Gói thầu: Gói thầu số 01-Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810606-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01-Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200758164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 11:24:00 đến ngày 2020-09-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,530,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 8,148 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 18,7189 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 33,8348 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 73,4572 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,9425 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,2272 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 4,4937 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 14,4188 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,4057 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,952 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 22,1475 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 2,3006 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,438 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 3,1134 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 30,002 m3
16 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,4096 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,5406 m3
18 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,0827 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 6,9627 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công // 273,8432 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 64,199 m3
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 132,64 m
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 55,8907 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường // 55,0982 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 55,0982 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 122,514 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 12,464 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 12,482 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 4,292 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3766 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,3597 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,5578 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,4559 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 51,1992 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 5,9796 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,6925 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,679 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 4,0105 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 4,496 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m // 0,6776 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 83,2853 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái // 9,9016 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 8,4833 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,0983 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 7,9118 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường // 0,8179 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3738 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 1,0106 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 11,1548 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 2,0239 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2452 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,2452 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,5033 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,5033 tấn
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 144,72 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 597,964 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 955,5948 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 81,79 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 202,3908 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 1.919,2078 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.919,2078 m2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,4904 m3
63 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,7632 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 // 8,96 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 11,5072 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 10,5856 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 23,0434 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 23,28 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 64,3356 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 73,4004 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 345,44 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 780,306 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 1.121,3 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 270,19 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 321,35 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 592 m
77 Bả bằng bột bả vào tường // 2.236,156 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.114,856 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.121,3 m2
80 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 // 15,366 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 // 54,1 m2
82 Lát gạch Terazzo 400x400mm // 10,8 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm // 967,28 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm // 102,32 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 0,7925 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm // 705,978 m2
87 SX tay vịn lan can Inox D60x1,6 // 201,1 md
88 SX tay vịn lan can Inox D42x1,4 // 49,6 md
89 Lắp dựng tay vịn lan can Inox, vữa XM mác 75 // 23,332 m2
90 Sản xuất khung sắt hộp 50x100x1,6 + sơn + NC // 28,6 m2
91 Lắp dựng khung sắt, vữa XM mác 75 // 28,6 m2
92 SX cửa đi 4 cánh (2 cánh mở, 2 cánh cố định) khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5ly + phụ kiện // 174 m2
93 SX cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5ly + phụ kiện // 20,88 m2
94 SX cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5ly + phụ kiện // 80 m2
95 SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5ly + phụ kiện // 5,76 m2
96 SX cửa đi kết hợp khung kính cố định, khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5ly + phụ kiện // 66,24 m2
97 SX khung kính cố định, khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5ly + phụ kiện // 54,74 m2
98 SX cửa bảo vệ trẻ (mở 2 chiều, không ngưỡng lò xo) khung nhôm hệ 1000 + phụ kiện // 14,4 m2
99 Khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 + sơn + phụ kiện // 80 m2
100 Vách ngăn nhôm // 22,4 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 295,04 m2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà // 143,38 m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa // 80 m2
104 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,2zem // 4,6352 100m2
105 Gia công xà gồ thép // 2,3245 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép // 2,3245 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 168,6 1m2
108 SX+LD trần thạch cao khung nhôm chìm, tấm thạch cao chống ẩm 6mm (VL+NC) // 296,56 m2
109 SX+LD trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7zem + hệ găng trần thép hộp 30x30x1,2 (VL+NC) // 106,4 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 10,1652 100m2
111 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,4594 100m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 2,8725 m3
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1149 100m3
114 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,9341 m3
115 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,0764 m3
116 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 33,7 m2
117 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 // 8,08 m2
118 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 8,08 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước // 33,7 m2
120 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,0047 100m3
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,2684 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0524 100m2
123 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm // 0,1311 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 4 cái
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 16 cái
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,5401 100m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 3,469 m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,135 100m3
129 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,9878 m3
130 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,3958 m3
131 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 46,992 m2
132 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 // 8,16 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 8,16 m2
134 Quét nước xi măng 2 nước // 46,992 m2
135 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,0047 100m3
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,344 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0538 100m2
138 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm // 0,1176 tấn
139 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 4 cái
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 16 cái
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, D114x3.2 // 1,049 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90x2 // 2,573 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60x2.8 // 1,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, D49x2.4 // 0,56 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42x2.2 // 0,348 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34x2 // 0,66 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, D21x1.6 // 0,485 100m
148 Lắp đặt cút nhựa 90 D114 // 24 cái
149 Lắp đặt cút nhựa 45 D114 // 72 cái
150 Lắp đặt cút nhựa 90 D90 // 31 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 90 D60 // 50 cái
152 Lắp đặt cút nhựa 90 D49 // 10 cái
153 Lắp đặt cút nhựa 90 D42 // 8 cái
154 Lắp đặt cút nhựa 90 D34 // 22 cái
155 Lắp đặt cút nhựa 90 D21 // 240 cái
156 Lắp đặt côn giảm D114x60 // 12 cái
157 Lắp đặt côn giảm D60x34 // 13 cái
158 Lắp đặt côn giảm D49x42 // 4 cái
159 Lắp đặt côn giảm D49x34 // 3 cái
160 Lắp đặt côn giảm D34x21 // 12 cái
161 Lắp đặt tê nhựa D114 // 36 cái
162 Lắp đặt tê nhựa D90 // 2 cái
163 Lắp đặt tê nhựa D60 // 48 cái
164 Lắp đặt tê nhựa D60x34 // 18 cái
165 Lắp đặt tê nhựa D49 // 396 cái
166 Lắp đặt tê nhựa D49x42 // 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa D49x34 // 4 cái
168 Lắp đặt tê nhựa D49x21 // 8 cái
169 Lắp đặt tê nhựa D34 // 8 cái
170 Lắp đặt tê nhựa D34x21 // 40 cái
171 Lắp đặt tê nhựa D21 // 80 cái
172 Lắp đặt van khóa STK D42 // 8 cái
173 Lắp đặt van khóa nhựa D34 // 6 cái
174 Lắp đặt nối PVC ren trong D49 // 4 cái
175 Lắp đặt nối PVC ren trong D42 // 4 cái
176 Lắp đặt nối PVC ren trong D34 // 3 cái
177 Lắp đặt nối PVC ren trong D21 // 64 cái
178 Lắp đặt nối PVC ren ngoài D21 // 112 cái
179 Lắp đặt phễu thu Inox D60 // 16 cái
180 Lắp đặt nút bịt D114 // 4 cái
181 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 // 31 cái
182 Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện // 32 bộ
183 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện // 24 bộ
184 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện // 40 bộ
185 Lắp đặt hương sen inox di động // 16 bộ
186 Lắp đặt kính tráng thủy 1200x1500 // 32 cái
187 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 + van phao đồng D34 + giá đỡ inox // 2 bể
188 Rơ le tự động bơm // 2 cái
189 Lắp đặt đèn chóa vuông D225 áp trần Led 18w // 64 bộ
190 Lắp đặt đèn chóa vuông D170 áp trần Led 12w // 35 bộ
191 Lắp đặt đèn chóa vuông D120 áp trần Led 6w // 32 bộ
192 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 36w chóa siêu mỏng // 8 bộ
193 Lắp đặt quạt trần 80w // 16 cái
194 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250V // 65 cái
195 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 250V // 4 cái
196 Lắp ổ cắm điện loại đơn // 80 cái
197 Lắp đặt cầu chì điện 10A 250V // 86 cái
198 Lắp đặt dimmer quạt trần // 16 cái
199 Lắp đặt hộp đế âm + mặt 2,3,4 // 46 hộp
200 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây // 26 hộp
201 Lắp đặt MCB 2 pha 10A // 3 cái
202 Lắp đặt MCB 2 pha 15A // 16 cái
203 Lắp đặt MCB 2 pha 20A // 8 cái
204 Lắp đặt MCB 2 pha 40A // 1 cái
205 Lắp đặt MCB 2 pha 75A // 3 cái
206 Lắp đặt MCB 2 pha 125A // 1 cái
207 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 // 948 m
208 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 // 608 m
209 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 // 298 m
210 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 // 30 m
211 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/CVV 2x22 mm2 cấp nguồn (tạm tính) // 38 m
212 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm // 282 m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm // 122 m
214 Lắp đặt tủ điện 6 modul đặt âm // 22 hộp
215 Lắp đặt tủ điện 12 modul đặt âm // 1 hộp
216 Lắp đặt hộp đế + mặt MCB // 16 hộp
217 Trụ STK D60, cao 6m // 1 trụ
218 Lắp đặt Jack 2 spool + sứ cách điện // 1 sứ
219 Lắp đặt ống nhựaPVC, đk=60mm // 0,36 100m
220 Lắp đặt công tơ điện + cáp đấu nối + phụ kiện đấu nối // 1 cái
221 Phụ kiện ống // 1
222 Đinh vít, tắc kê // 9 bịch
223 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 3,36 1m3
224 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 3,36 100m3
225 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 // 5,04 m2
226 Tiêu lệnh chữa cháy // 4 cái
227 Bình chữa cháy CO2 MT3 // 8 bình
228 Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-BC // 8 bình
229 Hộp đựng bình chữa cháy // 4 hộp
230 Giá đỡ bình chữa cháy // 8 cái
231 Lắp đặt đầu báo khói // 16 bộ
232 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh // 1 bộ
233 Lắp đặt bàn phím // 1 bộ
234 Lắp đặt nút nhấn báo khẩn // 2 bộ
235 Lắp đặt loa báo cháy // 2 bộ
236 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 // 186 m
237 Lắp đặt điện trở cuối tuyến // 2 bộ
238 Lắp đặt ống nhựa, D20mm truyền dây tín hiệu // 150 m
239 Lắp đặt MCB 2 pha 16A // 1 cái
240 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 // 110 m
241 Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=131m // 1 cái
242 Kéo rải dây chống sét chuyên dụng M60 // 20 m
243 Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16,L=2400 // 10 cọc
244 Kéo rải dây tiếp đất chuyên dụng 60mm2 // 27 m
245 Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 // 20 cái
246 Các chất phụ gia (muối) dẫn điện // 6 kg
247 Lắp đặt ống nhựa D27 luồn dây chống sét // 16 m
248 Trụ đỡ cầu thu sét STK D60, L=4m // 1 cọc
249 Hộp đo điện trở // 1 hộp
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 2,168 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,8106 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 27,1364 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 270,8127 m3
5 Lắp đặt ống PVC D=60 a=1.5m/cái đặt so le // 2,886 100m
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,0338 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật // 2,1994 100m2
8 Lưới chắn bịt đầu ống // 220 cái
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,6 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 10,9963 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,1056 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,127 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3474 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,5097 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2163 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0117 tấn
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 96,08 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 112,7042 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 208,7842 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ // 208,7842 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 28,5432 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 690,1502 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường gạch men 600x300mm // 6,429 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường // 690,1502 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ // 690,1502 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 6,9248 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 550,612 m
28 Kẻ roon sâu 10, rông 30 // 10,8 md
29 Gia công cổng sắt // 0,2345 tấn
30 Gia công hàng rào song sắt. // 59,3769 m2
31 Lắp dựng cửa cổng // 9,128 m2
32 Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75 // 59,3769 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 57,1256 1m2
34 Bánh xe sắt D90 // 6 cái
35 Chốt cửa + khóa // 3 bộ
36 Bộ chữ mê ca hộp, cao 400mm // 2 bộ
37 Bộ chữ mê ca hộp, cao 200mm // 1 bộ
C SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 7,1982 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0288 100m3
3 Bạt nilon chống thấm // 4,0079 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 43,679 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 20,0395 m3
6 Cắt khe sân trường sâu 20, rộng 30 khoảng 2x2m // 39,1 10m
7 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,88 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 45 m2
D SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 42,7056 100m2
2 Cung cấp đất cấp 3 (Mỏ Đức Thuận) // 5.779,9367 M3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III // 57,7994 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III // 231,1975 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III // 346,7962 100m3/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 // 54,0181 100m3
E NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,2073 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 2,7433 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1825 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,575 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,926 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0984 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,239 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,1239 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0534 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,0628 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0321 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,1587 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,725 m3
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công // 1,557 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 2,071 m3
16 Xây tường bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,4992 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt KT 300x300mm // 12,89 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,81 m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,48 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,6 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,3523 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0218 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0618 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0115 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0783 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0178 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0226 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,096 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,09 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,0823 100m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,2 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 7,58 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 8,2 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 18,2 m
35 Bả bằng Mastic vào cột, dầm, trần // 23,006 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 23,006 m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,13 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 2,13 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,68 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,1556 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 50,72 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 43,92 m2
43 Bả bằng Mastic vào tường // 88,22 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 43,92 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 44,3 m2
46 Ốp tường trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600mm // 35,2 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 10,88 m2
48 SX cửa đi khung nhôm hệ 800 - kính 4,8ly // 3,64 m2
49 SX cửa đi khung nhôm hệ 800 - pano nhôm // 6,16 m2
50 SX cửa sổ khung nhôm hệ 800 - kính 4,8ly // 1,08 m2
51 Gia công xà gồ thép // 0,0464 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép // 0,0464 tấn
53 Lợp mái Tole kẽm mạ màu 4,2zem // 0,144 100m2
54 Trần tôn lạnh sóng nhỏ 2,7zem + khung // 13,5 m2
55 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114x3.2mm // 0,066 100m
56 Lắp đặt ống nhựa, đk=60x2.8mm // 0,19 100m
57 Lắp đặt ống nhựa, đk=34x2mm // 0,026 100m
58 Lắp đặt ống nhựa đk=27x1.8mm // 0,045 100m
59 Lắp đặt ống nhựa đk=21x1.6mm // 0,075 100m
60 Lắp đặt Cút 90độ D90mm // 3 cái
61 Lắp đặt Cút 45độ D90mm // 5 cái
62 Lắp đặt Cút 90 D60mm // 7 cái
63 Lắp đặt Cút nhựa D27mm // 3 cái
64 Lắp đặt Cút 90 D21mm // 15 cái
65 Lắp đặt côn D60x34 // 1 cái
66 Lắp đặt côn D27x21 // 1 cái
67 Lắp đặt Tê D90mm // 1 cái
68 Lắp đặt Tê D60mm // 3 cái
69 Lắp đặt Tê D60x34mm // 2 cái
70 Lắp đặt Tê D27x21mm // 4 cái
71 Lắp đặt Tê D21mm // 5 cái
72 Lắp đặt khóa nhựa D=27mm // 1 cái
73 Lắp đặt khóa nhựa D=21mm // 3 cái
74 Lắp đặt khâu nối ren trong D21mm // 1 cái
75 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D21mm // 9 cái
76 Lắp đặt lavabo + vòi + gương soi + xi phong // 3 bộ
77 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt // 3 bộ
78 Lắp đặt vòi hương sen inox di động // 1 bộ
79 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm // 6 cái
80 Lắp đặt đèn chóa vuông D170 áp trần bóng Led 12w // 2 bộ
81 Lắp đặt đèn chóa vuông D120 áp trần bóng Led 6w // 5 bộ
82 Lắp đặt công tắc 10A 250v // 7 cái
83 Lắp đặt cầu chì 10A 250v // 2 cái
84 Lắp đặt hộp đế âm + mặt // 6 hộp
85 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây điện âm // 2 hộp
86 Đinh vít, tắc kê // 2 bịch
87 Lắp đặt MCB 2 pha 10A // 1 cái
88 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 // 78 m
89 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 // 46 m
90 Lắp đặt ống nhựa D16 // 30 m
91 Lắp đặt ống nhựa D20 // 2 m
92 Lắp đặt đế + mặt MCB // 1 hộp
93 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,1594 100m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0531 100m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,1085 m3
96 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,6717 m3
97 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,5675 m3
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,252 m3
99 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm // 0,1055 tấn
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0161 100m2
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 3 cái
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 3 cái
103 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 14,434 m2
104 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,3 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước // 14,434 m2
106 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0012 100m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng p/p khoan xoay có ống vách, máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, ĐK lỗ khoan 1500mm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 20 m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm // 12 1 đoạn ống
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,2269 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0053 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm // 0,013 tấn
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 1 cái
7 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,256 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 6,4 m2
9 SXLD Nắp tôn kẽm dày 4,2zem + khung sắt 30x30x1.2 + phụ kiện // 1 bộ
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 0,189 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,189 100m3
12 Lắp đặt ống uPVC D60x2.6 // 0,15 100m
13 Lắp đặt ống uPVC D42x2.4 // 1,05 100m
14 Lắp đặt cút nhựa 90 D60 // 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 90 D42 // 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa D42x34 // 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa D42 // 1 cái
18 Lắp đặt van khóa nhựa D42 // 2 cái
19 Lắp đặt racco nhựa D42 // 2 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều D42 // 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa D60x42 // 2 cái
22 Lắp đặt nối ren trong D42 // 4 cái
23 Lắp đặt máy bơm Q=10m3/h, Hđ=55m + Crefin D60 // 1 1 máy
24 Lắp đặt máy bơm Q=10m3/h, Hh=25m + Crefin D60 // 1 1 máy
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,5342 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1669 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 3,968 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,16 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,4608 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,4136 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,5344 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,7705 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0634 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,2066 100m2
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm // 0,2112 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,1844 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,0245 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0014 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 1 cái
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1526 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,1946 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0096 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0542 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0494 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,279 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3341 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1526 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm // 0,0017 tấn
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 44,8656 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 44,87 m2
51 Lắp đặt ống STK fi60 // 0,025 100m
52 Lắp đặt cút STK fi60 // 5 cái
53 Lắp đặt nối ren ngoài ống thép fi60, L=0,3m // 1 cái
54 Lắp đặt nối ren ngoài ống thép fi60, L=0,1m // 1 cái
55 Lắp đặt nối ren ngoài ống thép fi60, L=0,1m // 1 cái
56 Lắp đặt khóa đồng fi60 // 1 cái
57 Lắp đặt mối nối ren PVC fi60 // 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC fi60 // 0,01 100m
59 Lắp đặt tê nhựa fi60 // 1 cái
60 Role tự động bơm // 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->