Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950849-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200926624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:19:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG
1 Đào đất móng cột>1m2 sâu >1m, đất cấp III 550,7 m3
2 Đắp đất móng cột, độ đầm chặt K=0,95 437,19 m3
3 Đào đất tiếp địa, đất cấp III 96,9 m3
4 Đắp đất tiếp địa, đầm chặt K=0,95 96,9 m3
5 Bê tông lót móng M50, đá 4x6 11,4 m3
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 64,52 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 4,23 m3
8 Ván khuôn gỗ cho móng cột 228,56 m2
9 Móng néo trung áp MN.15-5 4 bộ
10 Cốt thép móng cột đường kính D<=10 (Ø8) 205,8 kg
11 Cốt thép móng cột đường kính D<=10 (Ø10) 259,21 kg
12 Cốt thép móng cột đường kính D<=18 (Ø12) 44,52 kg
13 Cốt thép móng cột đường kính D<=18 (Ø16) 111,16 kg
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=12m (cột BTLT-PC.I 12-190-4,3) 19 Cột
2 Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=12m (cột BTLT-PC.I 12-190-5,4) 28 Cột
3 Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=14m (cột BTLT-PC.I 14-190-9,2) 5 Cột
4 Lắp đặt xà (xà chuyển hướng trung áp XNA-22) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) 1 bộ
5 Lắp đặt xà (xà đặt LBFCO trên 02 cột BTLT) trên cột néo (trọng lượng xà <=50kg) 1 bộ
6 Lắp đặt xà (xà đỡ thẳng trung áp ĐTT-12) trên cột đỡ (trọng lượng xà <=25kg) 11 bộ
7 Lắp đặt xà (xà đỡ vượt trung áp ĐVT-7) trên cột đỡ (trọng lượng xà <=50kg) 8 bộ
8 Lắp đặt xà (xà đỡ góc trung áp ĐGT-12A) trên cột đỡ (trọng lượng xà <=100kg) 5 bộ
9 Lắp đặt xà (xà đỡ góc trung áp ĐGT-22) trên cột néo (trọng lượng xà <=50kg) 3 bộ
10 Lắp đặt xà (xà néo góc trung áp ĐNT-22) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) 2 bộ
11 Lắp đặt xà (xà néo góc trung áp ĐNT-12A) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) 7 bộ
12 Lắp đặt xà (xà néo góc trung áp NGT-12A) trên cột néo (trọng lượng xà <=100kg) 2 bộ
13 Lắp đặt tiếp địa cột điện (tiếp địa trung tính) 38 bộ
14 Lắp đặt tiếp địa cột điện (tiếp địa ngọn TĐN) 15 vị trí
15 Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, đất cấp III (cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm) 68 Cọc
16 Kéo rãi dây tiếp địa, thép tròn Ø12 mạ kẽm 190 m
17 Lắp đặt biển cấm, biển thứ tự cột 52 biển
C PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Kéo rãi dây nhôm trần As-95/16, thủ công 6.680,4 m
2 Kéo rãi dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8, thủ công 582,8 kg
3 Dây nhôm buộc cổ sứ A.35 186 sợi
4 Lắp dây néo cột (Dây néo trung áp TK.70-12) 4 bộ
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)/0,4kV trên cột (Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO-24kV) 3 bộ
6 Lắp che đầu trên FCO (nắp chụp đầu cực LB FCO cực trên loại silicon) 3 bộ
7 Lắp che đầu dưới FCO (nắp chụp đầu cực LB FCO cực dưới loại silicon) 3 bộ
8 Lắp đặt sứ hạ thế 0,4kV, lắp trên cột (sứ hạ thế SO-0,4kV +ty sứ mạ kẽm) 57 bộ
9 Lắp đặt sứ trung thế 24kV, lắp trên cột (sứ đứng cách điện 24kV +ty sứ) 143 bộ
10 Lắp đặt chuỗi cách điện trung thế 22kV, lắp trên cột (chuỗi cách điện bằng polymer 24kV 8 bát-70N 66 bộ
11 Lắp đặt giáp níu dây dẫn bọc trung áp 22kV, lắp trên cột (giáp níu dây dẫn bọc trung áp 95mm2) 66 bộ
12 Lắp đặt bộ đỡ, néo dây trung tính Uclevis trên cột bê tông 23 bộ
13 Lắp kẹp cáp IPC-CCA-3.95 (kẹp nhôm 3 bu long TA; cỡ dây 95mm2) 6 cái
14 Lắp kẹp cáp IPC-CCA-3.5 (kẹp nhôm 3 bu long TA; cỡ dây 50mm2) 78 cái
15 Ép đầu cốt có tiết diện <=50 (đầu cos đồng nhôm 50) 38 cái
16 Ép nối dây dẫn, loại dây 95mm2 13 cái
17 Ép nối dây dẫn, loại dây 50mm2 10 cái
D PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV 1 bộ
2 Thí nghiệm dây nhôm trần có lõi thép AC-95/16mm2 1 sợi
3 Thí nghiệm dây nhôm trần trung tính AC-50/8mm2 1 sợi
4 Thí nghiệm chuỗi néo CN-22kV + Phụ kiện 1 chuỗi
5 Thí nghiệm cầu chì tự rơi, LBFCO-24kV-100A 3 bộ
6 Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông LR-4 14 VT
7 Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông LR-12 1 VT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->