Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:14:00 đến ngày 2020-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,297,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6314 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1704 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,782 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3503 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0502 | m3 |
| 6 | Phá đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9907 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4786 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | 100m3 |
| 11 | Đào móng dầm giằng, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5962 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8779 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2965 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7555 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6144 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ Giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng chống thấm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8721 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3103 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1963 | 100m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao<=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2492 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3623 | m3 |
| 36 | Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3984 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7498 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8104 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9563 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0212 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4722 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7207 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4379 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4672 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1359 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8913 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | tấn |
| 74 | Bê tông xà sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9124 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4068 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4567 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3055 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6028 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8902 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + seno , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2635 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Xây tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2427 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 97 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7106 | m3 |
| 98 | Chống thấm seno bằng màng chống thấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2329 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6354 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3232 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,618 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,0382 | m2 |
| 104 | Trát trụ má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6008 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8476 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1464 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,82 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,32 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,3238 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,8858 | m2 |
| 111 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2306 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,5362 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7079 | m2 |
| 115 | Ốp đá granit chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép C150x50x3, C120x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1671 | 1m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3265 | 100m2 |
| 120 | Úp hồi mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | md |
| 121 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 122 | Gia công hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | m2 |
| 124 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,488 | m2 |
| 126 | SXLD cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 1,7 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m2 |
| 127 | SXLD cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 2,0 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 128 | SXLD vách nhôm kính Xing fa ( Việt Nam ) dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 129 | SXLD vách kính cách nhiệt HMA, Kính dán an toàn 12,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,884 | m2 |
| 130 | Đắp chữ nổi ( Đắp vữa nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chữ |
| 131 | Đắp huy hiệu quốc huy, sơn giả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m2 |
| 133 | SXLD cửa kính thủy lựcdày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 134 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 136 | Khóa chốt chân cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| B | NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1688 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0223 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,685 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem. gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4908 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,932 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,0912 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6898 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3451 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4319 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu móng nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4983 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7652 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3846 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | m3 |
| 27 | Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5312 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5312 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | m3 |
| 46 | Chống thấm seno bằng màng chống thấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7629 | 100m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,085 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2146 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,909 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,2258 | m2 |
| 52 | Trát trụ má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,336 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4276 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,96 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,66 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,2196 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,6534 | m2 |
| 58 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4182 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,519 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3512 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3512 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,784 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5673 | 100m2 |
| 69 | Úp hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | md |
| 70 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 71 | Gia công hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2736 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 1,7 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa XF55 ( Việt Nam ) dày 2,0 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m2 |
| 77 | SXLD vách nhôm kính Xing fa ( Việt Nam ) dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm ( Việt Nhật, Chu Lai ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 78 | Rèm lật cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2517 | m2 |
| 7 | Lấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3358 | m3 |
| 8 | Trồng cây tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 9 | Trồng cỏ nhật bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8395 | m2 |
| 10 | Đào đất chôn dây tiếp địa, cọc tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 18 | Chi tiết nối + Bu lông M18 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Led P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m P = 2x18 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn 220V-16A chống giật chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 200V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 28 | Máy điều hòa 12000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 29 | Nhân công bảo dưỡng bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 36 | Đai giữ ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 100A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 40A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A, 30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | 1.852,5 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 57 | Đế nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 L=2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn LED 80W chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Cần đèn CK-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Xiphong tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Bộ van tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Dây cấp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 74 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Chõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Phao cơ tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 ống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nối hàn nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối thẳng D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối thẳng hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối thẳng hàn nhiệt D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối thẳng hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 95 | Lắp đặt van gạt, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt van gạt, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Kép T Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Kép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tuýt |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 125 | Rọ Chắn rác + mặt bích sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 127 | Camera HIKVI DS -2CD2120F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Camera Zoom hồng ngoại DC12V IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | bộ nguồn tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Ổ cứng 8 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Màn hình LCD sam sung 48'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Cáp UTP/CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 135 | Jack nguồn Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Hạt mạng ATP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 138 | Phá dỡ nền sân - Nền bê tông, không cốt thép | 8,0523 | m3 | |
| 139 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9377 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0262 | m3 |
| 141 | Xây tường gạch không nung VXM75 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7472 | m3 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7472 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | m3 |
| 145 | SXLD cốt thép tấm đan fi<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 146 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 147 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9792 | m3 |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 149 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 6 | Bê tông bể nước đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể fi<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,851 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,62 | m2 |
| 12 | Trát thành bể dày 2cm VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,76 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,51 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | 100m3 |
| 16 | Nắp bể + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | SX + LD thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,5 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 14 | Cáp điện 3x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Ống ghen chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 16 | Ống ghen chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 19 | Dây điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn EXIT lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 24 | Ống ghen chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 25 | Cút chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Tê chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Khớp trơn chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình CC bột ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Bình CC khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tủ đựng bình CC (500x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 35 | Cắt nền sân bê tông để đào rãnh chôn ống (=2*40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 36 | Phá dỡ nền sân bê tông ( =40*0,7*0,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 37 | Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà (60%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 38 | Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà (40%KL đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 39 | Lấp cát chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 40 | Lấp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 41 | Đổ hoàn trả bê tông nền sân đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê thép tráng kẽm D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thép tráng kẽm D100x 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Côn thép tráng kẽm D100x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Van 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cặp bích |
| 58 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 59 | Y lọc cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 61 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lăng phun CC D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Crephin (giọ lọc ) mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cáp điện 3x10+1x6m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện H=51-32mm, Q=24-72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt máy bơm diesel H=51-32mm, Q=24-72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 73 | Bộ phá dỡ thông thường ( Kìm cộng lực; cưa tay; búa; xà beng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 74 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 75 | Rải cáp tín hiệu báo cháy ngoài nhà 10Px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Ống ghen chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 77 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Khớp trơn chống cháy D32; tê chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Đào đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 80 | Lấp đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 82 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 83 | Đai +kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Dây đồng 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P= 11Kw, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PST -50/200/110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PS -50/200/110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 88 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi