Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 22:59:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,410,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 486,157,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi sáu triệu một trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,81 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,13 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,51 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,87 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,55 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.258,7 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 195,11 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,5 | 100m3 |
| 10 | Chặt và đào gốc cây bằng thủ công ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm (gồm cả đào gốc cây bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 11 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cây/tháng |
| 12 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 540,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 893,27 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,63 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 59,96 | m3 |
| 19 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch giả đá Tazezo màu sáng ghi kích thước (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.825,48 | m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x10x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.946 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.019 | m |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 5x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.120 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 16x53x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 63 | m |
| 25 | Tấm nắp đá tự nhiên rãnh thoát nước (5x30x60)cm (vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.801 | cái |
| 26 | Cột trụ cổng (511,86kg), cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt dầm cổng (175,60kg), cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm bê tông trên thảm cỏ (24,15kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.025 | cái |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,78 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2798 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8713 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,85 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,74 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 49,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 629,3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 39 | Lan can đỉnh kè UHPC (Trụ: 524 cấu kiện, Thanh lam: 8384 cấu kiện, Tay vịn: 524 cấu kiện, Tranh: 524 cấu kiện), gồm cả vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.708,4 | m |
| B | ĐƯỜNG DẠO QUANH BẢO TÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 749,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly <= 90m - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 452 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,52 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 190,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly <= 90m - kết cấu gạch đá bê tông đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 190,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,9074 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 373,38 | m2 |
| 10 | Chặt và đào gốc cây bằng thủ công ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 148,82 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 131,45 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch giả đá Tazezo màu sáng ghi kích thước (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 891 | m2 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x10x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 454 | m |
| 16 | Tấm nắp đá tự nhiên rãnh thoát nước (5x30x60)cm (vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 765 | cái |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,01 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,86 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,72 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 22 | Lan can đỉnh kè UHPC (Trụ: 143 cấu kiện, Thanh lam: 2288 cấu kiện, Tay vịn: 143 cấu kiện, Tranh: 143 cấu kiện), gồm cả vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 466,72 | m |
| C | ĐƯỜNG DẠO QUANH ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 542,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly <= 75m - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 282 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 171,85 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly <= 75m - kết cấu gạch đá bê tông đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 172,23 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,7223 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 329,48 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 131,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 115,3 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch giả đá Tazezo màu sáng ghi kích thước (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 781 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x10x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 361 | m |
| 15 | Tấm nắp đá tự nhiên rãnh thoát nước (5x30x60)cm (vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 675 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,18 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,29 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,94 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 21 | Lan can đỉnh kè UHPC (Trụ: 126 cấu kiện, Thanh lam: 2016 cấu kiện, Tay vịn: 126 cấu kiện, Tranh: 126 cấu kiện), gồm cả vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 411,85 | m |
| D | CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng chăm sóc hoa tóc tiên (rộng tán trung bình 10cm, cao trung bình 10-20cm, mỗi m2 trồng trung bình 100 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10.871 | Cây |
| 2 | Trồng chăm sóc cỏ lá gừng (cao trung bình 2-5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9.874 | m2 |
| 3 | Trồng chăm sóc cây dâm bụt Thái (rộng tán trung bình 10-15cm, cao trung bình >50cm, mỗi m2 trồng trung bình 9 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.634 | Cây |
| 4 | Trồng chăm sóc cây chuỗi ngọc (rộng tán trung bình 20-30cm, cao trung bình 20-50cm, mỗi m2 dọc tuyến trung bình 25cm/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11.200 | Cây |
| 5 | Trồng chăm sóc cây cẩm tú mai (rộng tán trung bình 50-90cm, cao trung bình 20-50cm, mỗi m2 trung bình 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 64 | Cây |
| 6 | Trồng chăm sóc câu cúc diễm châu (rộng tán trung bình 9-13cm, cao trung bình 30-40cm, mỗi m2 trung bình 4 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.808 | Cây |
| 7 | Trồng chăm sóc cây hoa thanh tú (rộng tán trung bình 5-10cm, cao trung bình 20-30cm, mỗi m2 trung bình 10 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 981 | Cây |
| 8 | Trồng chăm sóc cây bằng lăng (đường kính 8-10cm, cao >=450cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29 | Cây |
| 9 | Trồng chăm sóc cây kèn hồng (đường kính 8-10cm, cao >=450cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34 | Cây |
| 10 | Trông chăm sóc cây vàng anh (đường kính 8-10cm, cao >=450cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | Cây |
| 11 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2846 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2846 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,08 | 100m |
| E | ÂM THANH | |||
| 1 | Dây loa (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.945 | m |
| 2 | Ống gen nhựa D40 (dây loa, dây điện), gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.392 | m |
| F | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 40% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 288 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 60% máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,32 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,76 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 9 | Ống PP-R Ø63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | mét |
| 10 | Van Cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài PP-R DN63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Co 90 độ PP-R DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Nối kép 2 đầu ren ngoài INOX 2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Nối ren ngoài HDPE DN63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Đai khởi thủy HDPE Ø110 x 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1 1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 253 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE Ø40 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 237 | cái |
| 19 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø90 x 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø63 x 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø40 x 1 1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 22 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | Cái |
| 23 | Cút HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | Cái |
| 24 | Tê HDPE Ø110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê HDPE Ø63 x 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Tê HDPE Ø40 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Nối thẳng HDPE Ø110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Nối thẳng HDPE Ø63 x 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 29 | Nối thẳng HDPE Ø40 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 30 | Cút góc HDPE Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | Cái |
| 31 | Nối giảm HDPE Ø110 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nối giảm HDPE Ø63 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Nút bịt HDPE Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Nút bịt HDPE Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 36 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø25 (dày 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.200 | mét |
| 37 | Cọc đồng tiếp địa D16mm x 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cáp điện 1 x 10mm² - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | mét |
| 39 | Mặt bích sắt DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Van một chiều bướm DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Gioăng cao su DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bullong inox - D16x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| G | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,856 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,2758 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3585 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,3586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8678 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3887 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,9261 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bể phốt Composite Septic Tanh 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8134 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,4212 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6318 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,7956 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6553 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6019 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,2293 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5255 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7829 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5293 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,791 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,7407 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,2402 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 124,795 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 276,57 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39,73 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,064 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,76 | m |
| 36 | Làm cột tròn quấn Alumium Arcorest | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,385 | m2 |
| 37 | Thép khung bo cột C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,003 | m2 |
| 39 | Ốp tường vệ sinh gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100,122 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 157,9555 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường gạch 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,242 | m2 |
| 42 | Ốp đá chân tường, đá sần KT 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,377 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43,839 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,563 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 301,547 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 59,794 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 125,099 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 236,242 | m2 |
| 49 | Bàn ghế làm việc + 01 bàn để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cửa kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,06 | m² |
| 51 | Cửa kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 52 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 199,1848 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (mái tôn chống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,1256 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7888 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 247,35 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5056 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40,6 | m |
| 62 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 64 | Dây chống sét ф 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Dây chống sét ф 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 66 | Thanh đồng 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6496 | 100m2 |
| 68 | Lưới an toàn, lưới chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 264,96 | m² |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x6)+E4 (gồm cả kéo rải, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(2x4)+E2,5 (gồm cả kéo rải, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 71 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)+E1,5 (gồm cả kéo rải, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 72 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5) (gồm cả kéo rải, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x1,5) (gồm cả kéo rải, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D26 (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 75 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 76 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x200mm (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x200x62mm (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Aptomat 1P-63A-220V (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 1P-50A-220V (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 1P-32A-220V (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Aptomat 1P-25A-220V (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Aptomat 1P-16A-220V (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đế nhựa âm 5A-220V (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38 | hộp |
| 86 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Công tắc 2 chiều 1 nút nhấn (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 91 | Đèn gương, thân mạ Crome 2 bóng Halogen 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Đèn LED 1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Đèn LED 1,2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Đèn bán cầu D300 1 bóng LED 13W ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 95 | Quạt thông gió 400x400x10,5 24W sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 97 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 98 | Ống đồng D12mm+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Ống đồng D9,5mm+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 100 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 102 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Tê nhựa hàn nhiệt D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa hàn nhiệt D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa hàn nhiệt D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Tê nhựa hàn nhiệt D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Cút nhựa ren trong PPR hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Côn nhựa PPR hàn nhiệt D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Côn nhựa PPR hàn nhiệt D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Kép nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Kép nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | CREFIN D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Van phao cơ tự động bể mỏi D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Bơm nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 128 | Bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép (thép H200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3992 | tấn |
| 130 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 135 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Côn nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Côn nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Cút nhựa PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Cút nhựa PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| H | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐ-0,4kV, độ cao của tủ điện < 2m (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ phân dây PD, độ cao của tủ điện < 2m (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 76 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2, độ cao của tủ điện < 2m (gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Cột đèn trang trí, lắp đặt bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 136 | cột |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng 14m - BG-14, lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng LED 250W - độ cao lắp đèn 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng LED 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 816 | bộ |
| 8 | Đèn hắt LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 9 | Móng cột đèn trang trí - MC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 136 | bộ |
| 10 | Khung móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 136 | Bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39,168 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39,168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6112 | 100m2 |
| 14 | Khung móng cột đèn chiếu sáng 14m - MC-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Vít nở sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 304 | Bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,29 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5852 | 100m2 |
| 22 | Vít nở sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 108 | Bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 26 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 216 | bảng |
| 27 | Đầu cáp khô DC-16 (ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 438 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cốt M10 (gồm cả ép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.982 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt M25 (gồm cả ép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24 | Bộ |
| 30 | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33,13 | 100m |
| 31 | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1mm từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 51,76 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,26 | 100m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,58 | 100m |
| 35 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38,13 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D21 (gồm cả kẹp và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 37 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 40 | Cọc tiếp đất dài L=2.5m, đóng xuống đất, cấp đất loại III - Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 274 | Cọc |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m đóng xuống đất, cấp đất loại III - Tiếp địa lặp lại - RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55 | Cọc |
| 44 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 45 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 46 | Dây đồng nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 47 | Dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,3 | 10m |
| 48 | Cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp <= 1kg/m (gồm cả kéo rải và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80,96 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8096 | 100m3 |
| 52 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L=2,5m đóng xuống đất, cấp đất loại III - Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | Cọc |
| 53 | Dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 56 | Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 49,41 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 248,12 | m3 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,9248 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,406 | 100m3 |
| 60 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6.203 | m |
| 61 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,406 | 100m2 |
| 62 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 67 | cột |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 153 | 1 vị trí |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 220 | 1 sợi, 1 ruột |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nhà vệ sinh công cộng (90x130x400), Bể nước và bể phố 400l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Thùng rác di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Ghế công viên (1200x600x650)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Xe đạp tập (1000x540x1170)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Dụng cụ tập lưng eo (1270x790x1380)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Xà kép (2140x620 x 1420)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Xe đạp tập (1000x540x1170)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Dụng cụ tập lưng eo (1270x790x1380)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Xà kép (2140x620 x 1420)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Dụng cụ tập xoay eo (1580x1320)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Dụng cụ tập đi bộ (1060x500x1480)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Dụng cụ tập lưng bụng (1570x1230x630)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Dụng cụ tập kéo tay (2050x720x1970)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Dụng cụ tập đẩy tay (2000x740x2040)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Xe đạp tập (1000x540x1170)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Dụng cụ tập đi bộ đơn (1060x500x1480)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Dụng cụ đi bộ lắc tay (1160x610x1430)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Dụng cụ tập xoay eo (1580x1320)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Dụng cụ massage lưng (1150x1100x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Dụng cụ tập tay vai (1350x1040x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Dụng cụ tập đi bộ đôi (2530x670x1950)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Dụng cụ tập đẩy tay (2000x740x2040)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.945 | m |
| 24 | Âm ly AMP. ITC.T-61500 - 1500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Loa trong hộp lan can ITC-774 15W (222x160x160)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 264 | Cái |
| 26 | Bàn MIXER SAMSON MIXPAD MXP124FX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Đầu phát nhạc ITC T-6221 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Micro cổ ngỗng cần dài TOA TS-904 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Tủ Rack 16U – Tủ đựng thiết bị 16U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Bộ chia nguồn AAP S802A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Dây loa 2 lõi sommer 2*2,5ly Dây đồng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.945 | m |
| 32 | Phụ kiện khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ điều khiển Pro-HC Model: Pro-HC - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Kiểm soát 12 khu vực khác nhau, kết nối, Kết nối với smart phone và máy tính qua wi-fi; Màn hình cảm biến sử dụng cho tất cả các tính năng cài đặt; Cài đặt và kiểm soát hệ thống tưới qua smart phone và máy tính; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cảm biến mưa MINI - CLIK - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Giúp hệ thống ngưng hoạt động khi trời mưa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van điện từ PGV Model: PGV-201-B - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương 50mm van cầu; 24 VAC solenoid; ren trong BSP; Lưu lượng dòng chảy 5 - 34m3/h; Áp lực 1.5 - 10bar. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Hộp đựng van - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương, kích thước 41 x 55.3 x 30.48 cm, trọng lượng 4.5 kg, bằng nhựa composite bảo vệ van Solenoid chống sự va chạm từ bên ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Đầu tưới Pro-Spray Model: PROS-04 - - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Pop-up 10cm, dùng gắn bec phun. Ren trong : 1/2" ; Áp lực đề nghị : 1.0 - 7.0bar. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | cái |
| 38 | Béc tưới spray nozzle 10-17A - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Bán kính 3-5m; Góc tưới 0° - 360°; Áp lực đề nghị : 2.1bar. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | cái |
| 39 | Dây điện đơn 1*1.5mm - Xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.500 | mét |
| 40 | Công lắp đặt, cài đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 41 | Ống HDPE Ø110 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 650 | mét |
| 42 | Ống HDPE Ø90 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | mét |
| 43 | Ống HDPE Ø63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.600 | mét |
| 44 | Ống HDPE Ø40 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.000 | mét |
| 45 | Ống HDPE Ø20 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | mét |
| 46 | Ống PP-R Ø63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | mét |
| 47 | Van Cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Nối ren ngoài PP-R DN63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 49 | Co 90 độ PP-R DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Nối kép 2 đầu ren ngoài INOX 2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Nối ren ngoài HDPE DN63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Đai khởi thủy HDPE Ø110 x 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1 1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 54 | Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 253 | cái |
| 55 | Đai khởi thủy HDPE Ø40 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 237 | cái |
| 56 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø90 x 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø63 x 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø40 x 1 1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 59 | Nối thẳng HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | Cái |
| 60 | Cút HDPE ren ngoài Ø20 x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | Cái |
| 61 | Tê HDPE Ø110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tê HDPE Ø63 x 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Tê HDPE Ø40 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 64 | Nối thẳng HDPE Ø110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Nối thẳng HDPE Ø63 x 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 66 | Nối thẳng HDPE Ø40 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 67 | Cút góc HDPE Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | Cái |
| 68 | Nối giảm HDPE Ø110 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Nối giảm HDPE Ø63 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 70 | Nút bịt HDPE Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Nút bịt HDPE Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Nút bịt HDPE Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 73 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø25 (dày 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.200 | mét |
| 74 | Cọc đồng tiếp địa D16mm x 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cáp điện CADIVI 1 x 10mm² - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | mét |
| 76 | Mặt bích sắt DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Van một chiều bướm DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Gioăng cao su DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Bullong inox - D16x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Cáp điện CADIVI 4 x 10mm² - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | mét |
| 81 | Cáp điện CADIVI 2 x 1.5mm² - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | mét |
| 82 | Cọc đồng tiếp địa D16mm x 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Chân đế máy bơm kích thước 900 x 700 x 100mm (dùng sắt chữ U100 x 40 x 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Ống sắt D90 (3") - dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | mét |
| 85 | Ống sắt D34 (2") - dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | mét |
| 86 | Khớp nối mềm cao su D90 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Van bướm tay gạt thân gang lá inox - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Van khóa tay gạt đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Van khóa tay gạt đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van một chiều cửa lật D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Van xả khí D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Co HDPE D110 x 110 (hàn nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Rọ bơm gang D90 - Xuất xứ Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Bộ lọc tinh AZUD 14" DISC 130 MICRON, 70m3/h - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Máy bơm trục ngang Model LES 32-2502A - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương Công suất P = 15kW - 20HP Lưu lượng Q = 450 lít/phút (27 m3/h) Cột áp H = 77m (3phase) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Vật tư phụ (phụ kiện sắt, ống luồn, phụ kiện ống luồn, nối ren trong, van khóa , xiphong, cùm U, đai ốc, long đền, bullong, đế cao su, nút bít PVC, chân đế, giá đỡ, mặt bích…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 100 | Công lắp ráp & hàn sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 101 | Vỏ tủ điện ngoài trời, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện. Kích thước: 1200 x 800 x 400 tôn 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Chân đế tủ điện, kích thước: 800 x 200 x 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | MCCB EZC100N3050 - 50A - 3phase, 3P - nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | MCB EZ9F34216 - 16A - 1 phase, 2P - nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Contactor LC1D40A - 3phase - 40A - nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Rờle nhiệt LRD-340 (25 - 40A) - nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Biến tần ABB ACS550 series - 3 phase 380VAC - nhập ngoại hoặc tương đương Công suất 18.5kW-25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Chống mất pha MX200A - nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Relay kiếng 230VAC, có đèn + đế - nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Rơ le báo mức - Xuất xứ nhập ngoại hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Thanh ray nhôm, máng đi dây, đầu cos, bu lông, ốc vít, cáp tín hiệu, domino, biến dòng hạ thế, cầu chì điều khiển, chuyển mạch volt, chuyển mạch Ampe, đèn báo, nút dừng khẩn cấp, đồng hồ volt, đồng hồ ampe, bộ nguồn 24VDC, công tác dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Công lắp ráp & lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 113 | Chi phí thử áp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 114 | Chi phí vận chuyển, vận hành thử và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| J | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Dự phòng K = 5% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I)) | 0,05 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi