Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường THCS Yên Tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949259-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường THCS Yên Tập
Số hiệu KHLCNT 20200946250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 14:12:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,278,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 500,5 m2
2 Tháo dỡ tôn úp nóc Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 53 m
3 Tháo dỡ hệ xà gồ, vỉ kèo Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 1 khoản
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 43,2 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 132,244 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 45,815 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 178,059 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 5 km) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 178,059 m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 31,841 m3
2 Bạt dứa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 212,27 m2
3 Đai khởi thủy D40 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,07 100m
5 Ống HDPE D40 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,33 100m
6 Ống HDPE D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,8 100m
7 Ống HDPE D20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,07 100m
8 Lắp đặt đồng hồ đo đo nước D40 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
9 Lắp đặt vòi rửa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
10 Lắp đặt nút bịt ống D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
11 Tê D40/20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
12 Tê D40/32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
13 Tê D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van D40 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
15 Côn D40/32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
16 Côn D32/20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
17 Cút D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
18 Cút D20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,15 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,156 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,006 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,009 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,361 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,282 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,072 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,062 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,012 tấn
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,584 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,17 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,156 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,008 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,188 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,4 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,104 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,015 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,01 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,007 100m3
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,05 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3775 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,306 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,8521 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,253 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,4869 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5393 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,6931 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2144 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,8625 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,9457 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3221 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,1145 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,3899 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất hố móng + đắp đất tôn nền sảnh chính Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3311 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1995 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1995 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,8877 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 19,547 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,4574 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1011 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,8519 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,7378 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,6596 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,26 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3931 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,041 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,4022 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,8767 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,0033 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,627 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0467 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1246 100m2
33 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,007 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,007 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 66,7608 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,8479 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1317 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1331 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 19,163 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 17,692 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,2771 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,0661 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 96,9445 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 197,9575 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 113,0994 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 90,2224 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 300,6832 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 96,9445 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 701,9625 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 66,617 m
51 Đắp phào đầu cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 cái
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x120 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,4772 m2
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,7177 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,096 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,2017 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3819 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0858 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5328 tấn
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,0261 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,8098 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,6654 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,7912 tấn
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,1612 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,9158 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,867 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,867 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 20cm màu ghi sáng vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 96,738 m2
68 Gia công lan can (vận dụng tính VLP, NC) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0546 tấn
69 Inox ống D60x2 (2.95 kg/m), ĐMVL: 1,00279kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 24,8254 kg
70 Inox ống D32x1.5 (1.16kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,2202 kg
71 Inox ống D16x1.5 (0.55 kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22,6019 kg
72 Mũ chụp inox 304 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9 cái
73 Lắp dựng lan can inox Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,7993 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,2286 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,2124 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,742 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 38,395 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,742 m2
79 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,5555 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 207,595 m2
81 Quét sika topseal 107chống thấm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 89,2382 m2
82 Láng nền lớp vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 60,9982 m2
83 Lợp tôn liên doanh 11 sóng màu đỏ dày 0.45 ly Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,022 100m2
84 Tôn úp nóc Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 35,876 m
85 Gia công lan can Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1083 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,65 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,7959 m2
88 Sắt hộp 25x50x1.2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,4861 kg
89 Tôn huỳnh dày 1ly Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,21 m2
90 Bản lề cửa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
91 Khóa cửa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
92 Lắp dựng cửa thăm sắt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
93 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 ly,(Chênh kính cộng 163.000, đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,96 m2
94 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 ly Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,64 m2
95 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 42,6 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5019 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 18,2553 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,64 m2
99 Chữ "Trương trung học cơ sở Yên Tập" chiều cao chữ 30cm, chiều sâu chữ 5cm, chất liệu chữ: Inox vàng gương độ dày 1.2mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,24 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,4648 100m2
101 MCB-1P-25A-6KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
102 MCB-1P-16A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
103 MCB-1P-20A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
104 MCB-1P-10A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
105 Tủ điện 06 module âm tường, đế kim loại mặt nhựa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 hộp
106 MCB-1P-32A-6KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
107 MCB-1P-16A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
108 MCB-1P-20A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cái
109 MCB-1P-10A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
110 Tủ điện 08 module âm tường, đế kim loại mặt nhựa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 hộp
111 MCCB-3P-40A-18KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
112 MCB-1P-32A-6KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
113 MCB-1P-25A-6KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
114 MCB-1P-10A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
115 Tủ điện 08 module âm tường, đế kim loại mặt nhựa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 hộp
116 Đèn tuýp đôi gắn nổi trần 300x1200, 220V/2x8W Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10 bộ
117 Đèn ốp trần, D220 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 bộ
118 Quạt treo trần sải cánh 1.4m, kèm hộp số Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 cái
119 Quạt thông gió gắn tường, 250x250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
120 Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
121 Công tắc 1 chiều đôi 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
122 Công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
123 Công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
124 Ổ cắm 3 chấu âm tường, 220V/16A Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14 cái
125 Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 150 m
126 Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 125 m
127 Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 125 m
128 Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 m
129 Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 m
130 Dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 m
131 Dây E Cu/PVC (1x6)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 m
132 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30 m
133 Dây E Cu/PVC (1x10)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30 m
134 Ống PVC D20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 275 m
135 Ống PVC D25 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 m
136 Ống PVC D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 m
137 Ống HDPE D65/50 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3 100m
138 Tủ Rack 4U D400 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
139 Tủ Rack 4U D400 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 1 tủ
140 Ổ cắm mạng âm tường RJ45 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cái
141 Ổ cắm mạng âm tường RJ45 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 1 ổ cắm
142 Cáp tín hiệu UTP CAT 5E Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 36 m
143 Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT 5E Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,6 10m
144 Ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 36 m
145 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cái
146 Kéo rải dây thép tròn D10 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 55 m
147 Cọc nối đất thép L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cọc
148 Băng đồng trần nối đất 25x3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22 m
149 Hóa chất làm giảm điện trở đất Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 kg
150 Mối hàn hóa nhiệt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 mối
151 Ống thoát nước mưa D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,53 100m
152 Chếch D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15 cái
153 Cầu chắn rác D110 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13,88 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,604 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,815 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 111,358 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,238 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,243 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,881 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,319 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,199 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,674 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,838 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 65,21 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,159 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,359 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,036 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,462 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,191 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,046 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,643 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,643 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 45,366 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 23,213 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,522 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,264 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,641 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 40,536 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,344 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,48 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,863 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 157,933 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,005 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,953 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,276 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,079 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,221 100m2
36 Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,299 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,347 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,49 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,437 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,165 m3
41 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,523 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,523 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 167,273 m2
44 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, chênh kính cộng thêm 163.000 (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 51,84 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,72 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 109,44 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,88 m2
48 Lắp dựng cửa nhôm kính Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 173,88 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,911 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,798 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 112,32 m2
52 Sắt hộp 25x50x1.2 (1.368 kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,367 kg
53 Tôn huỳnh dày 1ly Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,85 m2
54 Bản lề cửa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
55 Lắp dựng cửa thăm sắt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
56 Thang sắt gắn tường lên mái Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường 220 bao ngoài) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 51,293 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 93,994 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,018 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn bên trong) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,755 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường 220 bao ngoài) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 18,74 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 21,846 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 26,682 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 469,057 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 940,032 m2
66 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 84,04 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22,1 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 334,128 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1.201,552 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 451,454 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 154,85 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,73 m
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 469,057 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3.033,306 m2
75 Đắp đầu trụ cột và hoàn thiện Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16 cái
76 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 796,333 m2
77 Gạch granite màu vàng nhạt 600x600 cắt làm gạch ốp chân tường 120x600mm (ĐMVL: 1,03m2) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 49,168 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột , gạch ceramic 600x120 (vận dụng để tính vật liệu phụ và nhân công) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 44,717 m2
79 Lát sàn bằng đá granite màu ghi Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,104 m2
80 Quét sika chống thấm 2 lớp 1.5kg/m2/lớp, vén chân tường cao 400mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 44,562 m2
81 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300X300, vữa mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 59,947 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 , vữa xi măng mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 200,829 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,72 m2
84 Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 lỗ
85 Bộ khung đỡ chậu rửa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 bộ
86 Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 32,59 m2
87 Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT 600x600 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 59,892 m2
88 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 lớp ( 1,5kg bằng Stopseal) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 238,744 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 122,594 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 115,46 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45ly Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,582 100m2
92 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 64,153 m
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,891 m3
94 Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 26,881 m2
95 Gia công lan can (vận dụng tính VLP, NC) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,069 tấn
96 Inox ống D60x2 (2.95 kg/m), ĐMVL: 1,00279kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,97 kg
97 Inox ống D32x1.5 (1.16kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 23,552 kg
98 Inox ống D16x1.5 (0.55 kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,752 kg
99 Mũ chụp inox 304 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14 cái
100 Lắp dựng lan can inox Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,144 m2
101 Gia công lan can Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,549 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 87,489 m2
103 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 80,349 m2
104 Sản xuất hệ lam thép hộp (vận dụng để tính NC, VLP) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,54 tấn
105 Thép hộp 30x90x1.4 khung sắt hộp (2,5761kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 162,795 kg
106 Hộp đen 40x80x2 (mm) (3.617kg/md) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 377,176 kg
107 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 39,993 m2
108 Lắp dựng hệ lam che bằng thép hộp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13,3 m2
109 Bu lông, ốc vít liên kết Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 88 cái
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,115 m3
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,097 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,616 m3
113 Lát đá granite tự nhiên bục giảng, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 39,64 m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,204 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,146 m3
116 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 68,885 m
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 31,687 m2
118 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 31,687 m2
119 Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 61,997 m2
120 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,381 m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,011 100m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,08 100m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,53 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,204 m3
125 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,265 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,031 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,186 tấn
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,455 m3
129 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,33 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,416 tấn
131 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,349 m3
132 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,764 m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,742 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,742 m2
135 Lát đá granite dày 2mm, màu ghi sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 65,206 m2
136 Gia công lan can (vận dụng tính VLP, NC) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,059 tấn
137 Inox ống D60x2 (2.95 kg/m), ĐMVL: 1,00279kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 32,079 kg
138 Inox ống D32x1.5 (1.16kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,375 kg
139 Inox ống D16x1.5 (0.55 kg/m) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 17,87 kg
140 Mũ chụp inox 304 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 cái
141 Lắp dựng lan can inox Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,224 m2
142 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,839 m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,141 m3
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,819 m3
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,401 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,401 m2
147 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 35,655 m
148 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 24,959 m2
149 Đắp đất bồn hoa trồng cây Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 19,093 m3
150 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,253 100m2
151 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 cái
152 Chuông báo cháy 2 tầng Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
153 Bình chữa cháy ABC Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 bình
154 Bình chữa cháy CO2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 bình
155 Hộp đựng bình chữa cháy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 cái
156 MCB-1P-32A-6KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 cái
157 MCB-1P-20A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 24 cái
158 MCB-1P-16A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 cái
159 MCB-1P-10A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16 cái
160 Tủ điện 8 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 hộp
161 MCB-3P-40A-18KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
162 MCB-1P-32A-6KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 cái
163 MCB-1P-20A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
164 MCB-1P-10A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
165 Tủ điện kim loại âm tường 400x300x200x1.2mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 hộp
166 MCB-3P-50A-22KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
167 MCB-3P-40A-18KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cái
168 MCB-1P-10A-4.5KA Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
169 Tủ điện kim loại âm tường 600x400x200x1.2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 hộp
170 Đèn máng tuýp đôi 300x1200 treo trần chống lóa, 220V/2x22W Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 72 bộ
171 Đèn máng tuýp đơn 1200 chiếu bảng gắn tường, 220V/1x22W Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16 bộ
172 Đèn ốp trần D220 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 31 bộ
173 Quạt hút mùi gắn tường 250x250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
174 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 32 cái
175 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 cái
176 Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn, 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 cái
177 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
178 Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
179 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường, 220V/16A kèm đế âm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 24 cái
180 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 780 m
181 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 250 m
182 Dây E CU/PVC (1x2.5)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 250 m
183 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 200 m
184 Dây E CU/PVC (1x6)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 200 m
185 Dây CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 50 m
186 Dây E CU/PVC (1x10)mm2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 50 m
187 Ống luồn dây điện PVC 16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 750 m
188 Ống luồn dây điện PVC 20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 220 m
189 Ống luồn dây điện PVC 32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 200 m
190 Ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5 100m
191 Vật tư phụ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1
192 Tủ rack 4U D400 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 1 tủ
193 Switch 5-port Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 thiết bị
194 Switch 8-port Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 thiết bị
195 Bộ phát wife 300 MBPS Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 bộ
196 Ổ cắm mạng RJ45 âm tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 cái
197 Cáp tín hiệu UTP CAT5E Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15 10m
198 Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 150 m
199 Vật tư phụ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1
200 Kim thu sét D16, dài 1m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 cái
201 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 255 m
202 Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng cho chống sét Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10 cọc
203 Băng đồng trần nối đất 25x3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 86 m
204 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 hộp
205 Hóa chất làm giảm điện trở đất Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22 kg
206 Mối hàn hóa nhiệt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15 mối
207 Vật tư phụ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 1 lô
208 Lắp đặt lavabo Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 bộ
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 bộ
210 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14 bộ
211 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14 cái
212 Lắp đặt cuộn giấy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14 cái
213 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 bộ
214 Xiphong tieu nam Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 bộ
215 Lắp đặt gương soi KT 1700X800, kính dày 5ly Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 bể
217 Lắp đặt thoát sàn D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 cái
218 Lắp đặt van phao cơ D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
219 Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10 cái
220 Ống thoát nước mưa PVC D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,9 100m
221 Chếch PVC D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30 cái
222 Lắp đặt ống PPR D50 PN16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,01 100m
223 Lắp đặt ống PPR D40 PN16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,12 100m
224 Lắp đặt ống PPR D32 PN16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,26 100m
225 Lắp đặt ống PPR D25 PN16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,35 100m
226 Lắp đặt ống PPR D20 PN16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,15 100m
227 Lắp đặt van khóa D50 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
228 Lắp đặt van khóa D40 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
229 Lắp đặt van khóa D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
230 Lắp đặt van khóa D25 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
231 Lắp đặt van khóa D20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
232 Lắp đặt cút PPR D40 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cái
233 Lắp đặt cút PPR D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22 cái
234 Lắp đặt cút PPR D25 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
235 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10 cái
236 Lắp đặt tê PPR D32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cái
237 Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 (NC, M x1,5) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 32 cái
238 Lắp đặt tê PPR D50/40 (NC, M x1,5) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
239 Lắp đặt tê PPR D40/32 (NC, M x1,5) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
240 Lắp đặt tê PPR D32/25 (NC, M x1,5) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 cái
241 Lắp đặt côn PPR D50/40 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
242 Lắp đặt côn PPR D40/32 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
243 Lắp đặt côn PPR D25/20 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 cái
244 Lắp đặt ống PVC D110 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,55 100m
245 Lắp đặt ống PVC D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,58 100m
246 Lắp đặt ống PVC D75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5 100m
247 Lắp đặt ống PVC D42 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,36 100m
248 Cút PVC D110 (135') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10 cái
249 Cút PVC D90 (135') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 cái
250 Cút PVC D42 (135') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25 cái
251 Cút PVC D75 (90') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
252 Cút PVC D42 (90') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 20 cái
253 Cút PVC D75 (135') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
254 Tê PVC D110 (90') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
255 Tê PVC D75 (90') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7 cái
256 Tê PVC D42 (90') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 cái
257 Tê PVC D110 (35') Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 17 cái
258 Tê cong PVC D110 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
259 Tê cong PVC D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
260 Tê PVC D110/90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
261 Tê PVC D110/42 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cái
262 Tê PVC D90/75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 cái
263 Tê PVC D90/42 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 cái
264 Bịt thông tắc PVC D110 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 cái
265 Bịt thông tắc PVC D90 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 cái
266 Lắp đặt côn PVC D110/75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
267 Lắp đặt côn PVC D75/42 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
268 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,233 100m3
269 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,026 m3
270 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,012 100m2
271 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,945 m3
272 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,356 m3
273 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,028 100m2
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,12 tấn
275 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,076 tấn
276 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,735 m3
277 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,749 m3
278 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,802 m2
279 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (trát lớp 2) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,802 m2
280 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,508 m2
281 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 35,31 m2
282 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,825 m3
283 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,037 100m2
284 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,049 tấn
285 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,02 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,1353 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,2425 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,072 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1536 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,7375 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0385 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0531 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0531 100m3
10 Bulong neo M16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 24 cái
11 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5549 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5549 tấn
13 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5795 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5795 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3506 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3506 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 76,1097 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,7815 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,3035 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 143,035 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->