Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Đức Thắng-Hải Triều

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948698-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Đức Thắng-Hải Triều
Số hiệu KHLCNT 20200884644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 09:26:00 đến ngày 2020-09-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,197,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng nghĩa trang
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp I 5,0336 m3
2 Đào móng tường nối, đất cấp I 0,9555 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,6114 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng 0,032 100m2
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0328 tấn
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,241 m3
7 Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,3966 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 4,966 m2
9 Láng granitô bậc tam cấp 4,966 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 10 m
11 Ván khuôn cho bê tông trụ cổng 0,1715 100m2
12 Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0215 tấn
13 Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1383 tấn
14 Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 0,9429 m3
15 Ván khuôn cho bê tông dầm giằng 0,0887 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông sàn 0,2622 100m2
17 Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0182 tấn
18 Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1176 tấn
19 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1158 tấn
20 Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 0,8897 m3
21 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 2,024 m3
22 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,2724 m3
23 Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 6 hiện vật
24 Đắp con rồng, giao, phượng, kích thước trung bình 1,04x0,44 m 4 con
25 Lắp dựng rồng, phượng 4 con
26 Đắp ô chữ thọ 0,96 m2
27 Đắp hoa văn trang trí, diện tích hoa văn <= 1m2 0,54 m2
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2 13,2 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 11,458 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 33,005 m2
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 30,3848 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM M75 10,56 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 50,44 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 74,8478 m2
35 Chữ inox màu vàng gương cao 150mm 16 chữ
36 Chữ inox màu vàng gương cao 200mm 16 chữ
37 Sản xuất cánh cổng thép hình hoa văn theo mẫu, sơn 03 nước hoàn chỉnh 5,9414 m2
38 Bánh xe thép 2 cái
39 Lắp dựng cổng sắt 5,9414 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,5776 100m2
B Tường rào xây mới
1 Đào móng, đất cấp I 117,2988 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I 41,275 100m
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 14,516 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 124,8324 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 39,0996 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 5km 0,782 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông giằng móng 0,432 100m2
8 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1374 tấn
9 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7204 tấn
10 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 7,128 m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 63,4543 m3
12 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 0,2822 100m2
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,4213 tấn
14 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, bê tông đúc sẵn 6,048 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 96 1cấu kiện
16 Láng mái vát, dày 1cm, vữa XM M75 123,5016 m2
17 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 123,5016 m2
18 Ngói nóc nhỏ tráng men KT 200x100x9mm, định lượng 5v/m 661,08 viên
19 Gạch thông gió Bát Tràng tráng men chữ Thọ KT 400x400mm 153 viên
20 Đắp vữa chi tiết đầu búp sen vữa XMCV, kích thước trung bình 0,43x0,33m 56 cái
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 143,52 m2
22 Ốp đá bóc đen KT 100x200mm 143,52 m2
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 425,9328 m2
24 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 139,4069 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 1.549,6 m
26 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 114,7432 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 565,3397 m2
C Kỳ đài
1 Đào móng, đất cấp I 12,348 m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp I 11,025 100m
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 1,764 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng vuông 0,112 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông móng tròn, tai trụ móng 0,1541 100m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,6546 tấn
7 Bê tông móng, M250, đá 1x2 16,2232 m3
8 Ván khuôn cho bê tông cột 0,632 100m2
9 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2234 tấn
10 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,4783 tấn
11 Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,5622 tấn
12 Bê tông cột, M250, đá 1x2 4,9505 m3
13 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 7,5075 m3
14 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 39,2694 m3
15 Ván khuôn cho bê tông giằng 0,092 100m2
16 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0712 tấn
17 Bê tông giằng, M250, đá 1x2 1,012 m3
18 Đắp đất nền móng công trình 78,7645 m3
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2 8,7469 m3
20 Lát đá granit tự nhiên Bình Định màu đen mặt nền kỳ đài 61,4145 m2
21 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 87,5031 m2
22 Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ Rubi vào tường 87,5031 m2
23 Gắn ngôi sao vàng 5 cánh bằng Mika mạ Inox vàng gương, đường kính D=60 cm 1 cái
24 Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" nổi bằng Mika, mặt phủ Inox vàng gương, chiều cao chữ H=30cm 13 chữ
25 Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,0362 100m2
26 Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby 39,564 m2
27 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 98,8902 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường 98,8902 m2
29 Cung cấp đất màu trồng cây 11,9524 m3
30 Đổ đất màu trồng cây 11,9524 m3
31 Cung cấp cây giống Chuỗi ngọc 13,94 m2
32 Trồng viền cây Chuỗi ngọc 13,94 1m2 trồng/lần
33 Trồng cây mẫu đơn 5,9078 100cây
34 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m 0,3856 100m2/năm
35 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào 1,9278 100m2/lần
D Nhà bia (02 nhà)
1 Đào móng, đất cấp I 0,8208 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,6151 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng 0,0204 100m2
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0186 tấn
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2 0,795 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 0,2736 m3
7 Ván khuôn cho bê tông cột 0,1267 100m2
8 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0193 tấn
9 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1162 tấn
10 Bê tông cột, M250, đá 1x2 0,697 m3
11 Ván khuôn cho bê tông dầm 0,0886 100m2
12 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,019 tấn
13 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1056 tấn
14 Bê tông dầm, M250, đá 1x2 0,7473 m3
15 Ván khuôn cho bê tông sàn mái 0,27 100m2
16 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1756 tấn
17 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 2,5455 m3
18 Ván khuôn cho bê tông nền 0,0196 100m2
19 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 1,53 m3
20 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,4473 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 36,8448 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 12,0272 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM M75 35,68 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 82 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,872 m2
26 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 14,0214 m2
27 Bát hương đá nguyên khối D250 có chạm trổ 2 cái
28 Bia ghi danh bằng đá Granite, kích thước 60x120 cm 4 bức
29 Đắp chi tiết hoa văn trang trí trên mái 0,2327 m2
30 Đắp ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự 0,1728 m2
31 Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 12 hiện vật
32 Lát đá granit tự nhiên Bình Định màu đen mặt nền 8,533 m2
33 Chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" bằng Mika phủ Inox mạ đồng, cao 12 cm 54 chữ
E Cải tạo mộ chí
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,7842 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,4444 m3
3 Bốc mộ di dời đến vị trí mới (mộ liệt sỹ) 23 mộ
4 Đào móng, đất cấp I 26,9436 m3
5 Đào móng chân tường mới, đất cấp I 12,1651 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 9,7587 m3
7 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 109,1993 m3
8 Đổ cát đen xây dựng tôn thêm mặt mộ 33,8065 m3
9 Cung cấp đất đắp sạch 12,7746 m3
10 Đắp đất vào mộ 12,7746 m3
11 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 0,4666 100m2
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,4805 tấn
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn 5,8575 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 155 1cấu kiện
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 155 cái
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 472,409 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby 204,972 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên Bình Định màu vàng 296,05 m2
19 Tấm bia đá mộ KT 200x250mm 155 cái
20 Bát hương D10cm 155 cái
F Phần san lấp - sân đường - thoát nước
1 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng 720,3 m2
2 Dọn dẹp khu vực mở rộng trước khi san lấp 5 công
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 487,2857 m3
4 Rải lớp nilon nền sân 5,75 100m2
5 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 46,97 m3
6 Lát gạch Terazzo 400x400x30mm 575 m2
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 1,9026 m3
8 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,0691 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 38,052 m2
10 Ốp đá bóc đen KT 100x200mm 28,992 m2
11 Cung cấp đất màu trồng cây 19,5491 m3
12 Đổ đất màu trồng cây 19,5491 m3
13 Đào móng, đất cấp I 15,0042 m3
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 8,7818 m3
15 Xây rãnh, hố ga gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,4927 m3
16 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 94,1907 m2
17 Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 36,46 m2
18 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 0,255 100m2
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,3321 tấn
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn 4,423 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 119 1cấu kiện
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm 10 đoạn
23 Nối ống bê tông, ĐK 300mm 8 mối nối
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm 20 cái
G Chiếu sáng nội bộ
1 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,3456 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 6,144 m3
3 Khung bulong móng M24x300x300x675 6 bộ
4 Khung bulong móng M16x340x300x500 8 bộ
5 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 9,0m tôn dày 3,0mm 6 1 cột
6 Đèn led Rạng Đông D CSD02L/150W 6 đèn
7 Tai bắt tiếp địa 14 cái
8 Lắp dựng cột đèn trang trí DC-05B đế nhôm thân gang cao 3,7m 8 1 cột
9 Lắp đặt chùm đèn CH06-5 8 bộ
10 Cầu trang trí D300 + bóng đèn trang trí compact 5x20W 40 bộ
11 Cung cấp, kéo rải dây thép tiếp địa, d=10mm 51 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x6 - L=2,5m 17 cọc
13 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 6A + bảng đấu dây 14 cái
14 Cung cấp, luồn dây lên đèn, dây CXV/DSTA 2x2,5mm2 0,92 100m
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D32/25mm 1,96 100m
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,5238 1000v
17 Gạch chỉ đặc 220x10,5x6,5cm 1.523,8095 viên
18 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 2,16 100m
19 Băng báo hiệu cáp B300 160 m
20 Mốc báo cáp 16 cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350mm 1 1 tủ
H Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ cánh cổng 8,925 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 81,5786 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 7,8869 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền 1,7719 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II 16,2538 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=3000m 107,4912 m3
7 Bốc xếp lên gạch xây các loại 202,802 1000v
8 Bốc xếp xuống gạch xây các loại 202,802 1000v
9 Vận chuyển gạch xây các loại, phạm vi <=16km 59,8266 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->