rọ |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 75,7709 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) | Mô tả KT theo chương V | 16,1792 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CẦU ĐỨC THUẬN ĐẾN KÊNH NHÀ LÊ | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,3327 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 3,3327 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 22,4618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 22,4951 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 8,6093 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 17,6374 | 100m3 |
| 7 | Đắp kè, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Mô tả KT theo chương V | 24,7517 | 100m3 |
| 8 | Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) | Mô tả KT theo chương V | 55,131 | 100m3 |
| 9 | Bao tải đất | Mô tả KT theo chương V | 90 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (ngập đất) | Mô tả KT theo chương V | 512,685 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (không ngập đất) | Mô tả KT theo chương V | 26,64 | 100m |
| 12 | Phên tre rơm rạ | Mô tả KT theo chương V | 1.403,7014 | m2 |
| 13 | Đóng cọc ván thép , đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 18,5 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 18,5 | 100m |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 1,1579 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 169,32 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 294,6118 | m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 375,9515 | m3 |
| 19 | Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 8,6121 | m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 6,2742 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 83,1449 | m3 |
| 22 | Bê tông đế biển giới hạn tải trọng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2633 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, dầm kè, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3013 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,6788 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 9,7638 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 30,1488 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3506 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng, dầm, bến rửa | Mô tả KT theo chương V | 6,4076 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 17,0568 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,8822 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 11,4432 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 3.510 | cái |
| 34 | Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 182,9187 | tấn |
| 35 | Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Mô tả KT theo chương V | 182,9187 | tấn |
| 36 | Rải đá dăm lót 1x2 (loại 1) | Mô tả KT theo chương V | 5,7154 | m3 |
| 37 | Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) | Mô tả KT theo chương V | 68,8961 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè | Mô tả KT theo chương V | 10,1442 | 100m2 |
| 39 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 34,8561 | 100m2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa | Mô tả KT theo chương V | 467,42 | rọ |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 174,4839 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) | Mô tả KT theo chương V | 33,084 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=32mm | Mô tả KT theo chương V | 3,3372 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 1,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=45mm | Mô tả KT theo chương V | 1,85 | 100m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp lõi thép bọc nhựa, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 5,55 | 100m |
| 47 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 1,4832 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 175,75 | m2 |
| 49 | Bu lông đuôi cá M14-140 | Mô tả KT theo chương V | 372 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 139,3964 | m2 |
| 51 | Trồng cỏ mái kè | Mô tả KT theo chương V | 7,7111 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+160 | |||
| 1 | Đào móng công trình, cấp II | Mô tả KT theo chương V | 10 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kênh dẫn dòng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 12,6098 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 4,2033 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quai, hoàn trả tuyến kênh, dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) | Mô tả KT theo chương V | 18,4825 | 100m3 |
| 6 | Đào phá quai sanh đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,1138 | 100m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) | Mô tả KT theo chương V | 8,5577 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (ngập đất) | Mô tả KT theo chương V | 167,44 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 40,723 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,4426 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm,đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 46,96 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm,đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 234,416 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 16,0175 | m3 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 176,133 | m3 |
| 15 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 12,6291 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 10,5333 | m3 |
| 17 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 4,8806 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 11,0308 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, tường cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 9,4898 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao <=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,689 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2269 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8331 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm, cao <=28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3722 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,7844 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 5,4853 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,5729 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn trụ | Mô tả KT theo chương V | 1,7534 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,4475 | 100m2 |
| 29 | Rải đá dăm lót 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 7,6 | m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 31 | Làm và thả rọ đá mạ kẽm bọc PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 38 | rọ |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3168 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3168 | 100m |
| 34 | Sản xuất thép làm cầu thang, máy đóng mở | Mô tả KT theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 35 | Lắp thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 36 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 428 | cái |
| 37 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 22,64 | m |
| 38 | Máy đóng mở V5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cửa van phẳng Compozit | Mô tả KT theo chương V | 14,64 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi