Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 17:20:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,058,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng đầu nguồn | |||
| 1 | Đắp đê quây, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,1 | m3 |
| 3 | Bao tải dứa | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 5 | Đào phá dỡ đê quây | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,057 | m3 |
| 7 | Bê tông đập, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Bu loong đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lưới chắn rác đk200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 15 | ca |
| B | Nhà trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,55 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,249 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,399 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,059 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Bê tông ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 15 | Cốt thép ô văng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,021 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,36 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,796 | m2 |
| 24 | Láng trần dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,102 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 28,554 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 13,318 | m2 |
| 28 | Quét 2 nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 37,312 | m2 |
| 29 | Cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 31 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Truỳ Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Hoa cửa bằng sắt vuông 12mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, sân, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| C | Bể xả | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất C3 | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đk<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 8 | Trát tường trong có đánh mầu, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh mầu, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Khóa Việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Nhà trạm bơm tăng áp | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm | Chương V của E-HSMT | 17,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,142 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung, dày <= 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,896 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 15 | Bê tông ô văng M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày = 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,56 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 25 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,836 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa, ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 57,718 | m2 |
| 29 | Cửa thép | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 31 | Hoa cửa bằng sắt vuông 12mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 33 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Khoá ( tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,786 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 39 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,878 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| E | Phần điện trong nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện máy bơm 2 tổ máy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Đường điện 0,4kv cấp cho nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột điện hình chữ H, loại cột H6,5C | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL/PVC/XLPE4x35 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ +Khóa đai 20x0,8 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp treo, kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 2 giá | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Đường ống vào và ra | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp tê thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK100-50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Rắc co thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK=100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Tiếp địa máy bơm | |||
| 1 | Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| I | Đường vào nhà trạm L=70m | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,18 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 11,304 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,145 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,042 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,312 | m2 |
| 5 | Cổng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4,726 | m2 |
| 6 | Gong bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| K | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông sân, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| L | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 96,432 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,716 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,981 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,549 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,66 | m2 |
| 9 | Trát tường có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 105,944 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 16 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| M | Đào đất đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.602,78 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1.918,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 20,089 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1.498,2 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V của E-HSMT | 50,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 7 | Bê tông, M200 đổ bù mặt đường | Chương V của E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 8 | Bê tông ông ống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 9 | Bê tông mố giữ ống M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| N | Lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,4mm | Chương V của E-HSMT | 41,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 18,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5,61 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 33,57 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 63 mm | Chương V của E-HSMT | 59,69 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 50 mm | Chương V của E-HSMT | 18,41 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 40 mm | Chương V của E-HSMT | 13,12 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 67mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| O | Khâu nối | |||
| 1 | Khâu nối, đường kính ĐK125mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Khâu nối, đường kính ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khâu nối HDPE ĐK90x3" | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khâu nối HDPE ĐK75x2.1/2" | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khâu nối HDPE ĐK63x2" | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Khâu nối HDPE ĐK50x1.1/2" | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Khâu nối HDPE ĐK40x1.1/4" | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| P | Măng sông HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Q | Bịt đầu ống HDPE cuối tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt Nút bịt đầu HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút bịt đầu HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút bịt đầu HDPE ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt đầu HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| R | Điểm chia nước | |||
| 1 | Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x125mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK110x110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút chữ T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK110x75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK90x90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK75x32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK63x63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK63x40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK50x32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút chữ T HDPE nối măng sông ĐK40x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | Cút thu chuyển đường kính ống | |||
| 1 | Cút thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK125x110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cút thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK110x90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút thu nhựa HDPE ĐK90x75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút thu nhựa HDPE ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút thu nhựa HDPE ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Cút thu nhựa HDPE ĐK50x40mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cút thu nhựa HDPE ĐK40x32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| T | Treo ống dọc theo | |||
| 1 | Đai treo ống theo thành cầu | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| U | Hố van (23cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 23,184 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,899 | m3 |
| 3 | Xây hố van bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,355 | m3 |
| 4 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,445 | m2 |
| 5 | Thép tấm đan hố van | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan hố van, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Khoá Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Kép thép tráng kẽm, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van, đường kính van ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Khâu nối, đường kính ĐK125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Khâu nối, đường kính ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| V | Phần lắp đặt đồng hồ 520 | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng, ĐK15mm và hộp nhựa bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 520 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90x20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PPR, ĐK=20 mm | Chương V của E-HSMT | 520 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.040 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.040 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 520 | cái |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| W | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm | Chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung, dày <= 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,896 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Bê tông ô văng M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,248 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 25 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 26 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,836 | m2 |
| 27 | Trát hèm cửa, ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 57,718 | m2 |
| 30 | Cửa gỗ nhóm VI | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 32 | Hoa cửa bằng sắt vuông 12mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 34 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Khoá cửa (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 37 | Bê tông nền, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| X | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi