Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949276-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200948960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 11:33:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,485,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1 NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 BTXM M250# đá 2x4 dày 20cm - tuyến 1 Theo HSTK được phê duyệt 361,914 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 206,808 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 1.809,57 m2
4 CPĐD loại I dày 15cm Theo HSTK được phê duyệt 317,9673 m3
5 Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K98 dày 30cm Theo HSTK được phê duyệt 635,9346 m3
6 Mua vật liệu đắp Theo HSTK được phê duyệt 826,9439 m3
7 Lu lèn đáy khuôn Theo HSTK được phê duyệt 1.783,1147 m2
8 Đào đất KTH nền đường -đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 477,8261 m3
9 Đào cấp nền đường đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 6,9787 m3
10 Đào khuôn nền đường -đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 830,3443 m3
11 Đào nền đường -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 4,8277 m3
12 Đào hố móng kè đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 796,7609 m3
13 Đắp hoàn trả tường kè phía kênh bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K85 Theo HSTK được phê duyệt 130,6303 m3
14 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 Theo HSTK được phê duyệt 2.015,1259 m3
15 Mua vật liệu đắp Theo HSTK được phê duyệt 810,9023 m3
B Tuyến số 1: Khe co
1 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) Theo HSTK được phê duyệt 364 m
2 Chèn khe bằng mastic Theo HSTK được phê duyệt 364 m
3 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 0,091 m3
C Tuyến số 1:Khe dãn
1 Trám khe bằng mastic Theo HSTK được phê duyệt 38,5 m
2 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 0,0231 m3
3 Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.17m) Theo HSTK được phê duyệt 6,545 m2
D Tuyến số 1:Tường kè
1 Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ, giằng đỉnh Theo HSTK được phê duyệt 19,9008 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 1.460,0813 kg
3 Ván khuôn, tường đầu Theo HSTK được phê duyệt 99,504 m2
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 167,7026 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 192,7761 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 39,3279 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 24.580 m
E Tuyến số 1:Ốp mái taluy
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 62,9053 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 20,69 m3
F Tuyến số 1: Khe phòng lún
1 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo HSTK được phê duyệt 31,59 m2
G Tuyến số 1: Tầng lọc ngược
1 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,715 m3
2 Thi công tầng lọc đất sét Theo HSTK được phê duyệt 1,106 m3
3 Ống PVC D90, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống Theo HSTK được phê duyệt 14 m
4 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK được phê duyệt 0,56 m2
H Tuyến số 1:Cọc tiêu
1 Bê tông M250#, đá 1x2 đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 0,367 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 40,7507 kg
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 4,95 m2
4 Sơn phản quang đầu cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 1,2375 m2
5 Sơn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 5,175 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 0,405 m3
I Tuyến số 1: Đắp đất bờ vây K85 (bằng đất tận dụng)
1 Đắp bờ vây Theo HSTK được phê duyệt 254,55 m3
2 Thanh thải bờ vây Theo HSTK được phê duyệt 254,55 m3
J Tuyến số 1: Vuốt giao đường ngang
1 BTXM M250# đá 2x4 dày trung bình 15cm Theo HSTK được phê duyệt 15,8445 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 7,953 m2
3 Vận chuyển đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 477,8262 m3
4 Vận chuyển đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 685,3312 m3
5 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 415,1721 m3
6 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 1.578,3294 m3
K TUYẾN SỐ 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 BTXM M250# đá 2x4 dày 20cm - tuyến 2 Theo HSTK được phê duyệt 219,674 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 125,528 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt 1.098,37 m2
4 CPĐD loại I dày 15cm Theo HSTK được phê duyệt 192,9993 m3
5 Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K98 dày 30cm Theo HSTK được phê duyệt 385,9986 m3
6 Mua vật liệu đắp Theo HSTK được phê duyệt 501,9371 m3
7 Lu lèn đáy khuôn Theo HSTK được phê duyệt 776,7688 m2
8 Đào đất KTH nền đường-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 433,404 m3
9 Đào cấp nền đường -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 20,6041 m3
10 Đào khuôn nền đường -đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 312,783 m3
11 Đào nền đường-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,1275 m3
12 Đào hố móng kè đất cấp II, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 815,9641 m3
13 Đắp hoàn trả tường kè phía kênh bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K85 Theo HSTK được phê duyệt 141,0283 m3
14 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 Theo HSTK được phê duyệt 1.272,845 m3
15 Mua vật liệu đắp Theo HSTK được phê duyệt 1.437,0361 m3
L Tuyến số 2:Khe co
1 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) Theo HSTK được phê duyệt 224 m
2 Chèn khe bằng mastic Theo HSTK được phê duyệt 224 m
3 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 0,056 m3
M Tuyến số 2: Khe dãn
1 Trám khe bằng mastic Theo HSTK được phê duyệt 24,5 m
2 Matit chèn khe Theo HSTK được phê duyệt 0,0147 m3
3 Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.17m) Theo HSTK được phê duyệt 4,165 m2
N Tuyến số 2: Tường kè
1 Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ, giằng đỉnh Theo HSTK được phê duyệt 16,188 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 1.187,6807 kg
3 Ván khuôn, tường đầu Theo HSTK được phê duyệt 80,94 m2
4 Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK được phê duyệt 16,188 m3
5 Cốt thép D≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 1.187,6807 kg
6 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 80,94 m2
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 116,3512 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 131,5275 m3
9 Đá dăm đệm, dày 10cm Theo HSTK được phê duyệt 30,3525 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 18.972,5 m
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 146,9737 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 47,9784 m3
O Tuyến số 2: Khe phòng lún
1 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo HSTK được phê duyệt 32,48 m2
P Tuyến số 2: Tầng lọc ngược
1 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 4,9 m3
2 Thi công tầng lọc đất sét Theo HSTK được phê duyệt 3,16 m3
3 Ống PVC D90, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống Theo HSTK được phê duyệt 40 m
4 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK được phê duyệt 1,6 m2
Q Tuyến số 2: Cọc tiêu
1 Bê tông M250#, đá 1x2 đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 1,0766 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 119,5353 kg
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 14,52 m2
4 Sơn phản quang đầu cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 3,63 m2
5 Sơn cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 15,18 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 44 cái
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 1,188 m3
R Tuyến số 2: Đắp đất bờ vây K85 (bằng đất tận dụng)
1 Đắp bờ vây Theo HSTK được phê duyệt 924,8 m3
2 Thanh thải bờ vây Theo HSTK được phê duyệt 924,8 m3
3 Vận chuyển đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 433,404 m3
4 Vận chuyển đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 703,6501 m3
5 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 156,3915 m3
6 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 1.293,4456 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->