Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 12:06:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 2,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,2 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 32 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 10 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép đen D100/80 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép d=50mm | Chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép d=65/50mm | Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép d=100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D25 | Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 | Chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x600x200 có chân có mái | Chương V | 19 | hộp |
| 37 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 19 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V | 19 | cái |
| 39 | Lăng phun +khớp nối D50 | Chương V | 19 | cái |
| 40 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 19 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 19 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lăng phun + khớp nối D65 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 20 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 64 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V | 19 | cái |
| 49 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 19 | cái |
| 50 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lắp trụ cho trụ van cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | HT |
| 57 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 85 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 19 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 104 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Ác quy dự phòng 24VDC cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Chuông báo cháy | Chương V | 20 | bộ |
| 64 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 20 | bộ |
| 65 | Đèn báo cháy | Chương V | 20 | bộ |
| 66 | Đèn báo phòng | Chương V | 38 | bộ |
| 67 | Lắp đặt điện trời cuối đầu dây | Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 2.100 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 1.500 | m |
| 72 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V | 9 | Cái |
| 73 | Tê PVC D16 | Chương V | 124 | Cái |
| 74 | Cút PVC D16 | Chương V | 375 | Cái |
| 75 | Măng xông PVC D16 | Chương V | 500 | Cái |
| 76 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện | Chương V | 1.154 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 46 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 700 | m |
| 82 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Tê PVC D16 | Chương V | 64 | Cái |
| 84 | Cút PVC D16 | Chương V | 175 | Cái |
| 85 | Măng xông PVC D16 | Chương V | 233 | Cái |
| 86 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện | Chương V | 538 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS: Hai chế độ tự động và bằng tay. | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 24 - 72m3/h; H=78-58,3m; P=18,5kw. | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ diezel | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi