Gói thầu: Cải tạo Sân nhà chữ U và cơ sở thực hành nghề
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch và Thương mại |
| Tên gói thầu | Cải tạo Sân nhà chữ U và cơ sở thực hành nghề |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 10:59:00 đến ngày 2020-09-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,471,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5487 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,515 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9387 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9387 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5385 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9689 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5385 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100kg |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9689 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3989 | m2 |
| 16 | Ốp đá Marble màu vàng kem dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3989 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8922 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8922 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2194 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2194 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100kg |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7088 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100kg |
| 35 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4394 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0616 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100kg |
| 40 | Khoan cây thép dầm cổng phụ phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3784 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9115 | 100kg |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4866 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1224 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4866 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1224 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,609 | m2 |
| 50 | Lợp ngói úp nóc cổng kích thước 245x117x8x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 51 | Lợp ngói đọ hạ long kích thước 340x200x13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng gạch ô thoáng kích thước 190x190x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cổng inox 304, khung bao 40x80x1,5mm; nạn trong 22x25x1,5mm; tôn inox 304 day 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 54 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4067 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5576 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100kg |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100kg |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gia cố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100kg |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100kg |
| 62 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4975 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0032 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,742 | m |
| 67 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0032 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9232 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 71 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100kg |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100kg |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3769 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gia cố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100kg |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100kg |
| 79 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4049 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0512 | m2 |
| 82 | Trát chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8576 | m2 |
| 83 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8576 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9088 | m2 |
| 85 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 86 | Nilong lót nền để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 87 | Nhân công rải ni lông lót nền (công nhân bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 89 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 90 | Đánh bóng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 91 | Nhân công đánh bóng mặt sân (công nhân bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 92 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt mũi mác gang cổng sắt (Báo giá Cty TNHH SX&TM Thép Hiệp Nghĩa -Mũi mác thép vuông đặc 14x14mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,7459 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8236 | m2 |
| 96 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,7459 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,7459 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 100 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính mờ Việt Nhật 6,38mm (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,898 | m |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,264 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9379 | m3 |
| 105 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3788 | m2 |
| 106 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm D2, D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 4 cánh gồm: 12 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x50x1,4, cánh 55x76x1,4, kính Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm D2, D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55mm màu đen, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,054 | m2 |
| 112 | Cửa xếp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0904 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3264 | m2 |
| 115 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1271 | m2 |
| 116 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1024 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1024 | m2 |
| 118 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,988 | m2 |
| 119 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3264 | m2 |
| 120 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9124 | m2 |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4326 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4326 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3865 | m3 |
| 125 | Lát đá marble bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2167 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3477 | m3 |
| 128 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0254 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3468 | m2 |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | m3 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | m2 |
| 132 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0526 | 100kg |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,536 | m3 |
| 135 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1023 | m3 |
| 136 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0231 | m2 |
| 137 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0586 | 100m3 |
| 138 | Nilong lót nền để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,53 | m2 |
| 139 | Nhân công rải ni lông lót nền (công nhân bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 140 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1248 | m3 |
| 141 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,08 | m |
| 142 | Đánh bóng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,53 | m2 |
| 143 | Nhân công đánh bóng mặt sân (công nhân bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 144 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6506 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6506 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2011 | m3 |
| 147 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9811 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m2 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9811 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9811 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi