Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp mặt đường và rãnh thoát nước TK4, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp mặt đường và rãnh thoát nước TK4, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 13:50:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế | 176,256 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế | 12,9254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 14,688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế | 14,688 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 4,097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 4,6296 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế | 4,6296 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế | 4,6296 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất để đắp K98 | Theo thiết kế | 4,6296 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 3,278 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 2,042 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 29,84 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 29,84 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế | 20,725 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo thiết kế | 5,5101 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế | 5,5101 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế | 5,5101 | 100tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo thiết kế | 9 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo thiết kế | 7,5 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Theo thiết kế | 28,3 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1,884 | 1m2 |
| 23 | Biển báo phản quang giao thông | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 0,59 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước và lát vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp rãnh, đất K95 | Theo thiết kế | 0,928 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,928 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,928 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,928 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 74,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 9,078 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 181,842 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế | 13,929 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế | 0,5572 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,4239 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 3,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 1,081 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,4865 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 12,267 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 61,1 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0093 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,4334 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 47 | 1cấu kiện |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 3,515 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 39,37 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 828 | 1cấu kiện |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 64 | m2 |
| 26 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo thiết kế | 64 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi