Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947812-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200914856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 21:44:00 đến ngày 2020-09-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,089,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8644 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8244 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9536 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4862 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,436 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,48 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5528 m2
29 Lắp dựng cửa nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,243 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,436 m2
38 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
40 Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m2
42 Lắp đặt tủ điện tĩnh điện, kích thước 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
43 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
49 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 quả cầu chắn rác+đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG THCS
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,225 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1623 100m2
3 sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 hai cửa trục 3 và 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 m3
6 Tháo dỡ lan can sat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,168 m2
8 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 m3
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4016 m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4016 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1799 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THCS
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m2
5 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
6 Lắp dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cột
7 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 477 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG BẬC TIỂU HỌC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 tấn
7 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m2
9 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 100m3
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6236 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1648 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4138 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2472 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0752 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049 100m2
21 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9167 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,31 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9603 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9296 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6252 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,006 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5402 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,864 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5124 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,5462 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,8842 m2
43 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3504 m3
44 Lát nền, tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,18 m2
45 Cửa đi cửa sổ (Cửa nhôm hệ )+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1853 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1853 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp chống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 100m2
53 Tôn úp nóc + ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,884 m
54 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
55 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6034 m3
56 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6034 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3947 m3
58 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9732 m2
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Tủ điện 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE BẬC THCS
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
4 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3212 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3212 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2341 100m2
F HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, SÂN CHƠI CÓ MÁI CHE THCS
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8748 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4112 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1382 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6156 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,413 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,413 m2
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6088 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6088 100m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
12 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,83 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5569 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5569 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5305 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5305 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5508 100m2
20 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Bản mã 150*150*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
24 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,256 m3
25 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
26 Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
27 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
28 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2532 100kg
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
34 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 m3
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
36 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
37 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4182 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->