Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 18:14:00 đến ngày 2020-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,146,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà thư viện 2 tầng | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp kê đồ đạc trong phòng (Nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,939 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,24 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,818 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,352 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,52 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,976 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 11 | Bản lề sàn FC34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Tay nắm inox chữ H dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp kính dưới FT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Kẹp kính trên FT20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Kẹp góc FT40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 17 | Kẹp đỉnh FT30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, kính trắng dầy 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,435 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,208 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,51 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,95 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,463 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,366 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,721 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,392 | m2 |
| 27 | Tôn nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,463 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,95 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,366 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,721 | m2 |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,758 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,753 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,725 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m2 |
| 44 | Ngói nóc kích thước sản phẩm 380mmx210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | viên |
| 45 | Ngói rìa kích thước sản phẩm 410mmx210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| 46 | Ngói cuối mái kích thước sản phẩm 350mmx210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| 47 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760 | cái |
| 48 | Đục nhám mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,09 | m2 |
| 50 | Quét màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,09 | m2 |
| 51 | Nhân công tháo dỡ lan can, tay vịn thang (Nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 53 | Trụ cầu thang Inox D139.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m |
| 55 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,817 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,685 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,132 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,15 | kg |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,633 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | 100m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.194,406 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,65 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,68 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,022 | m2 |
| 65 | Đắp đấu trang trí, khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 66 | Đắp con bọ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.679,921 | m |
| 68 | Kẻ lõm tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,68 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,022 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,65 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.585,702 | m2 |
| 73 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m3 |
| B | Cấp thoát nước + điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện, thu lôi chống sét, cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 2 | Hộp điện tôn KT 300x400x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp ruột đồng XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Đèn lốp gắn trần vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đèn lốp gắn trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần , đường kính cánh 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hạt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mặt hình chữ nhật 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 36 | Dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 37 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 39 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 40 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 41 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 42 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 43 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 44 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Tê thập D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đầu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đầu nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Tê kẽm ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê kẽm ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 70 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | Hạng mục phụ trợ (Sân đường, cổng tường rào, nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,73 | m2 |
| 2 | SX và lắp dựng cổng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,3 | kg |
| 3 | Bản lề trụ cối xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ bánh xe cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | SX và lắp dựng hoa sắt INOX hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.871,41 | kg |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,774 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,774 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,762 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,221 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,637 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,08 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,504 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,584 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,637 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn LD 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 21 | Vách kính, kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,904 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,285 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,285 | m3 |
| 25 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,04 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,212 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,024 | m3 |
| 29 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2 | m2 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2 | m2 |
| 31 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | gốc cây |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,895 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,552 | m2 |
| 34 | Đào đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | 100m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,645 | m2 |
| 36 | Công trồng lại cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,516 | m3 |
| 38 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,849 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,347 | m2 |
| 42 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,862 | m3 |
| 43 | Đất màu trồng cây (mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,821 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,613 | m3 |
| 45 | Xoa mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,74 | m2 |
| 46 | Niloong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.779,5 | m2 |
| 47 | Lát gạch Terrazo 400x400mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.779,5 | m2 |
| 48 | Viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 49 | Nập tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi