Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 21:44:00 đến ngày 2020-09-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,089,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8644 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8244 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,436 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5528 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhôm kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,243 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,436 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tĩnh điện, kích thước 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | quả cầu chắn rác+đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,225 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1623 | 100m2 |
| 3 | sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 hai cửa trục 3 và 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,168 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1799 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THCS | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cột |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG BẬC TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1648 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2472 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0752 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9167 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9296 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6252 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,006 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5402 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,864 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5124 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5462 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8842 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3504 | m3 |
| 44 | Lát nền, tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | m2 |
| 45 | Cửa đi cửa sổ (Cửa nhôm hệ )+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp chống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,884 | m |
| 54 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3947 | m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9732 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE BẬC THCS | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3212 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3212 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2341 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, SÂN CHƠI CÓ MÁI CHE THCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8748 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1382 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6156 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,413 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,413 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 12 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,83 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5569 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5569 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5305 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5305 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5508 | 100m2 |
| 20 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Bản mã 150*150*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc XMCL 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2532 | 100kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4182 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi