Gói thầu: 01-XL Xây dựng Hợp tác xã nuôi trồng thuỷ sản Bắc Sơn Hải, xã Kỳ Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL Xây dựng Hợp tác xã nuôi trồng thuỷ sản Bắc Sơn Hải, xã Kỳ Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn đối ứng của Hợp tác xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:04:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,130,062,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,164 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,532 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 11,257 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 14,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,252 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,31 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,258 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,573 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 21,996 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 25,903 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,696 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,944 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,336 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,944 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 21 | Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 23 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 33 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,542 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,788 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,191 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,875 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,864 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,909 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 2,759 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 22,357 | m3 |
| 40 | Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 60,96 | m2 |
| 41 | Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 | Mô tả KT theo chương V | 60,96 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 60,96 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,711 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,758 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,301 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,917 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT: 300x600mm), vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 78,385 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (KT: 120x600mm) | Mô tả KT theo chương V | 8,818 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (KT: 300x300mm), vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,413 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT: 600x600mm), vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 132,334 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,719 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,719 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 1,899 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 438 | cái |
| 55 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 18,22 | md |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 42,104 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,052 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 224,388 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 117,08 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 119,1 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 238,5 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,546 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 110,4 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 117,28 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,052 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 651,534 | m2 |
| 67 | Vách Compact chống nước, bao gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 12,916 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m2 |
| 69 | Ke đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16 mm, bao gồm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa ren, đường kính d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60x42mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60x42mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Van khóa D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Van khóa D27 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Máy bơm nước Q=10(m2/H)-H=10(m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Phễu thu nước mưa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả KT theo chương V | 5 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 260 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả KT theo chương V | 260 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D8mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 12,451 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,851 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | tấn |
| 133 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,259 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,458 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,612 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,571 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,183 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 17,05 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 170,5 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,479 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,214 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,563 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 16 | Gối dỡ ống bê tông B400 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,6 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 221,602 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 94,439 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 17,844 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi