Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947409-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200580252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 22:59:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,410,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 486,157,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi sáu triệu một trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,81 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 42,13 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12,51 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 17,87 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,81 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,55 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.258,7 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 195,11 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14,5 100m3
10 Chặt và đào gốc cây bằng thủ công ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm (gồm cả đào gốc cây bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 cây
11 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 cây/tháng
12 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cột
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 540,48 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,79 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,97 m3
16 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 893,27 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25,63 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 59,96 m3
19 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,34 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch giả đá Tazezo màu sáng ghi kích thước (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5.825,48 m2
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x10x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.946 m
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.019 m
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 5x20x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.120 m
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 16x53x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 63 m
25 Tấm nắp đá tự nhiên rãnh thoát nước (5x30x60)cm (vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.801 cái
26 Cột trụ cổng (511,86kg), cả lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt dầm cổng (175,60kg), cả lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt tấm bê tông trên thảm cỏ (24,15kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.025 cái
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25,78 100m2
30 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2798 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,8713 100m2
32 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 17,85 tấn
33 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24,74 tấn
34 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,62 tấn
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 49,33 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 629,3 m2
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,08 100m
39 Lan can đỉnh kè UHPC (Trụ: 524 cấu kiện, Thanh lam: 8384 cấu kiện, Tay vịn: 524 cấu kiện, Tranh: 524 cấu kiện), gồm cả vận chuyển và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.708,4 m
B ĐƯỜNG DẠO QUANH BẢO TÀNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 749,56 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,63 100m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly <= 90m - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 452 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,52 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 190,3 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,44 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly <= 90m - kết cấu gạch đá bê tông đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 190,74 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,9074 100m3
9 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 373,38 m2
10 Chặt và đào gốc cây bằng thủ công ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12 cây
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 148,82 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 131,45 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16,38 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch giả đá Tazezo màu sáng ghi kích thước (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 891 m2
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x10x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 454 m
16 Tấm nắp đá tự nhiên rãnh thoát nước (5x30x60)cm (vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 765 cái
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,01 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,86 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,72 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13,53 m2
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,85 100m
22 Lan can đỉnh kè UHPC (Trụ: 143 cấu kiện, Thanh lam: 2288 cấu kiện, Tay vịn: 143 cấu kiện, Tranh: 143 cấu kiện), gồm cả vận chuyển và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 466,72 m
C ĐƯỜNG DẠO QUANH ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 542,53 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,31 100m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly <= 75m - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 282 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,82 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 171,85 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,38 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly <= 75m - kết cấu gạch đá bê tông đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 172,23 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,7223 100m3
9 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 329,48 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 131,3 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 115,3 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14,46 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch giả đá Tazezo màu sáng ghi kích thước (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 781 m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x10x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 361 m
15 Tấm nắp đá tự nhiên rãnh thoát nước (5x30x60)cm (vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 675 cái
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,18 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,29 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,94 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11,84 m2
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,74 100m
21 Lan can đỉnh kè UHPC (Trụ: 126 cấu kiện, Thanh lam: 2016 cấu kiện, Tay vịn: 126 cấu kiện, Tranh: 126 cấu kiện), gồm cả vận chuyển và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 411,85 m
D CÂY XANH, CẢNH QUAN
1 Trồng chăm sóc hoa tóc tiên (rộng tán trung bình 10cm, cao trung bình 10-20cm, mỗi m2 trồng trung bình 100 cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10.871 Cây
2 Trồng chăm sóc cỏ lá gừng (cao trung bình 2-5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9.874 m2
3 Trồng chăm sóc cây dâm bụt Thái (rộng tán trung bình 10-15cm, cao trung bình >50cm, mỗi m2 trồng trung bình 9 cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.634 Cây
4 Trồng chăm sóc cây chuỗi ngọc (rộng tán trung bình 20-30cm, cao trung bình 20-50cm, mỗi m2 dọc tuyến trung bình 25cm/cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11.200 Cây
5 Trồng chăm sóc cây cẩm tú mai (rộng tán trung bình 50-90cm, cao trung bình 20-50cm, mỗi m2 trung bình 3 cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 64 Cây
6 Trồng chăm sóc câu cúc diễm châu (rộng tán trung bình 9-13cm, cao trung bình 30-40cm, mỗi m2 trung bình 4 cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.808 Cây
7 Trồng chăm sóc cây hoa thanh tú (rộng tán trung bình 5-10cm, cao trung bình 20-30cm, mỗi m2 trung bình 10 cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 981 Cây
8 Trồng chăm sóc cây bằng lăng (đường kính 8-10cm, cao >=450cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 29 Cây
9 Trồng chăm sóc cây kèn hồng (đường kính 8-10cm, cao >=450cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 34 Cây
10 Trông chăm sóc cây vàng anh (đường kính 8-10cm, cao >=450cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32 Cây
11 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,2846 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,2846 100m3
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,08 100m
E ÂM THANH
1 Dây loa (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.945 m
2 Ống gen nhựa D40 (dây loa, dây điện), gồm cả lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5.392 m
F HỆ THỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 40% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 288 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 60% máy đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,32 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,76 100m3
4 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,5 100m
5 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1 100m
6 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 100m
7 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 100m
8 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,9 100m
9 Ống PP-R Ø63 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 mét
10 Van Cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
11 Nối ren ngoài PP-R DN63x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22 cái
12 Co 90 độ PP-R DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
13 Nối kép 2 đầu ren ngoài INOX 2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
14 Nối ren ngoài HDPE DN63x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
15 Đai khởi thủy HDPE Ø110 x 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
16 Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1 1/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 66 cái
17 Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 253 cái
18 Đai khởi thủy HDPE Ø40 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 237 cái
19 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø90 x 3" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
20 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø63 x 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 cái
21 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø40 x 1 1/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 66 cái
22 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 Cái
23 Cút HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 Cái
24 Tê HDPE Ø110 x 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
25 Tê HDPE Ø63 x 63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22 cái
26 Tê HDPE Ø40 x 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 80 cái
27 Nối thẳng HDPE Ø110 x 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 cái
28 Nối thẳng HDPE Ø63 x 63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 44 cái
29 Nối thẳng HDPE Ø40 x 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 44 cái
30 Cút góc HDPE Ø63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 44 Cái
31 Nối giảm HDPE Ø110 x 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
32 Nối giảm HDPE Ø63 x 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 33 cái
33 Nút bịt HDPE Ø110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
34 Nút bịt HDPE Ø63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
35 Nút bịt HDPE Ø40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 88 cái
36 Ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø25 (dày 1.2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.200 mét
37 Cọc đồng tiếp địa D16mm x 1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
38 Cáp điện 1 x 10mm² - 0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5 mét
39 Mặt bích sắt DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
40 Van một chiều bướm DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
41 Gioăng cao su DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
42 Bullong inox - D16x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32 cái
G NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,247 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12,856 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,195 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,2758 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3585 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,3586 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,8678 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3887 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,9261 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0074 100m2
12 Lắp đặt bể phốt Composite Septic Tanh 4,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,8134 100m
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,4212 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,6318 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,7956 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,6553 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,6019 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0483 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2284 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,2293 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5255 100m2
23 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1248 tấn
24 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,7829 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5293 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0964 100m2
27 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0568 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25,791 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,7407 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,2402 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 124,795 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 276,57 m2
33 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 39,73 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20,064 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 45,76 m
36 Làm cột tròn quấn Alumium Arcorest Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,385 m2
37 Thép khung bo cột C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1495 tấn
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,003 m2
39 Ốp tường vệ sinh gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 100,122 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 157,9555 m2
41 Ốp chân tường, viền tường gạch 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,242 m2
42 Ốp đá chân tường, đá sần KT 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10,377 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 43,839 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,563 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 301,547 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 59,794 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 125,099 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 236,242 m2
49 Bàn ghế làm việc + 01 bàn để thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
50 Cửa kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,06
51 Cửa kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,82 m2
52 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1437 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,1 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 29,88 m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 199,1848 m2
57 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (mái tôn chống nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,1256 tấn
58 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,7888 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 247,35 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,5056 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 40,6 m
62 Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
63 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 cọc
64 Dây chống sét ф 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 30 m
65 Dây chống sét ф 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 m
66 Thanh đồng 30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 30 m
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,6496 100m2
68 Lưới an toàn, lưới chắn bụi phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 264,96
69 Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x6)+E4 (gồm cả kéo rải, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 m
70 Dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(2x4)+E2,5 (gồm cả kéo rải, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 60 m
71 Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)+E1,5 (gồm cả kéo rải, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 80 m
72 Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5) (gồm cả kéo rải, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 50 m
73 Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x1,5) (gồm cả kéo rải, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 100 m
74 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D26 (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 80 m
75 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 130 m
76 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 100 m
77 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x200mm (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
78 Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x200x62mm (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
79 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5 hộp
80 Aptomat 1P-63A-220V (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
81 Aptomat 1P-50A-220V (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
82 Aptomat 1P-32A-220V (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5 cái
83 Aptomat 1P-25A-220V (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 cái
84 Aptomat 1P-16A-220V (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
85 Đế nhựa âm 5A-220V (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 38 hộp
86 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
87 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
88 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 cái
89 Công tắc 2 chiều 1 nút nhấn (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
90 Ổ cắm đôi (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25 cái
91 Đèn gương, thân mạ Crome 2 bóng Halogen 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
92 Đèn LED 1,2m 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
93 Đèn LED 1,2m 1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
94 Đèn bán cầu D300 1 bóng LED 13W ốp sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 bộ
95 Quạt thông gió 400x400x10,5 24W sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
96 Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 12000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 máy
97 Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 12000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 máy
98 Ống đồng D12mm+ bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1 100m
99 Ống đồng D9,5mm+ bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3 100m
100 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
101 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,15 100m
102 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,4 100m
103 Tê nhựa hàn nhiệt D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
104 Tê nhựa hàn nhiệt D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
105 Tê nhựa hàn nhiệt D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
106 Tê nhựa hàn nhiệt D20/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 cái
107 Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
108 Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cái
109 Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
110 Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
111 Côn nhựa PPR hàn nhiệt D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
112 Côn nhựa PPR hàn nhiệt D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 cái
113 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
114 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
115 Kép nối ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
116 Kép nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 cái
117 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
118 CREFIN D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
119 Van phao cơ tự động bể mỏi D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
120 Bơm nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
121 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
122 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
123 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
124 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
125 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
126 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
127 Bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bể
128 Bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
129 Gia công, lắp dựng giằng mái thép (thép H200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3992 tấn
130 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
131 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
132 Ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1 100m
133 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
134 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
135 Tê nhựa PVC 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
136 Tê nhựa PVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
137 Tê nhựa PVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cái
138 Tê nhựa PVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
139 Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
140 Tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
141 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
142 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
143 Côn nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
144 Côn nhựa PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
145 Côn nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 cái
146 Cút nhựa PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
147 Cút nhựa PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
148 Cút nhựa PVC 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12 cái
149 Cút nhựa PVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 cái
150 Cút nhựa PVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cái
151 Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
152 Tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
153 Phễu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
H PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện tổng TĐ-0,4kV, độ cao của tủ điện < 2m (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Tủ phân dây PD, độ cao của tủ điện < 2m (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 76 tủ
3 Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2, độ cao của tủ điện < 2m (gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 tủ
4 Cột đèn trang trí, lắp đặt bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 136 cột
5 Cột đèn chiếu sáng 14m - BG-14, lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột >10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cột
6 Đèn chiếu sáng LED 250W - độ cao lắp đèn 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 bộ
7 Đèn chiếu sáng LED 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 816 bộ
8 Đèn hắt LED 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 43 bộ
9 Móng cột đèn trang trí - MC-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 136 bộ
10 Khung móng cột đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 136 Bộ
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 39,168 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 39,168 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,6112 100m2
14 Khung móng cột đèn chiếu sáng 14m - MC-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 Bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,56 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,56 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,128 100m2
18 Vít nở sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 304 Bộ
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 17,29 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,99 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5852 100m2
22 Vít nở sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 108 Bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,216 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,324 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0648 100m2
26 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 216 bảng
27 Đầu cáp khô DC-16 (ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 438 1 đầu cáp
28 Đầu cốt M10 (gồm cả ép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.982 Bộ
29 Đầu cốt M25 (gồm cả ép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24 Bộ
30 Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 33,13 100m
31 Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1mm từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 51,76 100m
32 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,06 100m
33 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 68,26 100m
34 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,58 100m
35 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 38,13 100m
36 Ống nhựa PVC D21 (gồm cả kẹp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 270 m
37 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 18 hộp
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,268 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,53 m3
40 Cọc tiếp đất dài L=2.5m, đóng xuống đất, cấp đất loại III - Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 274 Cọc
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 27,4 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,274 100m3
43 Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m đóng xuống đất, cấp đất loại III - Tiếp địa lặp lại - RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 55 Cọc
44 Bu lông M16x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 Bộ
45 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22 Bộ
46 Dây đồng nối đất M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 55 m
47 Dây thép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25,3 10m
48 Cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp <= 1kg/m (gồm cả kéo rải và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,55 100m
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,1 10 đầu cốt
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 80,96 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,8096 100m3
52 Cọc tiếp đất mạ kẽm L=2,5m đóng xuống đất, cấp đất loại III - Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12 Cọc
53 Dây thép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,5 10m
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 30 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3 100m3
56 Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 49,41 100m
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 248,12 m3
58 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,9248 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12,406 100m3
60 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6.203 m
61 Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12,406 100m2
62 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 67 cột
63 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 153 1 vị trí
64 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 220 1 sợi, 1 ruột
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Nhà vệ sinh công cộng (90x130x400), Bể nước và bể phố 400l Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 Cái
2 Thùng rác di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14 Cái
3 Ghế công viên (1200x600x650)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25 Cái
4 Xe đạp tập (1000x540x1170)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Cái
5 Dụng cụ tập lưng eo (1270x790x1380)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 Cái
6 Xà kép (2140x620 x 1420)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5 Cái
7 Xe đạp tập (1000x540x1170)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Cái
8 Dụng cụ tập lưng eo (1270x790x1380)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
9 Xà kép (2140x620 x 1420)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
10 Dụng cụ tập xoay eo (1580x1320)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
11 Dụng cụ tập đi bộ (1060x500x1480)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
12 Dụng cụ tập lưng bụng (1570x1230x630)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
13 Dụng cụ tập kéo tay (2050x720x1970)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
14 Dụng cụ tập đẩy tay (2000x740x2040)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
15 Xe đạp tập (1000x540x1170)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
16 Dụng cụ tập đi bộ đơn (1060x500x1480)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
17 Dụng cụ đi bộ lắc tay (1160x610x1430)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
18 Dụng cụ tập xoay eo (1580x1320)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
19 Dụng cụ massage lưng (1150x1100x1500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
20 Dụng cụ tập tay vai (1350x1040x1500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
21 Dụng cụ tập đi bộ đôi (2530x670x1950)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
22 Dụng cụ tập đẩy tay (2000x740x2040)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt dây loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.945 m
24 Âm ly AMP. ITC.T-61500 - 1500W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 Cái
25 Loa trong hộp lan can ITC-774 15W (222x160x160)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 264 Cái
26 Bàn MIXER SAMSON MIXPAD MXP124FX Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
27 Đầu phát nhạc ITC T-6221 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
28 Micro cổ ngỗng cần dài TOA TS-904 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
29 Tủ Rack 16U – Tủ đựng thiết bị 16U Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
30 Bộ chia nguồn AAP S802A Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
31 Dây loa 2 lõi sommer 2*2,5ly Dây đồng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.945 m
32 Phụ kiện khác kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
33 Bộ điều khiển Pro-HC Model: Pro-HC - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Kiểm soát 12 khu vực khác nhau, kết nối, Kết nối với smart phone và máy tính qua wi-fi; Màn hình cảm biến sử dụng cho tất cả các tính năng cài đặt; Cài đặt và kiểm soát hệ thống tưới qua smart phone và máy tính; Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
34 Cảm biến mưa MINI - CLIK - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Giúp hệ thống ngưng hoạt động khi trời mưa. Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
35 Van điện từ PGV Model: PGV-201-B - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương 50mm van cầu; 24 VAC solenoid; ren trong BSP; Lưu lượng dòng chảy 5 - 34m3/h; Áp lực 1.5 - 10bar. Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
36 Hộp đựng van - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương, kích thước 41 x 55.3 x 30.48 cm, trọng lượng 4.5 kg, bằng nhựa composite bảo vệ van Solenoid chống sự va chạm từ bên ngoài. Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
37 Đầu tưới Pro-Spray Model: PROS-04 - - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Pop-up 10cm, dùng gắn bec phun. Ren trong : 1/2" ; Áp lực đề nghị : 1.0 - 7.0bar. Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 cái
38 Béc tưới spray nozzle 10-17A - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Bán kính 3-5m; Góc tưới 0° - 360°; Áp lực đề nghị : 2.1bar. Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 cái
39 Dây điện đơn 1*1.5mm - Xuất xứ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5.500 mét
40 Công lắp đặt, cài đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 gói
41 Ống HDPE Ø110 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 650 mét
42 Ống HDPE Ø90 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 mét
43 Ống HDPE Ø63 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.600 mét
44 Ống HDPE Ø40 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.000 mét
45 Ống HDPE Ø20 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 mét
46 Ống PP-R Ø63 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 mét
47 Van Cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
48 Nối ren ngoài PP-R DN63x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22 cái
49 Co 90 độ PP-R DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
50 Nối kép 2 đầu ren ngoài INOX 2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
51 Nối ren ngoài HDPE DN63x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
52 Đai khởi thủy HDPE Ø110 x 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
53 Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1 1/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 66 cái
54 Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 253 cái
55 Đai khởi thủy HDPE Ø40 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 237 cái
56 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø90 x 3" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
57 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø63 x 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 cái
58 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø40 x 1 1/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 66 cái
59 Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 Cái
60 Cút HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 Cái
61 Tê HDPE Ø110 x 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
62 Tê HDPE Ø63 x 63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22 cái
63 Tê HDPE Ø40 x 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 80 cái
64 Nối thẳng HDPE Ø110 x 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 cái
65 Nối thẳng HDPE Ø63 x 63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 44 cái
66 Nối thẳng HDPE Ø40 x 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 44 cái
67 Cút góc HDPE Ø63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 44 Cái
68 Nối giảm HDPE Ø110 x 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
69 Nối giảm HDPE Ø63 x 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 33 cái
70 Nút bịt HDPE Ø110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
71 Nút bịt HDPE Ø63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 cái
72 Nút bịt HDPE Ø40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 88 cái
73 Ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø25 (dày 1.2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.200 mét
74 Cọc đồng tiếp địa D16mm x 1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
75 Cáp điện CADIVI 1 x 10mm² - 0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5 mét
76 Mặt bích sắt DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
77 Van một chiều bướm DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
78 Gioăng cao su DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
79 Bullong inox - D16x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32 cái
80 Cáp điện CADIVI 4 x 10mm² - 0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 mét
81 Cáp điện CADIVI 2 x 1.5mm² - 0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 30 mét
82 Cọc đồng tiếp địa D16mm x 1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
83 Chân đế máy bơm kích thước 900 x 700 x 100mm (dùng sắt chữ U100 x 40 x 4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
84 Ống sắt D90 (3") - dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 18 mét
85 Ống sắt D34 (2") - dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 mét
86 Khớp nối mềm cao su D90 x 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
87 Van bướm tay gạt thân gang lá inox - D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
88 Van khóa tay gạt đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
89 Van khóa tay gạt đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
90 Van một chiều cửa lật D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
91 Van xả khí D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
92 Công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
93 Co HDPE D110 x 110 (hàn nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
94 Đầu nối bằng bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
95 Đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
96 Rọ bơm gang D90 - Xuất xứ Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
97 Bộ lọc tinh AZUD 14" DISC 130 MICRON, 70m3/h - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
98 Máy bơm trục ngang Model LES 32-2502A - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Công suất P = 15kW - 20HP Lưu lượng Q = 450 lít/phút (27 m3/h) Cột áp H = 77m (3phase) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
99 Vật tư phụ (phụ kiện sắt, ống luồn, phụ kiện ống luồn, nối ren trong, van khóa , xiphong, cùm U, đai ốc, long đền, bullong, đế cao su, nút bít PVC, chân đế, giá đỡ, mặt bích…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 gói
100 Công lắp ráp & hàn sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 gói
101 Vỏ tủ điện ngoài trời, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện. Kích thước: 1200 x 800 x 400 tôn 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
102 Chân đế tủ điện, kích thước: 800 x 200 x 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
103 MCCB EZC100N3050 - 50A - 3phase, 3P - nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
104 MCB EZ9F34216 - 16A - 1 phase, 2P - nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
105 Contactor LC1D40A - 3phase - 40A - nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
106 Rờle nhiệt LRD-340 (25 - 40A) - nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
107 Biến tần ABB ACS550 series - 3 phase 380VAC - nhập ngoại hoặc tương đương Công suất 18.5kW-25HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
108 Chống mất pha MX200A - nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
109 Relay kiếng 230VAC, có đèn + đế - nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 bộ
110 Rơ le báo mức - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
111 Thanh ray nhôm, máng đi dây, đầu cos, bu lông, ốc vít, cáp tín hiệu, domino, biến dòng hạ thế, cầu chì điều khiển, chuyển mạch volt, chuyển mạch Ampe, đèn báo, nút dừng khẩn cấp, đồng hồ volt, đồng hồ ampe, bộ nguồn 24VDC, công tác dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
112 Công lắp ráp & lập trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Gói
113 Chi phí thử áp đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Gói
114 Chi phí vận chuyển, vận hành thử và bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Gói
J DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Dự phòng K = 5% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I)) 0,05 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->