Gói thầu: Hạ ngầm cáp viễn thông các tuyến đường xã hội hoá tại tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Long An - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Hạ ngầm cáp viễn thông các tuyến đường xã hội hoá tại tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 17:34:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,570,259 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0553, 49 nguyễn hữu thọ, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang > 48 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| B | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0102, KP2, KDC Mai Thị Non,TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0102_LAN0213_007-LAN3909_LAN3997_001_012, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang > 48 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang > 48 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3125 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3125 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3125 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3125 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3125 | tấn |
| C | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0002_ LAN0467_012, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| D | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0002_LAN0242_012, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| E | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0002_LAN0555_010, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| F | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0002_LAN0217_010, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| G | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0002_LAN3908_012, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| H | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0002_LAN0012_01_010, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| I | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0002, 196/2 Ấp Xóm Cống, đường Phan Văn Mãn, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0002_LAN0215_010, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| J | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0555, Số 36/10 tổ 2, KP8, đường Phan Văn Mãng, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An đến LAN0275, 25/5 ấp Xóm Cống, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| K | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0555, Số 36/10 tổ 2, KP8, đường Phan Văn Mãng, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An đến LAN0555_LAN0569_008, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| L | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0571, Số 4/8, Nguyễn Văn Tôi, KP6, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An đến LAN0217, Số 5 KP 4, đường Quốc lộ 1A, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| M | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0571, Số 4/8, Nguyễn Văn Tôi, KP6, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An đến LAN0257, 260 đường Nguyễn Văn Tuôi, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| N | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0257, 260 đường Nguyễn Văn Tuôi, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0257_LAN0570_010, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| O | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0217, Số 5 KP 4, đường Quốc lộ 1A, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0217_LAN0102_010, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| P | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0102, KP2, KDC Mai Thị Non,TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0102_LAN0584_010, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| Q | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0102, KP2, KDC Mai Thị Non,TT Bến Lức, Bến Lức, Long An đến LAN0102_LAN0757_011, TT Bến Lức, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| R | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0761_00, Ngã ba đường Võ Văn Tần và ĐT824 đến LAN0004, 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| S | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0782, 109A KP1, TT Đức Hòa, Đức Hòa, Long An đến LAN0004, 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| T | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0150-LAN0236_00, Từ Ngã ba đường Võ Văn Tần và ĐT824 đến LAN0150-LAN0236_00, Đến Ngã ba ĐT825và ĐT824 | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| U | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0095_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824 đến LAN0004, Đến 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| V | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0559_00, Từ Ngã ba ĐT825và ĐT824 đến LAN0004, Đến 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| W | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0039_03, Từ quầy Thuốc Tây Việt Trinh, Ấp 1, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An đến LAN0004, Đến 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| X | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0488_00, Từ quầy Thuốc Tây Việt Trinh, Ấp 1, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An đến LAN0004, Đến 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| Y | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0356_10, Từ quầy Thuốc Tây Việt Trinh, Ấp 1, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An đến LAN0004, Đến 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| Z | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0236_00, Từ quầy Thuốc Tây Việt Trinh, Ấp 1, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An đến LAN0004, Đến 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| AA | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN7010_01, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824 đến LAN0004, Đến 147 KV5, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| AB | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0095_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824 đến LAN0004-LAN0095_00, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, Hải Sơn | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| AC | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0095-LAN0550_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824 đến LAN0550, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, Hải Sơn | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| AD | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0236-LAN0550_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824 TT Đức Hoà, Long An đến LAN0236-LAN0550_00, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| AE | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0236-LAN0551_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0236-LAN0551_00, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| AF | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0236-LAN0357_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0236-LAN0357_00, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| AG | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0236-LAN0559_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0236-LAN0559_00, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| AH | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0150-LAN0236_01, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0150-LAN0236_01, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| AI | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN7010_01, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0004-LAN7010_01, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, Hải Sơn, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| AJ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0559_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0004-LAN0559_00, Ngã ba ĐT825 với KCN Tân Đức, Hải Sơn,TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| AK | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0761_00, Từ Ngã ba ĐT825 và ĐT824, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0004-LAN0761_00, Ngã ba ĐT825 với đường Nguyễn Văn Dương, TT Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| AL | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0004-LAN0010_00, Từ Ngã tư ĐT825 và Nguyễn Trọng Thế, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0010, BCHQS H. Đức Hòa, O4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| AM | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0010-LAN0464_00, Từ Ngã tư ĐT825 và Nguyễn Trọng Thế, TT Đức Hoà, Long An đến LAN0010, BCHQS H. Đức Hòa, O4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| AN | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0010, BCHQS H. Đức Hòa, O4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An đến LAN0010-LAN0063_00, ĐT825 đoạn TT Y tế huyện Đức Hoà | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| AO | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0010, BCHQS H. Đức Hòa, O4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An đến LAN0010-LAN0146_00, Số 188 Ấp Gò Cao, TT. Hậu Nghĩa, Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| AP | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0010, BCHQS H. Đức Hòa, O4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An đến LAN0010-LAN0561_00, Từ Ngã tư ĐT825 và Nguyễn Văn Nguyên, TT Hậu Nghĩa, Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| AQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0010, BCHQS H. Đức Hòa, O4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An đến LAN0010-LAN0353_00, Từ Ngã tư ĐT825 và Nguyễn Trọng Thế, TT Hậu Nghĩa, Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| AR | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0010, BCHQS H. Đức Hòa, O4 Khu A, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An đến LAN0146, Số 188 Ấp Gò Cao, TT. Hậu Nghĩa, Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| AS | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0146-LAN0561_00, Từ Ngã tư ĐT823 và Trần Văn Liếu, TT Hậu Nghĩa, Đức Hoà, Long An đến LAN0146, Số 188 Ấp Gò Cao, TT. Hậu Nghĩa, Đức Hoà, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| AT | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 74 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0006-LAN0261_00, Ngã ba tuyến tránh Cần Đước đầu trên | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| AU | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 75 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0006-LAN0036_00, Ngã ba tuyến tránh Cần Đước đầu trên | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| AV | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 76 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0006-LAN0175_00, Ngã ba vòng xoay nghĩa trang Cần Đước | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| AW | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 77 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0006-LAN0017_00, Ngã ba vòng xoay nghĩa trang Cần Đước | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| AX | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 78 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0806, Cửa hàng Viettel Huyện Cần Đứơc, KP2, TT Cần Đước, Cần Đước, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| AY | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 79 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0556, KP2, TTCần Đước, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| AZ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 80 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0006-LAN0627_00, Ngã ba tuyến tránh Cần Đước đầu dưới | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| BA | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006, 81 Khu Phố 1 B, TT Cần Đước, Long An đến LAN0557, Ngã ba Quốc lộ 50 với đường Trần Hưng Đạo, TT Cần Đước, Cần Đước, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| BB | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0806, Cửa hàng Viettel Huyện Cần Đứơc, KP2, TTCần Đước đến LAN0556, KP2, TTCần Đước, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| BC | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0556, KP2, TTCần Đước, Long An đến LAN0556-LAN0627_00, Ngã ba tuyến tránh Cần Đước đầu dưới | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| BD | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0006-LAN0557_00, Ngã ba Quốc lộ 50 với đường Trần Hưng Đạo đến LAN0557, KP8, TT Cần Đước, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| BE | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0008, BCHQS Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An đến LAN0008-LAN0017_00, Vòng Xoay QL50 đoạn Ngã 5 Mũi Tàu | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BF | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0008, BCHQS Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An đến LAN0008-LAN0083_00, Vòng Xoay QL50 đoạn Ngã 5 Mũi Tàu | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BG | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0008, BCHQS Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An đến LAN0008-LAN0036_00, Vòng Xoay QL50 đoạn Ngã 5 Mũi Tàu | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| BH | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0008, BCHQS Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An đến LAN0008-LAN0567_00, Ngã ba QL50 với đường Thanh Hà | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| BI | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0008, BCHQS Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An đến LAN0008-LAN0566_00, Vòng Xoay QL50 đoạn Ngã 5 Mũi Tàu | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BJ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0008, BCHQS Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An đến LAN0008-LAN0283_00, Vòng Xoay QL50 đoạn Công viên Nguyễn Thái Bình, TT Cần Giuộc, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| BK | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0550, Số 306 tổ 3 ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đến MX_LAN0550-LAN0095, Cổng KCN Tân Đức Tỉnh Lộ 10, Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| BL | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0008-LAN0283_14, Vòng Xoay QL50 đoạn Công viên Nguyễn Thái Bình đến LAN0283, Tổ3 Kim Định, Tân Kim, Cần Giuộc, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BM | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0513-LAN0567_00, Ngã tư đường Long Phú với đường Nguyễn Thái Bình đến LAN0567, Tổ 14 Trí Yên Tân Kim Huyện Cần Giuộc, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| BN | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0162-LAN0513_00, Ngã tư đường Long Phú với đường Nguyễn Thái Bình, TT Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long An đến LAN0162-LAN0513_00, Vòng Xoay QL50 đoạn Công viên Nguyễn Thái Bình, TT Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| BO | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0767, BCHQS TX Kiến Tường, Tỉnh Long An đến LAN0564, Đoạn QL62 dưới Chân cầu Cửa Đông, TX Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| BP | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0767, BCHQS TX Kiến Tường, Tỉnh Long An đến LAN0034, Đoạn QL62 dưới Chân cầu Cửa Đông, TX Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| BQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0767, BCHQS TX Kiến Tường, Tỉnh Long An đến LAN0251, Đoạn QL62 dưới Chân cầu Cá Rô, TX Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BR | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0767, BCHQS TX Kiến Tường, Tỉnh Long An đến LAN0088, Đoạn QL62 dưới Chân cầu Cá Rô, Tx Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| BS | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0767, BCHQS TX Kiến Tường, Tỉnh Long An đến LAN0251, Đoạn ngã tư Hùng Vương và đường 30/4, Tx Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BT | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0767, BCHQS TX Kiến Tường, Tỉnh Long An đến LAN0132, Đoạn ngã tư Hùng Vương và đường 30/4, Tx Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BU | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0258-LAN0767_00, Từ Vòng xoay đường Hùng Vương với Thiên Hộ Dương, Tx Kiến Tường, Long An đến LAN0258, Đoạn ngã tư Hùng Vương và đường 30/4, Tx Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| BV | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0258-LAN0767_01, Từ Vòng xoay đường Hùng Vương với Thiên Hộ Dương, Tx Kiến Tường, Long An đến LAN0258, Đến Ngã Ba Lý Tự Trọng với đường Hùng Vương, Tx Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| BW | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0132-LAN0767_00, Từ Vòng xoay đường Hùng Vương với Thiên Hộ Dương, Tx Kiến Tường, Long An đến LAN0132-LAN0767_00, Đến Ngã ba đường Hùng Vương với QL62, Tx Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| BX | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang ngầm hóa từ LAN0251-LAN0767_00, Từ Vòng xoay đường Hùng Vương với Thiên Hộ Dương, Tx Kiến Tường, Long An đến LAN0251-LAN0767_00, Đến Ngã ba đường Hùng Vương với QL62, Tx Kiến Tường, Long An | |||
| 1 | Ra, Kéo cáp trong tuyến cống bể | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km cáp |
| 3 | Hàn nối cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MS |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi