Gói thầu: 01.XL: Xây dựng kè chống sạt lở hai bờ khe Bình Lạng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ cầu Đôi đến hồ điều hòa Bắc Hồng và đoạn từ cầu Đức Thuận đến kênh Nhà Lê)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945532-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng kè chống sạt lở hai bờ khe Bình Lạng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ cầu Đôi đến hồ điều hòa Bắc Hồng và đoạn từ cầu Đức Thuận đến kênh Nhà Lê)
Số hiệu KHLCNT 20200915414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 120/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh (dự kiến giai đoạn 2019-2020 là 25.000 triệu đồng); ngân sách thị xã Hồng Lĩnh (16.021 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 14:44:00 đến ngày 2020-10-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,518,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CẦU ĐÔI ĐẾN CẦU SUỐI TIÊN
1 Phát quang tạo mặt bằng Mô tả KT theo chương V 140,7883 100m2
2 Bóc phong hóa, đất cấp I vận chuyển đổ đi Mô tả KT theo chương V 10,2465 100m3
3 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 180,7248 100m3
4 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 71,6936 m3
5 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 54,4325 100m3
6 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 21,5597 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 5,198 100m3
8 Đắp kè dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 121,4036 100m3
9 Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) Mô tả KT theo chương V 18,2977 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả KT theo chương V 11,4135 100m3
11 Mua và vận chuyển đất đắp K98 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) Mô tả KT theo chương V 15,0932 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 10,2847 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 4,7738 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả KT theo chương V 31,8545 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 31,8545 100m2
16 Vữa láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 500 m2
17 Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 69,4723 m3
18 Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 117,9762 m3
19 Bê tông móng, rộng >250cm,, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 780,6078 m3
20 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 121,3356 m3
21 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 708,0939 m3
22 Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 39,1455 m3
23 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 159,0548 m3
24 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 7,2276 m3
25 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 136,1378 m3
26 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 167,6671 m3
27 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 128,8056 m3
28 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, dầm kè, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 2,9472 tấn
29 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 9,7193 tấn
30 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,0907 tấn
31 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,2764 tấn
32 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 4,2245 tấn
33 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 5,445 tấn
34 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 13,8327 tấn
35 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 70,5736 tấn
36 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm Mô tả KT theo chương V 4,8206 tấn
37 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 4,2452 tấn
38 Ván khuôn móng, rãnh thoát nước, dầm, bến rửa Mô tả KT theo chương V 33,7325 100m2
39 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 35,4371 100m2
40 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,1389 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 15,2798 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả KT theo chương V 4.056 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả KT theo chương V 623,2 cái
44 Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 299,5032 tấn
45 Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 299,5032 tấn
46 Rải đá dăm lót 1x2 (loại 1) Mô tả KT theo chương V 7,123 m3
47 Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) Mô tả KT theo chương V 72,8532 m3
48 Rải đá dăm lót 2x4 Mô tả KT theo chương V 45,3432 m3
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè Mô tả KT theo chương V 11,7283 100m2
50 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 30,1557 100m2
51 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa Mô tả KT theo chương V 587 rọ
52 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 398,1754 m2
53 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) Mô tả KT theo chương V 13,8945 m2
54 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=32mm Mô tả KT theo chương V 6,598 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 2,9832 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=45mm Mô tả KT theo chương V 2,9832 100m
57 Lắp đặt dây cáp lõi thép bọc nhựa, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 8,9496 100m
58 Sản xuất lan can sắt Mô tả KT theo chương V 2,1068 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 283,404 m2
60 Bu lông đuôi cá M14-140 Mô tả KT theo chương V 528 cái
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 210,1973 m2
62 Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái kè Mô tả KT theo chương V 24,6928 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 4 cái
64 Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 0,6 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU 1 CỬA TẠI K0+164
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,1275 100m3
2 Đào đất móng băng đất cấp II Mô tả KT theo chương V 16,4603 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 2,3075 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 0,7692 100m3
5 Đắp cống , dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 0,8713 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Mô tả KT theo chương V 61,85 100m
7 Phên tre rơm rạ Mô tả KT theo chương V 37,5 m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 11,9308 m3
9 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 40,112 m3
10 Bê tông dốc tiêu năng, gờ tiêu năng, chân khay, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,7717 m3
11 Bê tông tường bên cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 11,792 m3
12 Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 5,36 m3
13 Bê tông tấm đan qua cơ kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 1,312 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,794 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,28 m3
16 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 20,9731 m3
17 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 2,2592 tấn
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 1,4945 tấn
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,5365 tấn
20 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,3382 100m2
21 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 1,4294 100m2
22 Ván khuôn trần cống Mô tả KT theo chương V 0,268 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả KT theo chương V 1 cái
24 Xây đá hộc gia cố mái, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 24 m3
25 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả KT theo chương V 5,56 m
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa, trên cạn Mô tả KT theo chương V 10 rọ
C HẠNG MỤC: CẦU TẠI K0+333
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,1318 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 0,0325 100m3
3 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 0,0108 100m3
4 Đắp công trình, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 0,0879 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Mô tả KT theo chương V 11,7163 100m
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 5,4622 m3
7 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,342 m3
8 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,914 m3
9 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 1,9095 m3
10 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,593 m3
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0441 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,5558 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mm Mô tả KT theo chương V 0,2082 tấn
14 Ván khuôn cầu Mô tả KT theo chương V 0,4322 100m2
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 7,059 m3
16 Xây đá hộc, xây mố cầu cao <=2m, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 47,4894 m3
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 0,076 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm Mô tả KT theo chương V 0,076 100m
19 Sản xuất lan can sắt Mô tả KT theo chương V 0,0793 tấn
20 Láng mặt cầu, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 0,5415 m2
D HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D50 TẠI K0+017,4 TẢ, HỮU, K0+030, K0+080, K0+123
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,9891 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 6,5838 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,537 m3
4 Bê tông tấm đan qua hố tiêu năng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,548 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,2768 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 11,9241 m3
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,7501 tấn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,1045 tấn
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,0369 tấn
10 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,1551 100m2
11 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 0,4092 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Đắp đất bọc ống cống độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,0872 100m3
14 Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) Mô tả KT theo chương V 0,1123 100m3
15 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mm Mô tả KT theo chương V 8 đoạn
E HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D50 TẠI K0+340 TẢ, HỮU
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,6899 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,768 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,4648 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,2028 m3
5 Bê tông bệ đỡ ống cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,3018 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0355 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,1457 tấn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,0119 tấn
9 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,0271 100m2
10 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 0,1643 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả KT theo chương V 1 cái
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,0872 100m3
13 Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) Mô tả KT theo chương V 0,1123 100m3
14 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mm Mô tả KT theo chương V 5 đoạn
F HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+030
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,385 100m3
2 Đào đất chân khay, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,8352 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 1,3402 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 0,4467 100m3
5 Đắp hoàn trả , dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 0,0829 100m3
6 Đắp đê quai , dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) Mô tả KT theo chương V 0,3947 100m3
7 Đào phá quai sanh , đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,3947 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 28,112 m3
9 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 6,85 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 102,02 m3
11 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 7,6784 m3
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 4,81 m3
13 Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,0775 m3
14 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 12,3234 m3
15 Bê tông mố đỡ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,237 m3
16 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0444 tấn
17 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 6,5823 tấn
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,5579 tấn
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0516 tấn
20 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,1308 tấn
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,0716 tấn
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,5146 tấn
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,5466 tấn
24 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,9766 tấn
25 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,5402 100m2
26 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 0,644 100m2
27 Ván khuôn dầm Mô tả KT theo chương V 0,7734 100m2
28 Ván khuôn trụ Mô tả KT theo chương V 0,276 100m2
29 Ván khuôn mặt cầu Mô tả KT theo chương V 0,8951 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 4,5 m2
31 Làm khớp nối Sika O25 Mô tả KT theo chương V 38,8 m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 0,72 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm Mô tả KT theo chương V 0,72 100m
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 51,688 m2
35 Sản xuất lan can, giá đặt máy đóng mở bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,5412 tấn
36 Lắp dựng thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,5412 tấn
37 Bu lông các loại Mô tả KT theo chương V 224 cái
38 Cao su củ tỏi Mô tả KT theo chương V 24,36 m
39 Máy đóng mở V5 Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Cửa van phẳng bằng thép Mô tả KT theo chương V 12,454 m2
G HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+185
1 Đào móng công trình, cấp II Mô tả KT theo chương V 2,3141 100m3
2 Đào đất móng , rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,668 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 1,2733 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 0,4244 100m3
5 Đắp hoàn trả, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 0,9443 100m3
6 Đắp đê quai , dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) Mô tả KT theo chương V 0,504 100m3
7 Đào phá quai sanh bằng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,504 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 25,9869 m3
9 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,9735 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 147,3128 m3
11 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 10,314 m3
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 73,8483 m3
13 Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 1,1169 m3
14 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 7,0173 m3
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0441 tấn
16 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 6,4468 tấn
17 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, tường cao <=6m Mô tả KT theo chương V 3,7744 tấn
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,311 tấn
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0516 tấn
20 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,1308 tấn
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,0379 tấn
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,3008 tấn
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả KT theo chương V 0,8844 tấn
24 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm, cao <=28m Mô tả KT theo chương V 0,5552 tấn
25 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,8579 100m2
26 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 3,0652 100m2
27 Ván khuôn dầm Mô tả KT theo chương V 0,4475 100m2
28 Ván khuôn trụ Mô tả KT theo chương V 0,1483 100m2
29 Ván khuôn mặt cầu Mô tả KT theo chương V 0,5134 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 11,076 m2
31 Làm khớp nối Sika O25 Mô tả KT theo chương V 18 m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 0,4106 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm Mô tả KT theo chương V 0,4106 100m
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 32,2673 m2
35 Sản xuất làm lan can, gíá đặt máy đóng mở bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,3961 tấn
36 Lắp thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,3961 tấn
37 Bu lông các loại Mô tả KT theo chương V 176 cái
38 Cao su củ tỏi Mô tả KT theo chương V 24,36 m
39 Máy đóng mở V5 Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Cửa van phẳng Compozit Mô tả KT theo chương V 12,454 m2
H HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+309
1 Đào móng công trình, cấp II Mô tả KT theo chương V 3,2337 100m3
2 Đào đất móng , rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,668 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 1,22 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 0,4067 100m3
5 Đắp hoàn trả, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 1,8292 100m3
6 Đắp đê quai, dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) Mô tả KT theo chương V 0,2345 100m3
7 Đào phá quai sanh đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,2345 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 23,2756 m3
9 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,9735 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 128,3338 m3
11 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 10,314 m3
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 40,6196 m3
13 Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 1,1169 m3
14 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 7,0173 m3
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0441 tấn
16 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 6,1798 tấn
17 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, tường cao <=6m Mô tả KT theo chương V 2,3167 tấn
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,311 tấn
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0516 tấn
20 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,1308 tấn
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,0379 tấn
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,3008 tấn
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả KT theo chương V 0,8844 tấn
24 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm, cao <=28m Mô tả KT theo chương V 0,5552 tấn
25 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,7252 100m2
26 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 2,0104 100m2
27 Ván khuôn dầm Mô tả KT theo chương V 0,4475 100m2
28 Ván khuôn trụ Mô tả KT theo chương V 0,1483 100m2
29 Ván khuôn mặt cầu Mô tả KT theo chương V 0,5134 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 11,076 m2
31 Làm khớp nối Sika O25 Mô tả KT theo chương V 18 m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 0,4106 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm Mô tả KT theo chương V 0,4106 100m
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 32,2673 m2
35 Sản xuất làm lan can, gíá đặt máy đóng mở bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,3961 tấn
36 Lắp thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,3961 tấn
37 Bu lông các loại Mô tả KT theo chương V 176 cái
38 Cao su củ tỏi Mô tả KT theo chương V 24,36 m
39 Máy đóng mở V5 Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Cửa van phẳng Compozit Mô tả KT theo chương V 12,454 m2
I HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CỬA XẢ TRÀN HỒ ĐIỀU HÒA ĐẾN CẦU SUỐI TIÊN
1 Phát quang tạo mặt bằng Mô tả KT theo chương V 50 100m2
2 Bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,3784 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 3,3784 100m3
4 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 52,0124 100m3
5 Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 25,4639 m3
6 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 27,5266 100m3
7 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 10,3017 100m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 2,2193 100m3
9 Đắp kè, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 19,6749 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,5841 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 0,792 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả KT theo chương V 5,2803 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 5,2803 100m2
14 Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 71,2296 m3
15 Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 67,7878 m3
16 Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 39,1455 m3
17 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 22,987 m3
18 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,4565 m3
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 59,3996 m3
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 105,2466 m3
21 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 80,9046 m3
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, dầm kè, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,685 tấn
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 5,4571 tấn
24 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,2532 tấn
25 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,1139 tấn
26 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,6105 tấn
27 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,7869 tấn
28 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,9498 tấn
29 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,7809 tấn
30 Ván khuôn móng, rãnh thoát nước, dầm, bến rửa Mô tả KT theo chương V 10,6539 100m2
31 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 4,0685 100m2
32 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,4617 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 7,6731 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 2.262 cái
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 90,5 cái
36 Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 130,6791 tấn
37 Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 130,6791 tấn
38 Rải đá dăm lót 1x2 (loại 1) Mô tả KT theo chương V 1,4255 m3
39 Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) Mô tả KT theo chương V 40,6297 m3
40 Rải đá dăm lót 2x4 Mô tả KT theo chương V 26,8471 m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè Mô tả KT theo chương V 5,9395 100m2
42 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 9,839 100m2
43 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa Mô tả KT theo chương V 192,63 rọ
44 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 114,16 m2
45 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) Mô tả KT theo chương V 14,2459 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=32mm Mô tả KT theo chương V 1,0595 100m
47 Trồng cỏ mái kè Mô tả KT theo chương V 6,0644 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 2 cái
49 Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 0,3 m2
J HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CHÂN NÚI THIÊN TƯỢNG ĐẾN CẦU SUỐI TIÊN
1 Phát quang tạo mặt bằng Mô tả KT theo chương V 21,57 100m2
2 Bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,3146 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 1,3146 100m3
4 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 21,6155 100m3
5 Đào đất móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 46,3327 m3
6 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 18,3311 100m3
7 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 6,5486 100m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,2327 100m3
9 Đắp kè, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 3,0839 100m3
10 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,2633 m3
11 Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 80,8962 m3
12 Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 75,4741 m3
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 142,2701 m3
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,6158 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 4,0421 tấn
16 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,6 tấn
17 Ván khuôn dầm kè Mô tả KT theo chương V 4,8059 100m2
18 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 1,0198 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 19,5805 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 6.006 cái
21 Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 312,9943 tấn
22 Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 312,9943 tấn
23 Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) Mô tả KT theo chương V 109,0877 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè Mô tả KT theo chương V 12,7542 100m2
25 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 6,0949 100m2
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa Mô tả KT theo chương V 157,415 rọ
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 75,7709 m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) Mô tả KT theo chương V 16,1792 m2
29 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 2 cái
30 Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 0,3 m2
K HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ ĐOẠN TỪ CẦU ĐỨC THUẬN ĐẾN KÊNH NHÀ LÊ
1 Bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,3327 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 3,3327 100m3
3 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 22,4618 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 22,4951 100m3
5 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 8,6093 100m3
6 Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 17,6374 100m3
7 Đắp kè, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 24,7517 100m3
8 Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) Mô tả KT theo chương V 55,131 100m3
9 Bao tải đất Mô tả KT theo chương V 90 m3
10 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (ngập đất) Mô tả KT theo chương V 512,685 100m
11 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (không ngập đất) Mô tả KT theo chương V 26,64 100m
12 Phên tre rơm rạ Mô tả KT theo chương V 1.403,7014 m2
13 Đóng cọc ván thép , đất cấp I Mô tả KT theo chương V 18,5 100m
14 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả KT theo chương V 18,5 100m
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 1,1579 100m3
16 Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 169,32 m3
17 Bê tông dầm, đổ bù, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 294,6118 m3
18 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 375,9515 m3
19 Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 8,6121 m3
20 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 6,2742 m3
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 83,1449 m3
22 Bê tông đế biển giới hạn tải trọng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,2633 m3
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, dầm kè, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,3013 tấn
24 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 2,6788 tấn
25 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bến dân sinh, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,2442 tấn
26 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm Mô tả KT theo chương V 9,7638 tấn
27 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 30,1488 tấn
28 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,3506 tấn
29 Ván khuôn móng, dầm, bến rửa Mô tả KT theo chương V 6,4076 100m2
30 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 17,0568 100m2
31 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,8822 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 11,4432 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 3.510 cái
34 Vận chuyển và Bốc xếp lên bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 182,9187 tấn
35 Vận chuyển và Bốc xếp xuống bằng thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Mô tả KT theo chương V 182,9187 tấn
36 Rải đá dăm lót 1x2 (loại 1) Mô tả KT theo chương V 5,7154 m3
37 Rải đá dăm lót 1x2 (loại 2) Mô tả KT theo chương V 68,8961 m3
38 Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kè Mô tả KT theo chương V 10,1442 100m2
39 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 34,8561 100m2
40 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm bọc nhựa Mô tả KT theo chương V 467,42 rọ
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 174,4839 m2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đường) Mô tả KT theo chương V 33,084 m2
43 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=32mm Mô tả KT theo chương V 3,3372 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 1,85 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d=45mm Mô tả KT theo chương V 1,85 100m
46 Lắp đặt dây cáp lõi thép bọc nhựa, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 5,55 100m
47 Sản xuất lan can sắt Mô tả KT theo chương V 1,4832 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 175,75 m2
49 Bu lông đuôi cá M14-140 Mô tả KT theo chương V 372 cái
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 139,3964 m2
51 Trồng cỏ mái kè Mô tả KT theo chương V 7,7111 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 2 cái
53 Sản xuất, lắp đặt bảng giới hạn tải trọng Mô tả KT theo chương V 0,3 m2
L HẠNG MỤC: NGƯỠNG GIỮ NƯỚC TẠI K0+160
1 Đào móng công trình, cấp II Mô tả KT theo chương V 10 100m3
2 Đào móng kênh dẫn dòng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,32 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả KT theo chương V 12,6098 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả KT theo chương V 4,2033 100m3
5 Đắp đê quai, hoàn trả tuyến kênh, dung trọng <=1.75 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.90) Mô tả KT theo chương V 18,4825 100m3
6 Đào phá quai sanh đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,1138 100m3
7 Mua và vận chuyển đất đắp K95 (khối lượng đã tính đến các hệ số nở rời, lu lèn) Mô tả KT theo chương V 8,5577 100m3
8 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (ngập đất) Mô tả KT theo chương V 167,44 100m
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 40,723 m3
10 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 7,4426 m3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm,đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 46,96 m3
12 Bê tông móng, rộng >250cm,đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 234,416 m3
13 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 16,0175 m3
14 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 176,133 m3
15 Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 12,6291 m3
16 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 10,5333 m3
17 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 4,8806 m3
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 11,0308 tấn
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, tường cao <=6m Mô tả KT theo chương V 9,4898 tấn
20 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao <=6m Mô tả KT theo chương V 0,689 tấn
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả KT theo chương V 1,2269 tấn
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả KT theo chương V 0,8331 tấn
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm, cao <=28m Mô tả KT theo chương V 1,3722 tấn
24 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,7844 100m2
25 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 5,4853 100m2
26 Ván khuôn dầm Mô tả KT theo chương V 0,5729 100m2
27 Ván khuôn trụ Mô tả KT theo chương V 1,7534 100m2
28 Ván khuôn mặt cầu Mô tả KT theo chương V 0,4475 100m2
29 Rải đá dăm lót 2x4 Mô tả KT theo chương V 7,6 m3
30 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 1,092 100m2
31 Làm và thả rọ đá mạ kẽm bọc PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả KT theo chương V 38 rọ
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 0,3168 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=85mm Mô tả KT theo chương V 0,3168 100m
34 Sản xuất thép làm cầu thang, máy đóng mở Mô tả KT theo chương V 0,0014 tấn
35 Lắp thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,0014 tấn
36 Bu lông các loại Mô tả KT theo chương V 428 cái
37 Cao su củ tỏi Mô tả KT theo chương V 22,64 m
38 Máy đóng mở V5 Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Cửa van phẳng Compozit Mô tả KT theo chương V 14,64 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->