Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948637-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200948517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 14:41:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường bộ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 54,7575 100m2
2 Công tác nền đường tuyến QL10: Đắp trả cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,9464 100m3
3 Đắp lề đường bằng CPĐD loại I (phạm vi ốp tấm bê tông) Theo chương V của E-HSMT 0,1758 100m3
4 Công tác nền đường nhánh: Đào nền đường làm mới, vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,0073 100m3
5 Đào khuôn đường, vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,112 100m3
6 Đào đường cũ, vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,6021 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,2894 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 2,587 100m3
9 Công tác mặt đường tuyến QL10: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 18,4884 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 18,4884 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 18,4884 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo chương V của E-HSMT 18,4884 100m2
13 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo chương V của E-HSMT 3,1859 100m3
14 Diện tích kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh bằng BTNC: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 11,272 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 11,272 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 11,272 100m2
17 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7,48cm Theo chương V của E-HSMT 11,272 100m2
18 Cày xới tạo nhám mặt đường Theo chương V của E-HSMT 29,7604 100m2
19 Rải đá mạt đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT 1.848,8374 m2
20 Công tác mặt đường tuyến nhánh: Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 125,4553 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E-HSMT 6,2728 100m2
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V của E-HSMT 0,9409 100m3
23 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo chương V của E-HSMT 1,4924 100m3
24 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 112 m
25 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 28 m
26 Kết cấu vuốt nối dân sinh: Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 142,23 m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E-HSMT 7,1115 100m2
28 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 135 m
29 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 33 m
30 Tấm ốp BTCT chắn đất mái ta luy: Bê tông M250 Theo chương V của E-HSMT 12,1714 m3
31 Cốt thép đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,8885 tấn
32 Gia cố lề: Bê tông M150 Theo chương V của E-HSMT 10,1538 m3
33 Vữa lót Theo chương V của E-HSMT 61,501 m2
34 Cắt khe Theo chương V của E-HSMT 5,641 10m
35 Rãnh dọc B600: Bê tông rãnh dọc, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 14,04 m3
36 Cốt thép rãnh dọc, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 1,3974 tấn
37 Tấm đan rãnh: Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 24,864 m3
38 Cốt thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 2,8205 tấn
39 Lắp dựng tấm đan Theo chương V của E-HSMT 240 cái
40 Thân ga, xà mũ: Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,8405 m3
41 Bê tông xà mũ đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 0,2041 m3
42 Cốt thép D ≤ 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
43 Thép hình L90x90x6 Theo chương V của E-HSMT 0,0431 tấn
44 Tấm đan hố ga đúc sẵn: Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 0,19 m3
45 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
46 Cốt thép tấm đan 10mm &lt; D ≤ 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
47 Thép hình L40x40x3 Theo chương V của E-HSMT 0,0179 tấn
48 Đường hàn Theo chương V của E-HSMT 0,96 m
49 Lắp dựng tấm đan Theo chương V của E-HSMT 3 cái
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,0402 100m3
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,0163 100m3
52 Công tác nối dài tôn hộ lan: Gia công thép cột lan can Theo chương V của E-HSMT 0,6705 tấn
53 Sản xuất bản táp Theo chương V của E-HSMT 0,1909 tấn
54 Lắp đặt cột tôn lượn sóng bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,8614 tấn
55 Mạ kẽm cột tôn hộ lan Theo chương V của E-HSMT 861,4433 kg
56 Tháo dỡ tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 169,23 m
57 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 169,23 m
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo chương V của E-HSMT 149,5875 m2
59 Biển báo khác Theo chương V của E-HSMT 1 cái
60 Di dời cột Km trên QL10 Theo chương V của E-HSMT 1 cột
61 Di dời biển báo Theo chương V của E-HSMT 9 cái
62 Tháo dỡ tấm nắp Theo chương V của E-HSMT 600 cái
63 Phá dỡ rãnh bê tông B600 Theo chương V của E-HSMT 6 m3
64 Nạo vét rãnh cũ Theo chương V của E-HSMT 1,26 100m3
B Phần đường sắt
1 Phần sửa chữa đường sắt: Làm lại nền đá lòng đường TVBT (phạm vi mặt đường ngang) Theo chương V của E-HSMT 75 m đường
2 Bổ sung đá vào đường (25m x 15cm x 4,8m) Theo chương V của E-HSMT 54 1m3
3 Nâng giật chèn đường TVBT (75m) Theo chương V của E-HSMT 126 1 cái tà vẹt
4 Làm vai đá đường sắt Theo chương V của E-HSMT 150 1m
5 Tháo dỡ tấm đan TL >250kg (Tạm tính = 50% lắp đặt) Theo chương V của E-HSMT 22 cái
6 Tháo dỡ gối kê tấm đan TL>250kg Theo chương V của E-HSMT 14 cái
7 Tháo dỡ thanh liên kết Theo chương V của E-HSMT 28 cái
8 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt gối kê cuối tấm đan Theo chương V của E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt thanh liên kết tấm đan Theo chương V của E-HSMT 28 cái
11 Tấm đan đường ngang T1A:: Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 0,61 m3
12 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,0108 tấn
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,234 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,27 tấn
15 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 1,2 kg
16 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 3,36 kg
17 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 7,2 kg
18 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 6 cái
19 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,46 m3
20 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 6,6 kg
21 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 0,9 m2
22 Tấm đan đường ngang T1B: Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 0,3 m3
23 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,1114 tấn
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,005 tấn
25 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,11 tấn
26 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 0,6 kg
27 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 1,12 kg
28 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 2,4 kg
29 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 2 cái
30 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,23 m3
31 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 2,2 kg
32 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 0,45 m2
33 Tấm đan đường ngang T2: Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 1,54 m3
34 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,6118 tấn
35 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,0224 tấn
36 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,69 tấn
37 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 2,1 kg
38 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 3,92 kg
39 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 6,72 kg
40 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 14 cái
41 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 1,16 m3
42 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 2,38 m2
43 Tấm gối kê : Bê tông tấm gối kê M300 Theo chương V của E-HSMT 0,93 m3
44 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,1036 tấn
45 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,0742 tấn
46 Lắp đặt gối kê Theo chương V của E-HSMT 14 cái
47 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,46 m3
48 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 5,6 kg
C Đèn cảnh báo nháy vàng
1 Đèn cảnh báo nháy vàng: Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m Theo chương V của E-HSMT 2 cột
2 Khung móng cột THGT 4M24x300x675 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Đèn THGT chớp vàng 1xD300LED Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Đèn báo CHÚ Ý QUAN SÁT LED 1200x350 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tấm năng lượng mặt trời 100W Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Tủ điện điều khiển chớp vàng Theo chương V của E-HSMT 2 tủ
7 Tay bắt đèn Theo chương V của E-HSMT 6 cái
8 Cọc tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 2 cọc
9 Đào móng cột và đổ Bê tông móng M250 Theo chương V của E-HSMT 4,32 m3
10 Phần chiếu sáng: Đèn chiếu sáng 150-185W LED Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
11 Cột đèn cao áp 10m cần vươn đơn 3m Theo chương V của E-HSMT 10 cột
12 Lắp khung móng 4M24x675 Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
13 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
14 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Theo chương V của E-HSMT 10 bảng
15 Luồn cáp cửa cột Theo chương V của E-HSMT 20 đầu cáp
16 Làm đầu cáp khô Theo chương V của E-HSMT 20 đầu cáp
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
18 Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V của E-HSMT 375,95 m
19 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 81 m
20 Cáp trung tính 1x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 375,95 m
21 Đào móng cột rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 6,4 m3
22 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 6,4 m3
23 Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 65 m3
24 Băng báo hiệu cáp Theo chương V của E-HSMT 65 m2
25 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Theo chương V của E-HSMT 22,1 m3
26 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Theo chương V của E-HSMT 42,9 m3
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Theo chương V của E-HSMT 358,44 m
D Chi phí khác
1 Chi phí khác:Chi phí chung Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
3 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
4 Chi phí đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->