Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:04:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,220,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A- HÀNG RÀO, SÂN BÓNG CHUYỀN, KÈ ĐÁ, MƯƠNG, GIẾNG THẤM | |||
| B | I. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,64 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống chống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 8 | Ốc xiết cáp INOX 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt rắc co, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt co nối, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100 m |
| 17 | Máy bơm hỏa tiễn 2Hp, Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút D 27 mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | II. KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,477 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,765 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100 m |
| D | III. SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Phát thảm cỏ thủ công, thảm cỏ thuần chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,287 | 100 m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,433 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Lưới bóng chuyền loại mắt lưới 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| E | IV. GIẾNG THẤM, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| F | V.HÀNG RÀO BẢO VỆ, ĐƯỜNG TUẦN TRA | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100 m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,093 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,877 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,944 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,225 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100 m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 10 | Đầu bịt cao su thép hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.939,902 | m2 |
| 18 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,707 | 100 m2 |
| 19 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,023 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,023 | m3 |
| 21 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,269 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,269 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,225 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,225 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1000 viên |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1000 viên |
| 27 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 28 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,548 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,548 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi