Gói thầu: “Sửa chữa nhỏ các hạng mục Ban gia tăng sản lượng khai thác dầu khí thuộc Xí nghiệp Khai thác – Vietsovpetro” - DV-290 20-PXD-NTK

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948706-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu “Sửa chữa nhỏ các hạng mục Ban gia tăng sản lượng khai thác dầu khí thuộc Xí nghiệp Khai thác – Vietsovpetro” - DV-290 20-PXD-NTK
Số hiệu KHLCNT 20200948650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2020 Vietsovpetro
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 10:14:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,250,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Nhà xưởng chính
1 Phá dỡ bờ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m
2 Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt (thay mới) mái tole chuyên dụng trong môi trường axit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.594,29 m2
3 Cung cấp lắp đặt tole úp nóc mái (tole chuyên dụng trong môi trường axit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 md
4 Cung cấp lắp đặt tole bờ bò mái (tole chuyên dụng trong môi trường axit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 md
5 Cung cấp lắp ke chống bão + đinh vít cho mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.325 cái
6 Xây bờ bò bằng gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
7 Trát bờ bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,35 m2
8 Vận chuyển tole lên mái bằng tời điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 100m2
9 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống (gạch vỡ bờ bò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
10 Vệ sinh, cạo lớp rỉ và sơn lại cửa sắt bằng sơn epoxy (sơn 2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,41 m2
11 Tháo dỡ, cung cấp lắp dựng cửa sổ kính, khung sắt mạ kẽm sơn hoàn thiện epoxy ( sơn 2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,93 m2
12 Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa sổ sắt chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
13 Phá dỡ tường xây gạch dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
14 Tháo dỡ và lắp đặt lại cửa đi (Dp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
15 Cắt Nền bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1m
16 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
17 Đào đất làm bổ sung đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
18 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
21 Gia công sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
22 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,662 m3
25 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm hoàn trả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
27 Ván khuôn gỗ nền để đổ bê tông hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
28 Bê tông bổ trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
30 Gia công sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
31 Bê tông giằng tường, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
34 Gia công sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
35 Xây tường bằng gạch ống dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
36 Trát tường, bả matit và sơn tường nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,06 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
38 Vệ sinh, Quét vôi tường ngoài nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.522,3 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 100m2
40 Tháo dỡ, Cung cấp lắp đặt Quạt thông gió KT: 75x75cm, công suất 370w, điện áp 380V, lượng gió 20.000m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B II. Nhà kho Axit
1 Cắt Nền bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 1m
2 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
3 Đào đất làm bổ sung đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
4 Khoan bê tông D18, neo sắt fi 18 vào đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 lỗ
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
8 Gia công sản xuất lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
9 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m3
12 Đục nhám mặt nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,75 m2
13 Bê tông nền đá 1x2, mác 250, dày trung bình 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,22 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép <= Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 tấn
15 Gia công sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nền để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
16 Làm nhẵn mặt nền bê tông bằng phương pháp đánh máy (máy mài và máy xoa nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,75 m2
17 Sơn nền bê tông bằng sơn epoxy 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,75 m2
18 Vệ sinh, cạo lớp rỉ và sơn lại cửa sắt bằng sơn epoxy 2 (sơn 2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,84 1m2
19 Tháo dỡ, cân chỉnh và lắp đặt lại nắp mương BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 San phẳng đầm chặt nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
21 Đổ bê tông đá 4x6 M100 bù lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
22 Cán lớp vữa xi măng dày 3cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
23 Vệ sinh, Quét vôi tường ngoài nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361,87 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m2
25 Tháo dỡ, Cung cấp lắp đặt Quạt thông gió KT: 75x75cm, công suất 370w, điện áp 380V, lượng gió 20.000m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->