Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947922-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200916557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 18:16:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,174,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 0,16 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 0,513 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,015 tấn
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,451 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 14,623 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 113,166 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 105,808 m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 36,489 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,929 m3
10 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 7,5 10m
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 23,357 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,696 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,796 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 26,064 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 32,104 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,512 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,557 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,327 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,13 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,832 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,221 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,202 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 2,043 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,928 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,106 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,29 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,992 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 2,124 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,061 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 2,252 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,071 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,247 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,262 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,333 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được phê duyệt 98 cái
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,537 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,399 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,087 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 3,687 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,879 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,377 100m2
42 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 10,488 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,74 m3
45 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,109 m3
46 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,122 m3
47 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,96 m3
48 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,293 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,443 m3
50 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 26,001 m3
51 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 39,508 m3
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,832 tấn
53 Cung cấp Xà gồ thép STK C45*100*2 Theo HSTK được phê duyệt 261,6 md
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,247 100m2
55 Cung cấp lắp đặt Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 32,4 m2
56 Cung cấp lắp đặt Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 34,56 m2
57 Cung cấp Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14 Theo HSTK được phê duyệt 34,56 m2
58 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được phê duyệt 0,46 tấn
59 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HSTK được phê duyệt 0,46 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo HSTK được phê duyệt 0,952 100m2
61 Cung cấp Lan can ram dốc Theo HSTK được phê duyệt 8,68 m2
62 Cung cấp Nẹp viền trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 55,6 md
63 Cung cấp Nẹp nhôm U20 Theo HSTK được phê duyệt 5,9 md
64 Cung cấp Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ Theo HSTK được phê duyệt 61,264 kg
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 177,88 m2
66 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 372,9 m2
67 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 427,29 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 274,405 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 437,293 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 372,542 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 26,16 m2
72 Ngâm nước XM ( 5kg/m3) Theo HSTK được phê duyệt 20,588 m3
73 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 20,588 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 20,588 m2
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Theo HSTK được phê duyệt 344,4 m2
76 Lát bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 25,03 m2
77 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 27,12 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HSTK được phê duyệt 35,4 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSTK được phê duyệt 3,965 m2
80 Miết mạch tường đá loại lồi Theo HSTK được phê duyệt 33,69 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 215,18 m
82 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45,2 m
83 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 10,764 10m
84 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 788,395 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 1.124,108 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.912,503 m2
87 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 17 bộ
88 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
89 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
90 Cung cấp Cầu chì 5A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
91 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
92 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
93 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
94 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 9 hộp
95 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
96 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
97 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
98 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
99 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
100 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 75 m
101 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
102 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 70 m
103 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
104 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo HSTK được phê duyệt 320 m
105 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 200 m
106 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
107 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
108 Cung cấp Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK được phê duyệt 2 sứ
109 Cung cấp Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Theo HSTK được phê duyệt 2 tủ
110 Cung cấp Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Theo HSTK được phê duyệt 4 tủ
111 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 12 hộp
112 Cung cấp Cầu đấu 50A 4 vị trí Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
113 Linh kiện báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
114 Cung cấp Bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
115 Cung cấp Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
116 Cung cấp Kệ đựng bình Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
117 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 1,12 100m
118 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
119 Cung cấp Cầu chắc rác Inox D90 Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
120 Cung cấp Cùm ống D90 Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
121 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 5,795 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 1,96 100m2
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 4,252 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được phê duyệt 2,044 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo HSTK được phê duyệt 4,36 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK được phê duyệt 6,096 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,256 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 13,648 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 13,648 m3
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK được phê duyệt 58,86 m2
9 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 1,232 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được phê duyệt 6,048 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m3
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK được phê duyệt 1,68 m3
13 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,68 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 10,64 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 10,64 m3
16 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,717 m3
17 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK được phê duyệt 71,932 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 0,717 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 0,717 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 30,066 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 30,066 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được phê duyệt 2,82 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2,82 m2
24 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,973 m3
25 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK được phê duyệt 95,256 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 0,973 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 0,973 m3
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 194,649 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 194,649 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được phê duyệt 9,287 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 9,287 m2
32 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 7,909 m3
33 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 62,244 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 11,127 m3
35 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,288 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,092 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,808 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 10,18 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,041 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,055 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,183 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,9 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,031 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,003 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,19 100m2
47 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 18,137 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 10,428 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,645 m3
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 11,7 m2
51 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 61,093 m2
52 Cung cấp Thép ray cổng V75*75*5 Theo HSTK được phê duyệt 110,975 kg
53 Cung cấp Chông rào sắt hộp Theo HSTK được phê duyệt 20,293 m2
54 Cung cấp Thép V40*40*3,0ly Theo HSTK được phê duyệt 341,88 kg
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 662,666 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 81,435 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 190,64 m
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo HSTK được phê duyệt 14,032 m2
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được phê duyệt 7,766 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 87,82 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 16,625 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 104,445 m2
63 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 555,75 1m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 72,793 m2
65 Khắc âm nền chữ H120; B70 trên nền đá Theo HSTK được phê duyệt 21 Chữ
66 Khắc âm nền chữ H60; B40 trên nền đá Theo HSTK được phê duyệt 37 Chữ
67 Khắc âm nền chữ H45; B25 trên nền đá Theo HSTK được phê duyệt 53 Chữ
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được phê duyệt 58 cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + CỘT CỜ + BỒN HOA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,065 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 2,28 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,466 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 64,54 m3
5 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 83,168 10m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 2,38 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,094 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 17,094 m2
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 6,054 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 2,787 m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,408 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,379 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 21,12 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 21,12 m2
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,225 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được phê duyệt 1,947 m3
17 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK được phê duyệt 1,518 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,144 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,033 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,608 m3
21 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,554 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,225 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,018 100m2
24 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,947 m3
25 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,138 m3
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSTK được phê duyệt 1,275 m2
27 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,83 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,098 m
29 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 7,396 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 6,085 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 6,085 m2
32 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,055 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,055 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,027 tấn
35 Cung cấp Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,027 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2,946 m2
37 Cung cấp Bulon D18, L = 180 Theo HSTK được phê duyệt 3 Cái
38 Cung cấp Ròng rọc thép D30 Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
39 Cung cấp Lá cờ tổ quốc Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
40 Cung cấp Dây kéo cờ Theo HSTK được phê duyệt 16 md
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được phê duyệt 0,391 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo HSTK được phê duyệt 31,54 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,05 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 16,97 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được phê duyệt 68,255 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được phê duyệt 26,03 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 7,543 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 7,543 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
11 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
12 Cung cấp Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
13 Cung cấp Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
14 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 255,635 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,391 100m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo HSTK được phê duyệt 0,316 100m2
19 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,242 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,242 tấn
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được phê duyệt 14,67 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 37,728 m2
23 Cung cấp Thép D8 neo đà trần sắt hộp Theo HSTK được phê duyệt 14,449 0.0
24 Cung cấp Nẹp nhôm viền trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 31,6 md
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 16,97 m2
26 Cung cấp lắp đặt Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) Theo HSTK được phê duyệt 11,93 m2
27 Cung cấp lắp đặt Cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) Theo HSTK được phê duyệt 5,04 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 196,686 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 196,686 m2
30 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo HSTK được phê duyệt 26,03 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo HSTK được phê duyệt 82,445 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,87 m2
33 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được phê duyệt 4,2 1m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 4,2 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 4,2 1m2
36 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
37 Cung cấp Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
38 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
39 Cung cấp Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
40 Keo dán ống Theo HSTK được phê duyệt 4 Chai
41 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m
42 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
43 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
44 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
45 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
46 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
47 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,122 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,57 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 3,06 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 3,06 1m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,268 m3
52 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,466 m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,015 tấn
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo HSTK được phê duyệt 7,872 m2
55 Cung cấp Vòi nước máng tiểu Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
56 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
57 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
58 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
59 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
60 Cung cấp Đế âm + mặt viền Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
61 Cung cấp Hộp đấu dây Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
62 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 150 m
63 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 20 m
64 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 170 m
65 Cung cấp Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
66 Hút hầm tự hoại Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 1,018 100m2
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 1,115 100m2
69 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
70 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 6,32 m2
71 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
72 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
73 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
74 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
75 Cung cấp Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
76 Cung cấp Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
77 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
78 Cung cấp Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 5,96 m2
80 Cung cấp lắp đặt Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) Theo HSTK được phê duyệt 5,32 m2
81 Cung cấp Vách ngăn nhôm Theo HSTK được phê duyệt 0,64 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 87,22 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 87,22 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 87,22 m2
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được phê duyệt 0,117 m3
86 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được phê duyệt 30,84 m2
87 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được phê duyệt 16,176 m2
88 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 4,378 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 4,378 m3
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo HSTK được phê duyệt 38,55 m2
91 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo HSTK được phê duyệt 16,176 m2
92 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được phê duyệt 0,288 100m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,288 100m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo HSTK được phê duyệt 0,197 100m2
95 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,057 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,057 tấn
97 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được phê duyệt 11,52 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 11,52 m2
99 Cung cấp Thép D8 neo đà trần sắt hộp Theo HSTK được phê duyệt 6,564 kg
100 Cung cấp Nẹp nhôm viền trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 21,6 md
101 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
102 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
103 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
104 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
105 Cung cấp Đế âm + mặt viền Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
106 Cung cấp Hộp đấu dây Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
107 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
108 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 20 m
109 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 150 m
110 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 0,43 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->