Gói thầu: Gói thầu số 2-Đường nội bộ và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Đường nội bộ và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 09:30:00 đến ngày 2020-09-28 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,123,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 27,2773 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 24,7975 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 51,3382 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 26,2525 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 94,6606 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=12KN/m | 59,22 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 | 9,4509 | 100m3 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 52,5049 | 100m2 | |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | 52,5049 | 100m2 | |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8295 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 39,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,94 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 5,2503 | 100m2 | |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp trụ đở biển báo | 7 | trụ | |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | 5 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp bu lông biển báo | 28 | cái | |
| 9 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | 47,69 | kg | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 28,2 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 18,6433 | 100M3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12,4289 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm @N=40 dài 3m Vào đất cấp I đóng 16c/m2 | 32,9904 | 100M | |
| 4 | Cung cấp gối đở cống @600 ( theo thiết kế 3 gối cho cống 4m) | 537 | Cái | |
| 5 | Đắp cát móng đường ống | 24,7038 | M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 24,7038 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 14,84 | M3 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 24,1491 | M3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 10,11 | M3 | |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 62,4252 | M3 | |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,3061 | Tấn | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0185 | Tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,7829 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,4026 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,101 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,5912 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1732 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,5923 | Tấn | |
| 19 | Lắp dựng khuôn thép L 80x80x6 | 1,6192 | Tấn | |
| 20 | Lắp dựng khuôn thép L 40x40x4 | 0,3768 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 2,0112 | 100M2 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 1,842 | 100M2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 6,2729 | 100M2 | |
| 24 | Bảng tính LĐ ống BTCT ( chiều dài theo thiết kế ) | 194 | Đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống =600mm (cống vĩa hè) | 150 | Đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3-3,5m, đường kính ống <=600mm ( cống vỉa hè ) | 15 | Đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống <=600mm ( cống vỉa hè ) | 20 | Đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm ( cống vỉa hè ) | 8 | Đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1-1,5m, đường kính ống <=600mm ( cống vỉa hè) | 1 | Đoạn ống | |
| 30 | Bảng tính LD ống BTCT vượt đường ( chiều dài theo thiết kế ) | 25 | Đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống =600mm (cống vượt đường) | 21 | Đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm ( cống vượt đường ) | 4 | Đoạn ống | |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | 153 | Mối nối | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | 637 | Cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt vĩ gang thoát nước KT:0,37 x 0,984 | 50 | Cái | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 50 | M2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | 0,85 | 100M | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | 50 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi