Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200908899-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200889433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 08:43:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,804,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý rạn nứt lún mặt đường trong tăng cường
1 Đào xử lý rạn nứt lún mặt đường sâu 42cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
2 Lớp CPĐD I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Lớp CPĐD II dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
4 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, tỷ lệ 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
5 Rải mặt đường BTN R25 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
B Xử lý rạn nứt mặt đường trong tăng cường
1 Đào xử lý rạn nứt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
2 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, tỷ lệ 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,91 m2
3 Rải mặt đường BTN R25 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,91 m2
C Tăng cường mặt đường
1 Bù vênh mặt đường bằng BTN R25 với (3cm<H<10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,7 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng CPĐD L1 với (H>10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,07 m2
3 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, tỷ lệ 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,07 m2
4 Tưới dính bám trên mặt đường cũ bằng nhũ tương CSS1, tỷ lệ 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.121,96 m2
5 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1, tỷ lệ 0.3kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,61 m2
6 Cào tạo nhám mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,09 m2
7 Khối lượng đào mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m3
8 Khối lượng vuốt lề đường bằng BTXM C16 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
9 Khối lượng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m3
10 Rải mặt đường BTN C12,5 dày TB 7.1cm (Tăng cường MĐ + bù vênh H <3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.578,94 m2
11 Phá dỡ BTXM phủ mặt đường trong tăng cường dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m3
D Vuốt đường ngang
1 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m2
2 Rải mặt đường BTN C12.5 dày TB 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m2
E Thoái nước ngang
1 Cắt, đào mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,37 m3
3 Đắp hoàn trả K95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m3
4 Đắp hoàn trả K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m3
5 Đắp hoàn trả lớp CPĐD I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
6 Đắp hoàn trả lớp CPĐD II dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
7 Cọc tre D6-8 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 625 md
8 Đá mạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Cốt thép đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,04 kg
10 Bê tông ống cống đá 1*2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
11 Bê tông đế cống đá 1*2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
12 Lắp đặt cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 md
13 Mối nối cống tròn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mối nối
14 Lắp đặt đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cấu kiện
15 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, tỷ lệ 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
16 Rải mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
F Rãnh dọc BTCT
1 Hoàn trả bê tông sân hè C16 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,77 m3
2 Hoàn trả bê tông đường ngang C20 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m3
3 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.399,49 m3
4 Đắp hoàn trả K95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,1 m3
5 Đá mạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,01 m3
6 Thép rãnh, hố lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.894,68 kg
7 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.578,95 kg
8 Bê tông rãnh, hố lắng C20 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,03 m3
9 Bê tông tấm đan rãnh, hố lắng C20 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 m3
10 Vữa xi măng C10 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
11 Lắp đặt rãnh, hố lắng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 615 CK
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 CK
13 Cốt thép ống cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.708,16 kg
14 Cốt thép đế cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,6 kg
15 Bê tông ống cống đá 1*2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m3
16 Bê tông đế cống đá 1*2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,66 m3
17 Lắp đặt cống dọc D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 CK
18 Mối nối cống dọc D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 mối
19 Lắp đặt đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 mối
20 Nạo vét bùn lòng rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m3
21 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 ck
G Hố ga
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,06 m3
2 Đắp hoàn trả K95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,33 m3
3 Đá mạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
4 Gia cố cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 md
5 Bê tông móng ga, cửa xả C16 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
6 Bê tông tường ga C16 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
7 Xây gạch hố ga, cửa xả vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
8 Trát tường ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
9 Đá hộc chân khay VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
10 Đá hộc gia cố taluy VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
11 Bê tông cổ ga C16 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
12 Thép cổ ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,54 kg
13 Cốt thép đáy ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4 kg
14 Cốt thép tường ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,09 kg
15 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,94 kg
16 Bê tông tấm đan C20 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấm
18 Phá tường ga xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Diện tích sơn vạch kẻ đường màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
2 Diện tích sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
3 Diện tích sơn vạch giảm tốc, màu vàng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 m2
4 Biển tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
5 Biển ghép 2 biển tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
6 Biển ghép tam giác cạnh 90cm và biển phụ 65x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
I KHE CO GIÃN CẦU KHẢ PHONG
1 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 md
2 Khối lượng thép thanh 10<D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,97 kg
3 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
4 Bộ khe co giãn răng lược RN B30- 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m
5 Quét dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,03 m2
6 BT không co ngót (Vmat grout 40MPa 50% đá 0,5x1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
7 Khoan tạo lỗ D14, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 lỗ
8 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->