Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941506-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200941497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 18:14:00 đến ngày 2020-09-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,146,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà thư viện 2 tầng
1 Nhân công dọn dẹp kê đồ đạc trong phòng (Nhân công 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,939 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,24 m
6 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,818 m2
7 Tháo dỡ vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,352 m2
8 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,52 m2
9 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,976 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
11 Bản lề sàn FC34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
12 Khóa sàn FL50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
13 Tay nắm inox chữ H dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Kẹp kính dưới FT10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
15 Kẹp kính trên FT20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
16 Kẹp góc FT40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
17 Kẹp đỉnh FT30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
18 Sản xuất, lắp dựng vách kính, kính trắng dầy 5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,435 m2
19 Gia công hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,701 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,208 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,51 m2
22 Phá dỡ nền gạch nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,95 m2
23 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,463 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,366 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,721 m2
26 Quét dung dịch chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,392 m2
27 Tôn nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,463 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,95 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,366 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,721 m2
32 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,758 100m2
33 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 tấn
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,753 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,725 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 tấn
43 Lợp mái ngói, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m2
44 Ngói nóc kích thước sản phẩm 380mmx210mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 viên
45 Ngói rìa kích thước sản phẩm 410mmx210mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 viên
46 Ngói cuối mái kích thước sản phẩm 350mmx210mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 viên
47 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.760 cái
48 Đục nhám mặt seno Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,09 m2
50 Quét màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,09 m2
51 Nhân công tháo dỡ lan can, tay vịn thang (Nhân công 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
52 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
53 Trụ cầu thang Inox D139.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,16 m
55 Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,817 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,685 m2
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,132 m2
58 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX ban công tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,15 kg
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,633 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,258 100m2
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.194,406 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,65 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.078,68 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,022 m2
65 Đắp đấu trang trí, khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
66 Đắp con bọ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.679,921 m
68 Kẻ lõm tường nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,16 m
69 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.078,68 m2
70 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,022 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,65 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.585,702 m2
73 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m3
B Cấp thoát nước + điện chiếu sáng
1 Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện, thu lôi chống sét, cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
2 Hộp điện tôn KT 300x400x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
10 Lắp đặt cáp ruột đồng XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
17 Đèn lốp gắn trần vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Đèn lốp gắn trần D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần , đường kính cánh 1400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
20 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt hạt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
23 Lắp đặt hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Mặt hình chữ nhật 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
28 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 hộp
29 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
30 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Quả cầu sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
35 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
36 Dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
37 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
38 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
39 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
40 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
41 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 kg
42 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
43 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
44 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
48 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt van khóa D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Tê thập D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Đầu nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Đầu nối ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
64 Đầu nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
66 Tê kẽm ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Tê kẽm ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Khóa nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
70 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt hộp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110-76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
C Hạng mục phụ trợ (Sân đường, cổng tường rào, nhà bảo vệ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,73 m2
2 SX và lắp dựng cổng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,3 kg
3 Bản lề trụ cối xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Bộ bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 SX và lắp dựng hoa sắt INOX hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.871,41 kg
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,774 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,774 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,762 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,221 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,637 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,08 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,504 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,584 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,637 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
17 Lợp mái tôn LD 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
19 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
21 Vách kính, kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,904 m3
23 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,285 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,285 m3
25 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,04 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,212 m3
27 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,56 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,024 m3
29 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,2 m2
30 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,2 m2
31 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 gốc cây
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,895 m3
33 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,552 m2
34 Đào đất bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 100m3
35 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,645 m2
36 Công trồng lại cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,516 m3
38 Lấp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,172 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,849 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,59 m3
41 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,347 m2
42 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,862 m3
43 Đất màu trồng cây (mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,821 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,613 m3
45 Xoa mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,74 m2
46 Niloong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.779,5 m2
47 Lát gạch Terrazo 400x400mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.779,5 m2
48 Viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
49 Nập tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
50 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
51 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,083 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
60 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->