Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912425-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200910831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 11:02:00 đến ngày 2020-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,289,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,803 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 100m3
3 Đệm cát đắp nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,922 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,502 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,992 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,828 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,284 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m2
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,152 m3
18 Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,314 m3
19 Ván khuôn cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
20 Bê tông xà dầm hàng rào ,bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,408 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
22 SXLD lưới thép gai mạ kẽm D2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,781 kg
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, hàng rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, hàng rào ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,826 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,826 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,829 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 100m2
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,001 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,897 100m2
8 Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,065 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,066 m3
10 Xây tường vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 m3
11 Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,707 m3
12 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,911 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,836 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,745 m2
16 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,594 m2
17 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,173 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,194 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
21 SXLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,75 cái
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 100m2
24 Lợp mái tôn úp nóc 0,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
25 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
26 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
27 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ 2 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
28 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ 2 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
29 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
30 Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
31 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
32 LD lan can Inox D60 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,94 m
33 LD lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,028 m
34 LĐ vòi tè thoát nước, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m
36 Lắp đặt rọ sắt chắn rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
38 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
39 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
40 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 tấn
41 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
42 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,216 tấn
43 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn
44 SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,891 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,419 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,946 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,659 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,31 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,152 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,1 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,788 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,81 m
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,985 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,052 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,625 m2
67 ốp gạch thẻ vào tường 200x250mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,592 m2
68 SXLD Hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 100m2
70 SXLD Hoa săt tạo sáng 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
71 SXLD Hoa săt tạo sáng 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái1
72 SXLD trần tôn lạnh (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,912 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Lắp đặt loại đèn cầu thang bóng compact 13W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt Công tắc đảo chiều 220v/10A+ hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 cực 220v/10A+ hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 LĐ Aptomat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 1 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m3
22 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m3
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đóng cọc chống sét V5, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
10 LĐ tê thu nhựa đk 34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 LĐ tê nhựa đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 LĐ tê nhựa giảm đk 90-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt Lavabo trẻ em + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
18 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Lắp đặt van khoá, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
25 Lắp đặt van khóa, ĐK49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
27 LĐ côn thu nhựa đk 90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 LĐ côn thu nhựa đk 90x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
30 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m3
2 BTSN lót móng, rộng >250cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,745 m3
3 Lát gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 m2
4 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,734 m3
5 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 3cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,286 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,764 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,761 m2
8 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
9 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
10 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
11 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Đổ lớp vật liệu lọc vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,589 m3
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt rọ hút D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC, loại 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 LĐ ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
10 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 m3
11 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt đế gắn đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt hộp các loại, KT <=40x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 LĐ ống ghe nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
H BỂ CHỨA NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m3
2 BTSN nền M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
3 BT bể chứa nước, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,607 m3
4 Cốp pha đáy bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
5 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,444 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 m3
8 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
9 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
10 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
12 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
13 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,149 m2
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bình bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
2 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Máy bơm nước chữa cháy bằng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Máy bơm nước chữa cháy bằng xăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Kệ đựng phương tiện chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
10 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tủ đựng TB chữa cháy ngoài nhà 500x700x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->