Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cảnh Hưng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS trung ương ủy quyền và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 10:26:00 đến ngày 2020-09-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gốc |
| 2 | Vận chuyển bằng xe cẩu tự hành cây về vườn ươm và vận chuyển đến nơi trồng lại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2449 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, khu mộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6198 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 786,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2711 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,945 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 786,3 | m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 10 | Thi công khe co | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Bê tông nền khu mộ cũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m3 |
| 13 | Lát gạch cotto 400x400mm, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341 | m2 |
| 14 | Trồng lại cây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gốc cây |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào mở rộng sang mỗi bên 20cm, chiều dày sân hoàn thiện 15cm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8241 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2905 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9757 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5495 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7379 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5391 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,0946 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5647 | 100m3 |
| 11 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0448 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1852 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan D8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6725 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan D10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7582 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,8979 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5042 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6764 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7974 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3058 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | 100m3 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5042 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5042 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8203 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1437 | 100m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3885 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4481 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3094 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8488 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1842 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4102 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9457 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6687 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4628 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1577 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2613 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7409 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 551,0206 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 551,0206 | m2 |
| 33 | Mua thép hộp hày 1.4mm làm hoa sắt hàng rào, hao hụt 1.025 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,4512 | kg |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5886 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5886 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0399 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bia | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6756 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6672 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2605 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2865 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8516 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,246 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4166 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8968 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4403 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6862 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2126 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2869 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,547 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3082 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,36 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,03 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,68 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5605 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5697 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,07 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,082 | m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,082 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng chi tiết hoa văn góc mái nhà bia | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chi tiết |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7436 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch gốm 400x400mm màu đỏ, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,056 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2613 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,903 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,528 | m |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên kim sa đen vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2396 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6634 | m2 |
| 46 | Conson gỗ trang trí mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chi tiết |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt đầu đao trang trí mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc |
| 3 | Vận chuyển bỏ đi bằng xe cẩu tự hành | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3886 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2281 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,47 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2462 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2462 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9195 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8852 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,535 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0136 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7262 | m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4667 | 100m3 |
| 22 | Đất màu trồng cây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0965 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1195 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2424 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9102 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp màu sáng, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5277 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,844 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,594 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | 100m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1479 | m2 |
| 45 | Lát gạch gốm 400x400mm màu đỏ, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,06 | m2 |
| 46 | Inox 304 làm lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8799 | kg |
| F | Hạng mục 6: Phần mộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4816 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0723 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp mộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp mộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4662 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp mộ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 10 | Đắp cát lòng mộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2266 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,742 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,742 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2259 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9428 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2681 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8147 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8142 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1228 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0175 | m2 |
| 10 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá xanh Thanh Hóa 15x18x80cm màu ghi sáng, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,64 | m |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1138 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,73 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,29 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5844 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,592 | m3 |
| 4 | Khung bulong móng M24x300x300x675 Miền Bắc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 5 | Láng chân cột, dày 5cm, vữa XM M100, PCB30 (VL*1.5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x6 2500mm mạ kẽm Phú Thắng (CBG 07/2020 Bắc Ninh) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cọc |
| 7 | Râu chờ D14 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,57 | kg |
| 8 | Cờ tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm CH04-4 đèn hình cầu 4x30W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đèn cao áp công suất 250W ở độ cao <=12m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bảng |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 17 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời, KT 300x400mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,0m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Máy đo điện trở tiếp đất | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| I | Hạng mục 9: Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD | |||
| 1 | Chữ INOX mạ đồng (Nghĩa trang liệt sỹ xã Cảnh Hưng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Khắc chữ bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của Liệt sỹ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ngôi sao khắc chìm sơn nhũ vàng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngôi |
| 4 | Khắc chữ chìm danh sách ghi danh các anh hùng liệt sỹ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Khắc biểu tượng bông sen sơn nhũ vàng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox mạ vàng TỔ QUỐC GHI CÔNG ( | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng bao gồm cả công lắp đặt (ngôi sao to) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng bao gồm cả công lắp đặt (ngôi sao nhỏ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng bia ghi danh bằng đá granite 200x300 khắc chữ, sơn nhũ vàng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ, công lắp đặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bát hương bằng gốm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi