Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường THCS Yên Tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường THCS Yên Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:12:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,278,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 500,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 53 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vỉ kèo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | 1 khoản |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 132,244 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 45,815 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 178,059 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 5 km) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 178,059 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,841 | m3 |
| 2 | Bạt dứa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 212,27 | m2 |
| 3 | Đai khởi thủy D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,33 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo đo nước D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt ống D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê D40/20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê D40/32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn D40/32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn D32/20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,156 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,361 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,282 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,072 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,062 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,584 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,17 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,156 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,188 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,4 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,104 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,05 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,306 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,8521 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,253 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,4869 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5393 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6931 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8625 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,9457 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3221 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,1145 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,3899 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất hố móng + đắp đất tôn nền sảnh chính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3311 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8877 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,547 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,4574 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8519 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7378 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,6596 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,26 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3931 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,041 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,4022 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,8767 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,0033 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,627 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0467 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,007 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,007 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 66,7608 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8479 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1331 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,163 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,692 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,2771 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,0661 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 96,9445 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 197,9575 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 113,0994 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 90,2224 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 300,6832 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 96,9445 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 701,9625 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 66,617 | m |
| 51 | Đắp phào đầu cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x120 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,4772 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,7177 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,096 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,2017 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3819 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0858 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5328 | tấn |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,0261 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,8098 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6654 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7912 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,1612 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9158 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,867 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,867 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 20cm màu ghi sáng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 96,738 | m2 |
| 68 | Gia công lan can (vận dụng tính VLP, NC) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0546 | tấn |
| 69 | Inox ống D60x2 (2.95 kg/m), ĐMVL: 1,00279kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24,8254 | kg |
| 70 | Inox ống D32x1.5 (1.16kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,2202 | kg |
| 71 | Inox ống D16x1.5 (0.55 kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,6019 | kg |
| 72 | Mũ chụp inox 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,7993 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2286 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,2124 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,742 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,395 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,742 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,5555 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 207,595 | m2 |
| 81 | Quét sika topseal 107chống thấm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 89,2382 | m2 |
| 82 | Láng nền lớp vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60,9982 | m2 |
| 83 | Lợp tôn liên doanh 11 sóng màu đỏ dày 0.45 ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,022 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,876 | m |
| 85 | Gia công lan can | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1083 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,65 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,7959 | m2 |
| 88 | Sắt hộp 25x50x1.2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,4861 | kg |
| 89 | Tôn huỳnh dày 1ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,21 | m2 |
| 90 | Bản lề cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 91 | Khóa cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp dựng cửa thăm sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 93 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 ly,(Chênh kính cộng 163.000, đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,96 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,64 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,6 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5019 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,2553 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,64 | m2 |
| 99 | Chữ "Trương trung học cơ sở Yên Tập" chiều cao chữ 30cm, chiều sâu chữ 5cm, chất liệu chữ: Inox vàng gương độ dày 1.2mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,24 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4648 | 100m2 |
| 101 | MCB-1P-25A-6KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 102 | MCB-1P-16A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 103 | MCB-1P-20A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 104 | MCB-1P-10A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 105 | Tủ điện 06 module âm tường, đế kim loại mặt nhựa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 106 | MCB-1P-32A-6KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB-1P-16A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB-1P-20A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 109 | MCB-1P-10A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện 08 module âm tường, đế kim loại mặt nhựa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 111 | MCCB-3P-40A-18KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 112 | MCB-1P-32A-6KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 113 | MCB-1P-25A-6KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 114 | MCB-1P-10A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tủ điện 08 module âm tường, đế kim loại mặt nhựa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Đèn tuýp đôi gắn nổi trần 300x1200, 220V/2x8W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần, D220 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Quạt treo trần sải cánh 1.4m, kèm hộp số | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 119 | Quạt thông gió gắn tường, 250x250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 120 | Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 121 | Công tắc 1 chiều đôi 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 122 | Công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 123 | Công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 124 | Ổ cắm 3 chấu âm tường, 220V/16A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 125 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 150 | m |
| 126 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 125 | m |
| 127 | Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 125 | m |
| 128 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | m |
| 129 | Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | m |
| 130 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | m |
| 131 | Dây E Cu/PVC (1x6)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | m |
| 132 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | m |
| 133 | Dây E Cu/PVC (1x10)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | m |
| 134 | Ống PVC D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 275 | m |
| 135 | Ống PVC D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | m |
| 136 | Ống PVC D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | m |
| 137 | Ống HDPE D65/50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Tủ Rack 4U D400 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 139 | Tủ Rack 4U D400 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 140 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 141 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | 1 ổ cắm |
| 142 | Cáp tín hiệu UTP CAT 5E | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT 5E | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,6 | 10m |
| 144 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36 | m |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép tròn D10 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 55 | m |
| 147 | Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cọc |
| 148 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | m |
| 149 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | kg |
| 150 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | mối |
| 151 | Ống thoát nước mưa D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,53 | 100m |
| 152 | Chếch D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,88 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 111,358 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,238 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,243 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,319 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,199 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,674 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 65,21 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,159 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,359 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,191 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,046 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,643 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,643 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 45,366 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,213 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,522 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,264 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,641 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40,536 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,344 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,48 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,863 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 157,933 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,005 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,953 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,276 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,079 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,299 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,347 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,49 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,437 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,165 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,523 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,523 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 167,273 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, chênh kính cộng thêm 163.000 (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,84 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,72 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 109,44 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 173,88 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,911 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,798 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 112,32 | m2 |
| 52 | Sắt hộp 25x50x1.2 (1.368 kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,367 | kg |
| 53 | Tôn huỳnh dày 1ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,85 | m2 |
| 54 | Bản lề cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp dựng cửa thăm sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 56 | Thang sắt gắn tường lên mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường 220 bao ngoài) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,293 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 93,994 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,018 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn bên trong) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,755 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường 220 bao ngoài) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,74 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,846 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,682 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 469,057 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 940,032 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 84,04 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,1 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 334,128 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.201,552 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 451,454 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 154,85 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,73 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 469,057 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3.033,306 | m2 |
| 75 | Đắp đầu trụ cột và hoàn thiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 796,333 | m2 |
| 77 | Gạch granite màu vàng nhạt 600x600 cắt làm gạch ốp chân tường 120x600mm (ĐMVL: 1,03m2) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 49,168 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột , gạch ceramic 600x120 (vận dụng để tính vật liệu phụ và nhân công) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 44,717 | m2 |
| 79 | Lát sàn bằng đá granite màu ghi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,104 | m2 |
| 80 | Quét sika chống thấm 2 lớp 1.5kg/m2/lớp, vén chân tường cao 400mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 44,562 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300X300, vữa mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 59,947 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 , vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 200,829 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,72 | m2 |
| 84 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | lỗ |
| 85 | Bộ khung đỡ chậu rửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,59 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT 600x600 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 59,892 | m2 |
| 88 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 lớp ( 1,5kg bằng Stopseal) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 238,744 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 122,594 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 115,46 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,582 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 64,153 | m |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,891 | m3 |
| 94 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,881 | m2 |
| 95 | Gia công lan can (vận dụng tính VLP, NC) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,069 | tấn |
| 96 | Inox ống D60x2 (2.95 kg/m), ĐMVL: 1,00279kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,97 | kg |
| 97 | Inox ống D32x1.5 (1.16kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,552 | kg |
| 98 | Inox ống D16x1.5 (0.55 kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,752 | kg |
| 99 | Mũ chụp inox 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,144 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,549 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 87,489 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 80,349 | m2 |
| 104 | Sản xuất hệ lam thép hộp (vận dụng để tính NC, VLP) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,54 | tấn |
| 105 | Thép hộp 30x90x1.4 khung sắt hộp (2,5761kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 162,795 | kg |
| 106 | Hộp đen 40x80x2 (mm) (3.617kg/md) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 377,176 | kg |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 39,993 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hệ lam che bằng thép hộp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,3 | m2 |
| 109 | Bu lông, ốc vít liên kết | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 88 | cái |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,115 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,616 | m3 |
| 113 | Lát đá granite tự nhiên bục giảng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 39,64 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,204 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,146 | m3 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 68,885 | m |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,687 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,687 | m2 |
| 119 | Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 61,997 | m2 |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,381 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,53 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,204 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,031 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,186 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,455 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,416 | tấn |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,349 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,764 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,742 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,742 | m2 |
| 135 | Lát đá granite dày 2mm, màu ghi sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 65,206 | m2 |
| 136 | Gia công lan can (vận dụng tính VLP, NC) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,059 | tấn |
| 137 | Inox ống D60x2 (2.95 kg/m), ĐMVL: 1,00279kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,079 | kg |
| 138 | Inox ống D32x1.5 (1.16kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,375 | kg |
| 139 | Inox ống D16x1.5 (0.55 kg/m) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,87 | kg |
| 140 | Mũ chụp inox 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,224 | m2 |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,839 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,141 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,819 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,401 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,401 | m2 |
| 147 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,655 | m |
| 148 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24,959 | m2 |
| 149 | Đắp đất bồn hoa trồng cây | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,093 | m3 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,253 | 100m2 |
| 151 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 152 | Chuông báo cháy 2 tầng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 153 | Bình chữa cháy ABC | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bình |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bình |
| 155 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 156 | MCB-1P-32A-6KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 157 | MCB-1P-20A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 158 | MCB-1P-16A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 159 | MCB-1P-10A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 160 | Tủ điện 8 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | hộp |
| 161 | MCB-3P-40A-18KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 162 | MCB-1P-32A-6KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 163 | MCB-1P-20A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 164 | MCB-1P-10A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 165 | Tủ điện kim loại âm tường 400x300x200x1.2mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 166 | MCB-3P-50A-22KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 167 | MCB-3P-40A-18KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 168 | MCB-1P-10A-4.5KA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 169 | Tủ điện kim loại âm tường 600x400x200x1.2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 170 | Đèn máng tuýp đôi 300x1200 treo trần chống lóa, 220V/2x22W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 72 | bộ |
| 171 | Đèn máng tuýp đơn 1200 chiếu bảng gắn tường, 220V/1x22W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 172 | Đèn ốp trần D220 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31 | bộ |
| 173 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường, 220V/16A kèm đế âm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 180 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 780 | m |
| 181 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 250 | m |
| 182 | Dây E CU/PVC (1x2.5)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 250 | m |
| 183 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 200 | m |
| 184 | Dây E CU/PVC (1x6)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 200 | m |
| 185 | Dây CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m |
| 186 | Dây E CU/PVC (1x10)mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m |
| 187 | Ống luồn dây điện PVC 16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 750 | m |
| 188 | Ống luồn dây điện PVC 20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 220 | m |
| 189 | Ống luồn dây điện PVC 32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 200 | m |
| 190 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | 100m |
| 191 | Vật tư phụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | lô |
| 192 | Tủ rack 4U D400 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | 1 tủ |
| 193 | Switch 5-port | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | thiết bị |
| 194 | Switch 8-port | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | thiết bị |
| 195 | Bộ phát wife 300 MBPS | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 197 | Cáp tín hiệu UTP CAT5E | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | 10m |
| 198 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 150 | m |
| 199 | Vật tư phụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | lô |
| 200 | Kim thu sét D16, dài 1m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 201 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 255 | m |
| 202 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng cho chống sét | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cọc |
| 203 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 86 | m |
| 204 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | hộp |
| 205 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | kg |
| 206 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | mối |
| 207 | Vật tư phụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | 1 lô |
| 208 | Lắp đặt lavabo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt cuộn giấy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 214 | Xiphong tieu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi KT 1700X800, kính dày 5ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bể |
| 217 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 220 | Ống thoát nước mưa PVC D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9 | 100m |
| 221 | Chếch PVC D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống PPR D50 PN16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,01 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống PPR D40 PN16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống PPR D32 PN16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,26 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống PPR D25 PN16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,35 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống PPR D20 PN16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,15 | 100m |
| 227 | Lắp đặt van khóa D50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khóa D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khóa D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van khóa D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút PPR D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút PPR D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút PPR D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PPR D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PPR D50/40 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê PPR D40/32 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê PPR D32/25 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống PVC D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,55 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống PVC D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,58 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống PVC D75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống PVC D42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,36 | 100m |
| 248 | Cút PVC D110 (135') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 249 | Cút PVC D90 (135') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 250 | Cút PVC D42 (135') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 251 | Cút PVC D75 (90') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 252 | Cút PVC D42 (90') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 253 | Cút PVC D75 (135') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 254 | Tê PVC D110 (90') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 255 | Tê PVC D75 (90') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 256 | Tê PVC D42 (90') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 257 | Tê PVC D110 (35') | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17 | cái |
| 258 | Tê cong PVC D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 259 | Tê cong PVC D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 260 | Tê PVC D110/90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 261 | Tê PVC D110/42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 262 | Tê PVC D90/75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 263 | Tê PVC D90/42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 264 | Bịt thông tắc PVC D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 265 | Bịt thông tắc PVC D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn PVC D110/75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn PVC D75/42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,026 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,945 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,356 | m3 |
| 273 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,076 | tấn |
| 276 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,735 | m3 |
| 277 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,749 | m3 |
| 278 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,802 | m2 |
| 279 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (trát lớp 2) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,802 | m2 |
| 280 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,508 | m2 |
| 281 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,31 | m2 |
| 282 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,825 | m3 |
| 283 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,049 | tấn |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,02 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1353 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,2425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,7375 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 10 | Bulong neo M16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5549 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5795 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5795 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3506 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3506 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 76,1097 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7815 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,3035 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 143,035 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi