Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949328-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200948542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 14:26:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường bộ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 108,9806 100m2
2 Công tác nền đường: Đào đường cũ và vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,0096 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 Theo chương V của E-HSMT 0,4471 100m3
4 Đắp lề đường bằng CPĐD loại I, phạm vi ốp tấm bê tông Theo chương V của E-HSMT 0,262 100m3
5 Đá hộc xây vữa M100, tường cao 2m Theo chương V của E-HSMT 7 m3
6 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
7 Công tác nền đường nhánh: Đào nền đường làm mới, vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,002 100m3
8 Đào khuôn đường, vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,1339 100m3
9 Đào đường cũ, vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,002 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,0244 100m3
11 Đá hộc xây vữa M100, tường cao 2m Theo chương V của E-HSMT 1,5 m3
12 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,3 m3
13 Diện tích kết cấu mặt đường mở rộng : Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 0,452 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 0,452 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 0,452 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo chương V của E-HSMT 0,452 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của E-HSMT 0,0678 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V của E-HSMT 0,1582 100m3
19 Diện tích kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh bằng CPĐD: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 52,8718 100m2
20 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 52,8718 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 52,8718 100m2
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo chương V của E-HSMT 52,8718 100m2
23 Bù vênh bằng CPĐD loại I Theo chương V của E-HSMT 10,3694 100m3
24 Diện tích kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh bằng BTNC: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 32,8703 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 32,8703 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 32,8703 100m2
27 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6,5cm Theo chương V của E-HSMT 0,3551 100m2
28 Cày xới tạo nhám mặt đường Theo chương V của E-HSMT 95,7892 100m2
29 Rải đá mạt đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT 6.028,11 m2
30 Công tác mặt đường tuyến nhánh: Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 110,5465 m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E-HSMT 5,5273 100m2
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V của E-HSMT 0,8291 100m3
33 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của E-HSMT 0,5252 100m3
34 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 115,5 m
35 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 28 m
36 Kết cấu vuốt nối dân sinh: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 7,4093 100m2
37 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 7,4093 100m2
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V của E-HSMT 0,9019 100m3
39 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của E-HSMT 0,6013 100m3
40 Bù vênh bằng BTN C19 chiều dày 5 cm Theo chương V của E-HSMT 1,3968 100m2
41 Tấm ốp BTCT chắn đất mái taluy: Bê tông M250 Theo chương V của E-HSMT 13,98 m3
42 Cốt thép đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 1,7266 tấn
43 Gia cố lề: Bê tông M150 Theo chương V của E-HSMT 22,2 m3
44 Vữa lót Theo chương V của E-HSMT 78,1 m2
45 Cắt khe co giãn (5m/khe) Theo chương V của E-HSMT 6,2167 10m
46 Tôn hộ lan: Gia công thép cột lan can Theo chương V của E-HSMT 1,2772 tấn
47 Sản xuất bản táp Theo chương V của E-HSMT 0,3649 tấn
48 Lắp đặt cột tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 1,6422 tấn
49 Mạ kẽm cột lan can Theo chương V của E-HSMT 1.642,179 Kg
50 Tháo dỡ tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 330 m
51 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 330 m
52 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo chương V của E-HSMT 545,2075 m2
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
54 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
55 Đinh phản quang Theo chương V của E-HSMT 52 cái
56 Di dời biển báo Theo chương V của E-HSMT 9 cái
57 Di dời và lắp đặt lại dải phân cách giữa Theo chương V của E-HSMT 140 m
B Phần sửa chữa đường sắt
1 Làm lại nền đá lòng đường TVBT (phạm vi mặt đường ngang) Theo chương V của E-HSMT 37,5 m đường
2 Bổ sung đá vào đường (25m x 15cm x 4,8m) Theo chương V của E-HSMT 27 1m3
3 Nâng giật chèn đường TVBT (75m) Theo chương V của E-HSMT 57 1 cái tà vẹt
4 Làm vai đá đường sắt Theo chương V của E-HSMT 75 1m
5 Tấm đan đường ngang T1A: Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 1,43 m3
6 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,0252 tấn
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,546 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,64 tấn
9 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 2,8 kg
10 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 7,84 kg
11 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 16,8 kg
12 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 14 cái
13 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 1,06 m3
14 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 15,4 kg
15 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 2,1 m2
16 Tấm đan đường ngang T1B: Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 0,3 m3
17 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,005 tấn
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,1114 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,11 tấn
20 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 0,6 kg
21 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 1,12 kg
22 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 2,4 kg
23 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 2 cái
24 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,23 m3
25 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 2,2 kg
26 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 0,45 m2
27 Tấm đan đường ngang T2: Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 3,3 m3
28 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 1,311 tấn
30 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 1,48 tấn
31 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 4,5 kg
32 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 8,4 kg
33 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 14,4 kg
34 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 30 cái
35 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 2,49 m3
36 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 5,1 m2
37 Tấm gối kê : Bê tông tấm gối kê M300 Theo chương V của E-HSMT 2 m3
38 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,222 tấn
39 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,159 tấn
40 Lắp đặt gối kê Theo chương V của E-HSMT 30 cái
41 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,99 m3
42 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 12 kg
C Đèn cảnh báo nháy vàng
1 Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m Theo chương V của E-HSMT 2 cột
2 Khung móng cột THGT 4M24x300x675 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Đèn THGT chớp vàng 1xD300LED Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Đèn báo CHÚ Ý QUAN SÁT LED 1200x350 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tấm năng lượng mặt trời 100W Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Tủ điện điều khiển chớp vàng Theo chương V của E-HSMT 2 tủ
7 Tay bắt đèn Theo chương V của E-HSMT 6 cái
8 Cọc tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 2 cọc
9 Đào móng cột đổ Bê tông móng M250 Theo chương V của E-HSMT 4,32 m3
D Chi phí khác:
1 Chi phí chung Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
3 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
4 Chi phí đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->