Gói thầu: Cải tạo Sân nhà chữ U và cơ sở thực hành nghề

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949279-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch và Thương mại
Tên gói thầu Cải tạo Sân nhà chữ U và cơ sở thực hành nghề
Số hiệu KHLCNT 20200914715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 10:59:00 đến ngày 2020-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,471,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5487 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,515 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9387 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9387 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5385 m3
8 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9689 m3
10 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5385 m3
11 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 100kg
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9689 m3
15 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3989 m2
16 Ốp đá Marble màu vàng kem dày 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3989 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8922 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8922 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6104 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2194 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2194 m3
25 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 m3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 m3
28 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 100kg
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 100kg
31 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5481 m3
32 Ván khuôn gia cố cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7088 m2
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100kg
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3779 100kg
35 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4394 m3
37 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0616 m2
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100kg
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 100kg
40 Khoan cây thép dầm cổng phụ phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 thanh
41 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 m3
42 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3784 m2
43 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9115 100kg
44 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9724 m3
45 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4866 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1224 m2
47 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4866 m2
48 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1224 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,609 m2
50 Lợp ngói úp nóc cổng kích thước 245x117x8x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 viên
51 Lợp ngói đọ hạ long kích thước 340x200x13 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
52 Sản xuất, lắp dựng gạch ô thoáng kích thước 190x190x65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Sản xuất, lắp dựng cổng inox 304, khung bao 40x80x1,5mm; nạn trong 22x25x1,5mm; tôn inox 304 day 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
54 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4067 m3
55 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5576 m2
56 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 100kg
57 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100kg
58 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 m3
59 Ván khuôn gia cố cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
60 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100kg
61 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100kg
62 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4975 m3
64 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0032 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,742 m
67 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0032 m2
68 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9232 m2
70 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
71 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 m3
72 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,426 m2
73 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100kg
74 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100kg
75 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3769 m3
76 Ván khuôn gia cố cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
77 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 100kg
78 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 100kg
79 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 m3
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4049 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0512 m2
82 Trát chi tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8576 m2
83 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8576 m2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9088 m2
85 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
86 Nilong lót nền để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
87 Nhân công rải ni lông lót nền (công nhân bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
88 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
89 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
90 Đánh bóng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
91 Nhân công đánh bóng mặt sân (công nhân bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
92 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan D16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt mũi mác gang cổng sắt (Báo giá Cty TNHH SX&TM Thép Hiệp Nghĩa -Mũi mác thép vuông đặc 14x14mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
94 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,7459 m2
95 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,8236 m2
96 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,7459 m2
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,7459 m2
98 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
99 Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
100 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính mờ Việt Nhật 6,38mm (khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
101 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm (khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,898 m
103 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,264 m2
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9379 m3
105 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3788 m2
106 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
107 Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm D2, D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 4 cánh gồm: 12 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x50x1,4, cánh 55x76x1,4, kính Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m2
110 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm D2, D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55mm màu đen, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,054 m2
112 Cửa xếp sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m2
113 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0904 m2
114 Phá dỡ nền gạch nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3264 m2
115 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1271 m2
116 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1024 m2
117 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1024 m2
118 Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,988 m2
119 Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3264 m2
120 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9124 m2
121 Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
122 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4326 m3
123 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4326 m3
124 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 m3
125 Lát đá marble bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2167 m2
126 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cấu kiện
127 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3477 m3
128 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,0254 m2
129 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3468 m2
130 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9574 m3
131 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 m2
132 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0526 100kg
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
134 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,536 m3
135 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1023 m3
136 Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0231 m2
137 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0586 100m3
138 Nilong lót nền để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,53 m2
139 Nhân công rải ni lông lót nền (công nhân bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
140 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,1248 m3
141 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,08 m
142 Đánh bóng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,53 m2
143 Nhân công đánh bóng mặt sân (công nhân bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
144 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6506 m3
145 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6506 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2011 m3
147 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9811 m3
148 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,01 m2
149 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9811 m3
150 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9811 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->