Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924694-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200921380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:14:00 đến ngày 2020-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,297,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XÂY MỚI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6314 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,1704 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,782 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3503 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,0502 m3
6 Phá đá tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,9907 m3
7 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
8 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0824 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4786 100m3
10 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0989 100m3
11 Đào móng dầm giằng, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m3
12 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
13 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5962 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3927 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8779 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2965 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5673 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7555 m3
19 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4937 tấn
22 Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6144 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
25 Ván khuôn gỗ Giằng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 100m2
26 Bê tông giằng chống thấm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8721 m3
27 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,3103 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1963 100m3
29 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao<=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2492 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m2
33 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,175 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3623 m3
36 Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 tấn
40 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1363 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 tấn
43 Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3984 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7498 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2831 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6363 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8104 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9563 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0212 tấn
51 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m3
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6589 tấn
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7084 100m2
55 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4722 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7207 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4379 m3
59 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0329 m3
64 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 tấn
66 Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4672 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7023 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2831 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6013 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1359 m3
72 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8913 100m2
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7912 tấn
74 Bê tông xà sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9124 m3
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 tấn
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 100m2
78 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4068 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4567 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 m3
81 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3055 m3
82 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m2
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 tấn
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1055 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6679 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6028 m3
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8902 100m2
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái + seno , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6173 tấn
93 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2635 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Xây tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2427 m3
95 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
96 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
97 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7106 m3
98 Chống thấm seno bằng màng chống thấm khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 100m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2329 m2
100 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6354 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3232 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,618 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,0382 m2
104 Trát trụ má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6008 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8476 m2
106 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1464 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,82 m
108 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,32 m
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,3238 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,8858 m2
111 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2306 m3
112 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,5362 m2
113 Lát đá bậc cầu thang granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,304 m2
114 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7079 m2
115 Ốp đá granit chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
116 Gia công xà gồ thép C150x50x3, C120x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1687 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1687 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1671 1m2
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3265 100m2
120 Úp hồi mái rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 md
121 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
122 Gia công hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4605 tấn
123 Lắp dựng hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,96 m2
124 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 tấn
125 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,488 m2
126 SXLD cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 1,7 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,88 m2
127 SXLD cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 2,0 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
128 SXLD vách nhôm kính Xing fa ( Việt Nam ) dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
129 SXLD vách kính cách nhiệt HMA, Kính dán an toàn 12,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,884 m2
130 Đắp chữ nổi ( Đắp vữa nổi ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ chữ
131 Đắp huy hiệu quốc huy, sơn giả đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 m2
133 SXLD cửa kính thủy lựcdày 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
134 Bản lề thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
135 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
136 Khóa chốt chân cửa kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Tay cầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
138 Nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
B NHÀ CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1688 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,0223 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,685 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem. gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,4908 m2
5 Phá dỡ nền gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,932 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,0912 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
8 Tháo dỡ lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,87 m
9 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6898 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 m3
16 Phá dỡ kết cấu tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3451 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4319 m3
18 Phá dỡ kết cấu móng nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
19 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
20 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4983 m3
22 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4529 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4529 100m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7652 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3846 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 m3
27 Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7425 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
31 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5312 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5312 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8392 m3
46 Chống thấm seno bằng màng chống thấm khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7629 100m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,085 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2146 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,909 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,2258 m2
52 Trát trụ má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,336 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4276 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,96 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,66 m
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 915,2196 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,6534 m2
58 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4182 m3
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,519 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3512 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3512 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
63 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
64 Lát đá bậc cầu thang granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,784 m2
65 Ốp đá granit chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
66 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6456 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6456 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5673 100m2
69 Úp hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 md
70 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
71 Gia công hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 tấn
72 Lắp dựng hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
73 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7008 tấn
74 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2736 m2
75 SXLD cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 1,7 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
76 SXLD cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 2,0 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m2
77 SXLD vách nhôm kính Xing fa ( Việt Nam ) dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
78 Rèm lật cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6801 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3023 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3023 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2517 m2
7 Lấp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3358 m3
8 Trồng cây tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
9 Trồng cỏ nhật bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8395 m2
10 Đào đất chôn dây tiếp địa, cọc tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
11 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt sứ kim thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
15 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
18 Chi tiết nối + Bu lông M18 50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Led P=20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
21 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m P = 2x18 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
22 Lắp đặt đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn 220V-16A chống giật chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 200V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
28 Máy điều hòa 12000 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
29 Nhân công bảo dưỡng bơm ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
31 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
32 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
33 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
34 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
36 Đai giữ ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
37 Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 100A-42KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 40A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A, 30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
42 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
43 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-6MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
46 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
47 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
48 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305 m
50 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635 m
51 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.570 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.602,5 m
54 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D25 1.852,5 m
55 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
56 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 hộp
57 Đế nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
58 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 L=2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
59 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
60 Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cần đèn
61 Lắp đặt đèn LED 80W chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Cần đèn CK-01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Xiphong tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Bộ van tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Lắp đặt giá treo khăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Dây cấp đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
74 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Chõ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Phao cơ tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 ống lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 ống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
82 Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt cút nối hàn nhiệt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê hàn nhiệt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt nối thẳng D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt cút hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
88 Lắp đặt nối thẳng hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
89 Lắp đặt nối thẳng hàn nhiệt D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
90 Lắp đặt tê hàn nhiệt D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
91 Lắp đặt cút hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
92 Lắp đặt tê hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
93 Lắp đặt nối thẳng hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
94 Lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
95 Lắp đặt van gạt, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt van gạt, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Kép T Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
105 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
106 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt nối nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PVC D110-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
113 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
114 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Keo dán nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 tuýt
120 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
125 Rọ Chắn rác + mặt bích sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
127 Camera HIKVI DS -2CD2120F1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Camera Zoom hồng ngoại DC12V IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 bộ nguồn tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Đầu ghi hình 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Ổ cứng 8 TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Màn hình LCD sam sung 48'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
133 Cáp UTP/CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
135 Jack nguồn Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Hạt mạng ATP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
138 Phá dỡ nền sân - Nền bê tông, không cốt thép 8,0523 m3
139 Đào móng rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9377 m3
140 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0262 m3
141 Xây tường gạch không nung VXM75 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7472 m3
142 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,636 m2
143 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7472 m2
144 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,196 m3
145 SXLD cốt thép tấm đan fi<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
146 Lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 100m2
147 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9792 m3
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
149 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
D BỂ NƯỚC PCCC
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
6 Bê tông bể nước đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,76 m3
7 Cốt thép bể fi<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
8 Cốt thép bể fi<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,851 tấn
9 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,676 100m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,62 m2
12 Trát thành bể dày 2cm VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,76 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,51 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,758 100m3
16 Nắp bể + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 SX + LD thang xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
21 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
23 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC
1 Đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
2 Đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
3 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
4 Đế đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
5 Đèn báo phòng bị cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 5 đèn
6 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
9 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Cấu đầu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
13 Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
14 Cáp điện 3x6+1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Ống ghen chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
16 Ống ghen chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
19 Dây điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Lắp đặt đèn EXIT lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
21 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
24 Ống ghen chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
25 Cút chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Tê chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Khớp trơn chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bình CC bột ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Bình CC khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Tủ đựng bình CC (500x600x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
35 Cắt nền sân bê tông để đào rãnh chôn ống (=2*40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
36 Phá dỡ nền sân bê tông ( =40*0,7*0,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
37 Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà (60%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m3
38 Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà (40%KL đào ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m3
39 Lấp cát chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
40 Lấp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
41 Đổ hoàn trả bê tông nền sân đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
42 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 100m3
43 Ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
44 Ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
45 Cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Tê thép tráng kẽm D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Tê thép tráng kẽm D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Côn thép tráng kẽm D100x 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Côn thép tráng kẽm D100x 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Khớp chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Van 2 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Mặt bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cặp bích
58 Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 bộ
59 Y lọc cặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
61 Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lăng phun CC D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Crephin (giọ lọc ) mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Cáp điện 3x10+1x6m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt máy bơm động cơ điện H=51-32mm, Q=24-72m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
71 Lắp đặt máy bơm diesel H=51-32mm, Q=24-72m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
72 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
73 Bộ phá dỡ thông thường ( Kìm cộng lực; cưa tay; búa; xà beng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
74 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
75 Rải cáp tín hiệu báo cháy ngoài nhà 10Px2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
76 Ống ghen chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
77 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Khớp trơn chống cháy D32; tê chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
79 Đào đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
80 Lấp đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
81 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
82 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
83 Đai +kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Dây đồng 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
85 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P= 11Kw, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PST -50/200/110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
86 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PS -50/200/110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
88 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->