Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai và Kon Tum thuộc pha phát triển mạng năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930601-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai và Kon Tum thuộc pha phát triển mạng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200879058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:17:00 đến ngày 2020-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,787,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRAM BTS 20KT026
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,349 m3
53 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
54 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 6,5m (cột 6,5C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
55 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
56 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
57 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
59 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
60 Bu Lông móc, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,938 m3
62 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5 10m
63 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
65 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
67 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
68 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
69 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
70 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
71 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
72 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
73 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,66 m3
76 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,582 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
B TRAM BTS 20KT057
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
53 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
55 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,653 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
C TRAM BTS 20GL015
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,622 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,357 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,496 m3
28 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,073 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
53 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
54 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
55 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
56 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
57 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10m
58 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
60 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
62 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
63 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
64 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
65 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
68 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
71 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
72 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
74 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
76 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
77 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
78 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
79 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
80 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
81 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
82 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
83 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
84 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
86 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
87 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
91 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
92 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
D TRAM BTS 20GL057
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
53 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
55 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,653 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
E TRAM BTS 20GL058
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m3
53 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
55 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ (bao gồm chuỗi sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 m3
57 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 10m
58 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
60 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
62 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
63 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
64 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
65 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
68 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
71 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
72 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
74 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
76 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
77 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
78 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
79 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
80 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
81 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
82 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
83 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
84 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
86 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
87 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
91 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
92 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
F TRAM BTS 20GL087
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,357 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,496 m3
28 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,073 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 m3
53 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
54 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
55 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
56 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 m3
57 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 10m
58 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
60 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
62 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
63 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
64 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
65 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
68 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
71 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
72 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
74 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
76 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
77 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
78 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
79 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
80 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
81 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
82 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
83 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
84 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
86 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
87 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
91 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
92 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
G TRAM BTS 20GL113
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc cây
22 Phá đá bằng thủ công chiều dày lớp đá <=0,5 m, đá cấp III . 30% Khối lượng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,83 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,388 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
27 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
31 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
32 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
35 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
40 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
50 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
51 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m3
54 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,66 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,582 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
H TRAM BTS 20GL003
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,057 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
3 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,547 tấn
4 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,638 kg
5 Sản xuất hệ thống thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
6 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,091 m2
8 Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 m3
9 Phá dỡ nền bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
10 Cung cấp và lắp đặt bi giếng, loại 1,2mx0,5m dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,496 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,006 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,434 m3
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
20 Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=40m bằng thủ công kết hợp tời máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,745 cột
21 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
24 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ (bao gồm chuỗi sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 10m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
27 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
28 Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A<I<100A) và các phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
29 Lắp đặt MCCB 60A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
34 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m
35 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
37 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
38 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
41 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
42 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
43 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
44 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điện cực (cọc)
46 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
47 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 điện cực
48 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
49 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
50 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,722 m3
52 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
53 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
54 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
55 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
56 Ép đầu cốt dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
57 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
59 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
60 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
65 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
66 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
67 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
68 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
69 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->