Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường xóm Sòng, xã Thành Lập (nay là xã Liên Sơn), huyện Lương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948315-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường xóm Sòng, xã Thành Lập (nay là xã Liên Sơn), huyện Lương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200921119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và vốn doanh nghiệp đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 07:45:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,388,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6222 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,616 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7889 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,771 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2556 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,253 100m3
7 Đào rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9105 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9014 100m3
9 Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,068 m3
10 Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0673 100m3
11 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,6648 m3
12 Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,3882 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0638 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3121 100m3
15 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1735 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,1867 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 350 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.684,48 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,997 100m2
19 Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.120,73 m
20 Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 751,04 m
21 Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 123 m
22 Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.203,17 m
23 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,9794 100m
24 Đào rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5892 m3
25 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5633 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5633 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8056 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,53 m3
29 Ván khuôn thân rãnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,7441 100m2
30 Ván khuôn tấm đan rãnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8658 100m2
31 Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1033 tấn
32 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,729 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,71 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,61 m3
35 Lắp đặt tấm đan rãnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 196 cái
36 Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,475 m3
38 Ván khuôn bê tông cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,375 100m2
39 Sơn cọc tiêu (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 m2
40 Lắp đặt cọc tiêu bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 cái
41 Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc H Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m3
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
44 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8495 m3
45 Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,378 m3
46 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6254 m3
47 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1863 100m2
48 Ván khuôn thân hố ga Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9181 100m2
49 Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0361 100m2
50 Cốt thép bản, thân ga đường kính cốt thép <=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0793 tấn
51 Cốt thép tấm đan, thân ga đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1639 tấn
52 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,707 m3
53 Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m3
54 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8357 m3
55 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8273 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,486 100m3
57 Đá dăm đệm móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6992 m3
58 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,79 m3
59 Cốt thép ông cống đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3006 tấn
60 Ván khuôn ống cống bằng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6156 100m2
61 Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
62 Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0272 m3
63 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,12 m3
64 Ván khuôn thân rãnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,336 100m2
65 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0448 100m2
66 Cốt thép bản, thân rãnh đường kính cốt thép <=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4403 tấn
67 Cốt thép tấm đan, thân rãnh đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1949 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
69 Đá dăm đệm móng 1,152 m3
B HẠNG MỤC: VỐN DOANH NGHIỆP ĐÓNG GÓP
1 Làm móng đường bằng lớp cấp phối đá dăm loại II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,2774 100m3
2 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9374 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,0457 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6901 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,1531 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2555 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->