Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:50:00 đến ngày 2020-09-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng đầu nguồn | |||
| 1 | Đắp đê quây, dung trọng <=1,55 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 3 | Bao tải dứa | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đập dâng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 8 | Lưới chắn rác đầu ống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép, ĐK200mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| B | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 4,868 | m3 |
| 2 | Rải bát dứa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,839 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài bể, dày 2 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 7 | Trát tường trong bể, dày 2 cm, VXM M100, có đánh mầu | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 8 | Láng nền đáy bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,672 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 12 | Cốt thép nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Khoá Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 18 | Khâu nối nhựa HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 326,27 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1.312,96 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1.630,21 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông trước khi phá bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,95 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V của E-HSMT | 44,49 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 100 m |
| 13 | Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 39,28 | 100 m |
| 14 | Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 56,43 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 4,67 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK90x75m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK75x63m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK50x40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK40x32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Vận chuyển ống | Chương V của E-HSMT | 108 | công |
| D | Hố van điều tiết (9 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,291 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,106 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Lắp đặt van HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| E | Hố van xả cặn (2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,488 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK75x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| F | Hố van xả khí (2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,271 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK75x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK15mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| G | Lắp đặt đồng hồ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V của E-HSMT | 290 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40x20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 32x20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK = 20 mm | Chương V của E-HSMT | 290 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 870 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 290 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 29 | 100 m |
| 11 | Bê tông móng, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| H | Xây dựng trạm xử lý | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 11,745 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,777 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 12,667 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK<= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK< 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ máy, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,583 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ bình lọc, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng bệ đỡ máy | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,01 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,866 | m2 |
| 23 | Trát hèm cửa dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,326 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 67,336 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 65,866 | m2 |
| 26 | Bê tông sân xung quanh, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cửa thép | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa thép | Chương V của E-HSMT | 6,64 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi cách âm, cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Khoá cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bản lề, goong cửa | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 39 | Hoa cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Bu loong đuôi cá M20-150 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| I | Tiếp địa máy bơm | |||
| 1 | Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| J | Đường nước vào và ra | |||
| 1 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | Điện trong nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x8 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| L | Đường điện cấp cho trạm xử lý nước | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp văn xoắn AL/PVC/XLPE4x25 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp treo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,476 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 12,869 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường bể | Chương V của E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 6 | Bê tông bể chứa M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,741 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Chương V của E-HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 8 | Xây tường ngăn bể bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,975 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 67,107 | m2 |
| 10 | Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 163,968 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 27,142 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,171 | m3 |
| 15 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 18 | Bê tông sân M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5577 | m3 |
| N | Hố van | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 2 | Xây hố van VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 3 | Trát tường hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 4 | Nắp hố van bằng thép lá dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt van, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút chữ T, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chữ T, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | Ống cấp nước ra và vào bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ tráng kẽm, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, ĐK20 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi