Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:02:00 đến ngày 2020-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,289,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát đắp nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,922 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,502 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,992 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,152 | m3 |
| 18 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,314 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm hàng rào ,bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 22 | SXLD lưới thép gai mạ kẽm D2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,781 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, hàng rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, hàng rào ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,826 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,826 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,829 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,001 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | 100m2 |
| 8 | Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,065 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,066 | m3 |
| 10 | Xây tường vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 11 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,911 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,836 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,745 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,594 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,173 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,194 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 21 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,75 | cái |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tôn úp nóc 0,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ 2 cánh kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ 2 cánh kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 32 | LD lan can Inox D60 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m |
| 33 | LD lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,028 | m |
| 34 | LĐ vòi tè thoát nước, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m |
| 36 | Lắp đặt rọ sắt chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 38 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 39 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 40 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 41 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 42 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | tấn |
| 43 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 44 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,891 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,419 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,946 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,659 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,31 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,152 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,1 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,788 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,81 | m |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,985 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,052 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,625 | m2 |
| 67 | ốp gạch thẻ vào tường 200x250mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,592 | m2 |
| 68 | SXLD Hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 100m2 |
| 70 | SXLD Hoa săt tạo sáng 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | SXLD Hoa săt tạo sáng 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái1 |
| 72 | SXLD trần tôn lạnh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,912 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt loại đèn cầu thang bóng compact 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 220v/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 cực 220v/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 1 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đóng cọc chống sét V5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | LĐ tê thu nhựa đk 34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa giảm đk 90-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lavabo trẻ em + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 27 | LĐ côn thu nhựa đk 90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | LĐ côn thu nhựa đk 90x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | BTSN lót móng, rộng >250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,734 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 3cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,286 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,764 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,761 | m2 |
| 8 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 9 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Đổ lớp vật liệu lọc vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | m3 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ hút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC, loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | LĐ ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế gắn đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, KT <=40x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | LĐ ống ghe nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| H | BỂ CHỨA NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 2 | BTSN nền M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 3 | BT bể chứa nước, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,607 | m3 |
| 4 | Cốp pha đáy bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | m3 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 12 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,149 | m2 |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chữa cháy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước chữa cháy bằng xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kệ đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ đựng TB chữa cháy ngoài nhà 500x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi