Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Lương, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đồng Lương, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:53:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,992,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5181 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,3066 | m3 |
| 3 | Nhân công vận chuyển từ mái xuống bãi tập kết | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,36 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,36 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 83,6503 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 95,7463 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 95,7463 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 208,085 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 208,085 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 208,085 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,929 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,929 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,929 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 205,141 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,7934 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,7934 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 239,5632 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,8357 | m3 |
| 20 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,7118 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,7118 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,7118 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,7118 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,7467 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,8244 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,6612 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,4677 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,168 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0501 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4735 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,2611 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1259 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4081 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4081 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,2231 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,664 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,3276 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3419 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0372 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 25,7876 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6692 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 65,6624 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 158,392 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,478 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 194,1408 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,1068 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30,014 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 79,02 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,92 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,7 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,56 | m2 |
| 54 | Chênh kính 6.38mm với kính 5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,18 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,18 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1357 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,66 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,66 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,6 | m2 |
| 60 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 61,36 | m |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,343 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,343 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33,84 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 65 | Úp góc, úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,9 | md |
| 66 | Lắp dựng trần tôn khu WC, bao gồm cả phảo chỉ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 739,9544 | m2 |
| 68 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 318,2446 | m2 |
| 69 | Lưới chắn rác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2376 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 72 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36,822 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,166 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,805 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1558 | tấn |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,129 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 61,8 | m2 |
| 81 | ống nhựa D90 Tiền Phong | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | m |
| 82 | Chếch D90 TP | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,87 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1716 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,902 | m3 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 200 | m |
| 101 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21 | cái |
| 102 | Băng cách điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cuộn |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPr, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPr, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPr, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPr, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPr, ĐK 25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Phụ kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,32 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,04 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 146 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,8 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 166,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6653 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,9139 | m3 |
| 4 | Nhân công vận chuyển từ mái xuống bãi tập kết | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,36 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,36 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột-ngoài nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,5896 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-Ngoài nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 71,2024 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 71,2024 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 158,595 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 158,595 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 158,595 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,972 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,972 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,972 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 160,1284 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,0128 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,0128 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 136,6383 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,6912 | m3 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,2459 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,2459 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,2459 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,2459 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,7668 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1775 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,6488 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,178 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0334 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3267 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,94 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,1532 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,827 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,7284 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,6624 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,7398 | m3 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2587 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0288 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,017 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,017 | tấn |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 93,84 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái tôn có lớp chống nóng chống ồn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,996 | 100m2 |
| 46 | Úp góc, úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 63,04 | md |
| 47 | Làm trần tôn khung xương thép bao gồm cả phào chỉ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 72,56 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 97,44 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 138,7492 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,0584 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 62,064 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,52 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,16 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,56 | m2 |
| 57 | Chênh kính 6.38mm với kính 5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,24 | 0.0 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,24 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1038 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,96 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,96 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,48 | m2 |
| 63 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 59,58 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 605,7712 | m2 |
| 65 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 258,9584 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30,362 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,786 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,127 | tấn |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,295 | m3 |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,029 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1404 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,53 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,6768 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,1688 | m2 |
| 78 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,1688 | m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,882 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24,48 | m3 |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 180 | m |
| 93 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 94 | Băng cách điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cuộn |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,68 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,68 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cọc |
| 100 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | m |
| 104 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 105 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 106 | Đo điện trở tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | điểm |
| 107 | Thanh đồng tiếp địa 50*3*300mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp côn PPR d32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp tê PPR d32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 128 | Măng sông d20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,28 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Phụ kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,48 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 145 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2 | m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1 | m3 |
| 149 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1958 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1684 | m2 |
| 151 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0068 | tấn |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (TC 10%) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,4604 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4014 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,0546 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,5052 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,6127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4915 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7986 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,9864 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,9926 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1295 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1841 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,2798 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,4825 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 74,2214 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5118 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5118 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,2536 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,9232 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 28,049 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,1363 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5703 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5154 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,4607 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5873 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1377 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,771 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6024 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,913 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,8484 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3432 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3634 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0602 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19 | cái |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,836 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0896 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,9015 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,5074 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,0492 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,634 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,634 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 57,6 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,992 | 100m2 |
| 48 | Úp góc, úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,22 | md |
| 49 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 115,5212 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,4232 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 56,844 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 127,2658 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 288,013 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 56,76 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 58,73 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 184,84 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,72 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,94 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,4 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,92 | m2 |
| 61 | Chênh kính 6.38mm với kính 5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,98 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,98 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1767 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,32 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,32 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,24 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 57,08 | m |
| 68 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 57,08 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 474,739 | m2 |
| 70 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 212,6028 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,181 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,893 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0635 | tấn |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1475 | m3 |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,5145 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0702 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,765 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,8384 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,5844 | m2 |
| 83 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,5844 | m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,941 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,24 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,24 | m3 |
| 87 | Tủ điện tổng 350*250*150 (Tôn 1.2 mm vỏ sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 140 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | hộp |
| 104 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 105 | Băng cách điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cuộn |
| 106 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 108 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cọc |
| 113 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 114 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 115 | Đo điện trở tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | điểm |
| 116 | Thanh đồng tiếp địa 50*3*300mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp côn PPR d40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp côn PPR d25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp tê PPR d40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp tê PPR d25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp tê PPR d20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | cái |
| 144 | Phụ kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp tê nhựa d110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp tê nhựa d90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp tê nhựa d76 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 157 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,4 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,4 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,3792 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,0464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,563 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,4373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,603 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,2646 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,8228 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,8909 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7173 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,035 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,4251 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27,1607 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,9718 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,1887 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,6646 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,116 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,1363 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5703 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4764 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,0434 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8183 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,185 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,8181 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,2074 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1822 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,5794 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4496 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,117 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,056 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 48,8282 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,283 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 53 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,489 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,489 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 45,84 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6252 | 100m2 |
| 48 | Úp góc, úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36,12 | md |
| 49 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 172,1354 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,14 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 132,3375 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 384,76 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,7938 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 81,83 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 218,22 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,44 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,32 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,68 | m2 |
| 59 | Chênh kính 6.38mm với kính 5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 37,44 | 0.0 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 37,44 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1758 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,68 | m2 |
| 63 | Gia công chụp hút mùi bằng inox 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,4 | kg |
| 64 | Lắp dựng chụp hút mùi bằng inox 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,4 | kg |
| 65 | Lắp quạt hút + ống dẫn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,68 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 157,201 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,62 | m |
| 69 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,62 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 550,4028 | m2 |
| 71 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 142,4535 | m2 |
| 72 | Lưới chắn rác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2376 | 100m |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,181 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,893 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0635 | tấn |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1475 | m3 |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,5145 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0702 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,765 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,8384 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,5844 | m2 |
| 87 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,5844 | m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,941 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,24 | m3 |
| 90 | Tủ điện tổng 350*250*150 (tôn 1.2mm vỏ sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn cổ cò | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 290 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | hộp |
| 107 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23 | cái |
| 108 | Băng cách điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 350 | m |
| 110 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 112 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cọc |
| 117 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 118 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 119 | Đo điện trở tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | điểm |
| 120 | Thanh đồng tiếp địa 50*3*300mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bể |
| 125 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp côn PPR d = 40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp côn PPR d = 32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp tê PPR d = 40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp tê PPR d = 32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp tê PPR d = 20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Phụ kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,04 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp tê d110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp tê d90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp tê d76 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 157 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,6 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,6 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 KHU ĐÁ HEN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 143,2092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5728 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0611 | m3 |
| 4 | Nhân công vận chuyển từ mái xuống bãi tập kết | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | công |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,52 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1977 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,7001 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,0938 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0132 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4708 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,7643 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,0619 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0641 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7311 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7119 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,7261 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 73,9264 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6114 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6114 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,7816 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,2211 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,1 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,8276 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,035 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3104 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4579 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0837 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3753 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,449 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,5925 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9997 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7026 | tấn |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1972 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,033 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,5136 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1568 | tấn |
| 44 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 28,2723 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4589 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,876 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,876 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 82,08 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,5687 | 100m2 |
| 50 | Úp góc, úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,1 | md |
| 51 | Máng khổ 800 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,7 | md |
| 52 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 55,2208 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,8236 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60,264 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 95,5249 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 194,6055 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,628 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,45 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 99,97 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,56 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,56 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,92 | m2 |
| 64 | Chênh kính 6.38mm với kính 5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,52 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0887 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,48 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,48 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,48 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40,44 | m |
| 71 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40,44 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 284,9275 | m2 |
| 73 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 177,2529 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,181 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,893 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0635 | tấn |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1475 | m3 |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,5145 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0702 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,765 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,8384 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,5844 | m2 |
| 86 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,5844 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,941 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,24 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,24 | m3 |
| 90 | Tủ điện tổng 350*250*150 (Tôn 1.2 mm vỏ sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 104 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 105 | Băng cách điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cuộn |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,88 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,88 | m3 |
| 108 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 110 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 65 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cọc |
| 115 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 116 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 117 | Đo điện trở tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | điểm |
| 118 | Thanh đồng tiếp địa 50*3*300mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPr, ĐK 50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp côn PPR d40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp côn PPR d25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp tê PPR d50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp tê PPR d25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp tê PPR d20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co D50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,03 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,16 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,38 | 100m |
| 149 | Phụ kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,54 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,48 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,02 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 163 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,8 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,8 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - KHU ĐÁ HEN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,656 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,7427 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,1875 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,9565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5324 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,8491 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,6816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0708 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8518 | tấn |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,792 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,512 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 53,1732 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,6467 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,47 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1838 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4013 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3616 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,6659 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3521 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0889 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,413 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,362 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,5001 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0065 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6984 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2586 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7568 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0784 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 25,8034 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,4519 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,4327 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,282 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,282 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,4 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 46 | Úp góc, úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,3 | md |
| 47 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 73,3702 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 84,445 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 77,2992 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 170,1395 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,288 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,21 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 100,65 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,72 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,86 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,84 | m2 |
| 57 | Chênh kính 6.38mm với kính 5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,42 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,42 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0879 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,84 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,84 | m2 |
| 62 | Gia công chụp hút mùi bằng inox 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,4 | kg |
| 63 | Lắp dựng chụp hút mùi bằng inox 304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,4 | kg |
| 64 | Lắp quạt hút + ống dẫn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,67 | m |
| 66 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,67 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 239,9805 | m2 |
| 68 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 179,0572 | m2 |
| 69 | Tủ điện tổng 350*250*150 (Tôn 1.2 mm vỏ sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | hộp |
| 85 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 86 | Băng cách điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cuộn |
| 87 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,4 | m3 |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cọc |
| 94 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 95 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 96 | Đo điện trở tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | điểm |
| 97 | Thanh đồng tiếp địa 50*3*300mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp côn PPR d40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp côn PPR d25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp tê PPR d40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp tê PPR d25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp tê PPR d20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,38 | 100m |
| 118 | Phụ kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,48 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp tê nhựa d90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 80 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,6615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 28,5492 | m3 |
| 6 | Phá rỡ + hút bể phốt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 28,5492 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,6216 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6117 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6117 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,652 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,1545 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,5068 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,1768 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33,732 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,7697 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1733 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 59 | cái |
| 20 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,469 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,469 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34 | m3 |
| 25 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,7 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,105 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,465 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0497 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,27 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,475 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,825 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,55 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,3025 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,694 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24,2 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 316,5 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 438,7 | m2 |
| 40 | Sơn sửa lại cánh cổng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | TB |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,0082 | m3 |
| 44 | Phá rỡ + hút bể phốt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,0082 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,3534 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7452 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,313 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,626 | m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,4848 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,5052 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,035 | 100m |
| 55 | Đắp đất màu + trồng hoa dày 0.2m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi