Gói thầu: 01-XL Xây dựng Hợp tác xã nuôi trồng thuỷ sản Bắc Sơn Hải, xã Kỳ Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947277-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01-XL Xây dựng Hợp tác xã nuôi trồng thuỷ sản Bắc Sơn Hải, xã Kỳ Hải
Số hiệu KHLCNT 20200947141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn đối ứng của Hợp tác xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 16:04:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,062,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,962 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 6,164 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,532 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 11,257 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 14,472 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,212 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,262 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,387 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,107 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,252 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,31 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,258 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,573 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 21,996 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 25,903 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,696 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 21,944 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 21,336 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 21,944 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,603 100m3
21 Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,766 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,33 100m3
23 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 33 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,622 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,128 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,542 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,788 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,191 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,24 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,875 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,864 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 9,909 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,125 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,385 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 2,759 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 22,357 m3
40 Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả KT theo chương V 60,96 m2
41 Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 Mô tả KT theo chương V 60,96 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 60,96 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,711 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 30,758 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,301 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,917 m3
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT: 300x600mm), vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 78,385 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (KT: 120x600mm) Mô tả KT theo chương V 8,818 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (KT: 300x300mm), vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,413 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT: 600x600mm), vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 132,334 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,719 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,719 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 1,899 100m2
54 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 438 cái
55 Tôn úp nóc rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 18,22 md
56 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 42,104 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 85,052 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 224,388 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 117,08 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 119,1 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 238,5 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,546 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 110,4 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 117,28 m
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 85,052 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 651,534 m2
67 Vách Compact chống nước, bao gồm phụ kiện Mô tả KT theo chương V 12,916 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 1,2 m2
69 Ke đỡ bàn đá bằng Inox Mô tả KT theo chương V 4 cái
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16 mm, bao gồm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 8,64 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 8,64 m2
72 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 12,96 m2
73 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 4,14 m2
74 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 8,64 m2
75 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
76 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
77 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
78 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt côn nhựa, đường kính d=27mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
81 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42x27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt cút nhựa ren, đường kính d=27mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60x42mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60x42mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
94 Van khóa D42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
95 Van khóa D27 Mô tả KT theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
100 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
102 Máy bơm nước Q=10(m2/H)-H=10(m) Mô tả KT theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
104 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
105 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 20 cái
106 Phễu thu nước mưa Mô tả KT theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led Mô tả KT theo chương V 10 bộ
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D300 Mô tả KT theo chương V 9 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả KT theo chương V 14 cái
113 Tủ điện tổng 600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
114 Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả KT theo chương V 5 tủ
115 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 5 cái
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả KT theo chương V 110 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 220 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 260 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả KT theo chương V 260 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 300 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 3 cọc
126 Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D8mm Mô tả KT theo chương V 6 m
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 12,451 m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,042 100m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,567 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,851 m3
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,014 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,097 tấn
133 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,259 m3
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,458 m3
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,046 tấn
137 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,612 m2
138 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,571 m2
139 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 22,183 m2
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,255 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 17,05 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 170,5 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,117 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,062 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,479 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,214 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,029 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,038 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,563 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 9 cái
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,008 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả KT theo chương V 5 đoạn ống
16 Gối dỡ ống bê tông B400 Mô tả KT theo chương V 6 cái
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,6 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,56 m2
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 221,602 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 94,439 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 17,844 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 1,152 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->