Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948758-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200948668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất + nguồn thu bán vé Casino
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 08:51:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,966,852,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà đa năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6494 100M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0655 100M3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3744 100M3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195,564 M3
5 Trãi nilong chống mất nước công trình (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,404 100M2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,93 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2114 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9188 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2798 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,728 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,879 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,656 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,718 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5166 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4135 100M2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5644 100M2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3338 100M2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1728 100M2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8396 100M2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4653 100M2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4671 100M2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6718 100M2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2444 100M2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0208 100M2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8339 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0885 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0522 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1269 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4818 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3966 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3518 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3834 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5671 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0639 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2316 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0224 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1619 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9564 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8671 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5923 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0422 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0026 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4712 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2325 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1297 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2394 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2831 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0621 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5032 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1999 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1393 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2953 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0067 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0089 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0128 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1147 Tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5385 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1727 Tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,688 Tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1809 Tấn
64 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0132 m3
65 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,089 m3
66 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,208 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,769 m3
68 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,4757 m3
69 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,995 M2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 577,34 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 293,614 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,4928 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 847,484 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,06 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,981 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,4928 M2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 252,2 m
78 Đắp bảng chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng vữa xi măng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 798,07 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 766,364 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,041 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 798,07 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 951,405 m2
84 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,56 1m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,23 M2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,73 M2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,12 M2
88 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,342 M2
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 Tấn
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,146 100M2
91 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3226 Tấn
92 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2198 Tấn
93 Lắp dựng ống thép trang trí Bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5424 Tấn
94 Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,22 M2
95 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 M2
96 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 M2
97 Lắp dựng cửa sổ lá xách, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4 M2
98 Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,655 M2
99 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,364 100m
100 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m
101 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,545 1m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4914 1m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0369 M3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,758 M3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m3
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,657 m3
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0102 100M2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0303 100M2
115 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 tấn
116 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0239 tấn
117 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0988 tấn
118 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0304 m3
119 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3574 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6438 m2
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,38 m2
122 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
123 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
124 Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
125 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,68 100m
126 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
127 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
128 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
129 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
130 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
131 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
132 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
134 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
135 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
137 Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
138 Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
139 Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34x27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
140 Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
141 Lắp đặt co răng thau ngoài đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
142 Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
143 Lắp đặt khóa thau đường kính 34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
144 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
145 Lắp đặt lavabol Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
146 Lắp đặt vòi xả + bộ xả lavabol Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
147 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + tê khóa ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
148 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
149 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
150 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
151 Lắp đặt van phao điện tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
152 Lắp đặt RACO đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
153 Lắp đặt RACO đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
154 Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W) - đã bao gồm máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
155 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 m
156 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
157 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520 m
158 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
159 Lắp đặt tê PVC chuyên dùng đường kính 16mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
160 Lắp đặt co PVC chuyên dùng đường kính 16mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
161 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 Mét
162 Lắp đặt tê PVC chuyên dùng đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
163 Lắp đặt co PVC chuyên dùng đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
164 Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
165 Lắp công tắc điện loại đơn 10A (02 Chân ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
166 Lắp đặt mặt nạ đơn 02 lỗ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
167 Lắp đặt mặt nạ đơn 03 lỗ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Cái
168 Lắp đặt hạt báo nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
169 Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
170 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
171 Lắp đặt ELCB tép 2P 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
172 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
173 Lắp đặt quạt công nghiệp ( P= 270w ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
174 Lắp đặt đèn neon áp trần tròn đk 400mm ( P = 40W ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
175 Lắp đặt đèn treo LED 50w ( chóa phản quang ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
176 Lắp đèn pha LED 150W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
177 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
178 Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
179 Lắp đặt Bas treo bình PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
180 Lắp đèn chiếu sáng khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
181 Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
B 6P hiệu bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4451 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6462 100M3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,63 M3
4 Trãi nilong chống mất nước công trình (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5597 100M2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,468 M3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,1925 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2325 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,4346 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4555 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,1145 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,554 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,2468 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1484 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7495 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4257 100M2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3116 100M2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8431 100M2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8608 100M2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4979 100M2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6819 100M2
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5656 100M2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5983 100M2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3732 100M2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0848 100M2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6744 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8887 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1808 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2122 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0343 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5489 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1914 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5085 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, lầu ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3008 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, lầu ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0156 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, lầu ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3107 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, lầu ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6819 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, lầu ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7947 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, lầu ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2486 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2903 tấn
40 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0189 tấn
41 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0828 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5523 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4327 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm xiên ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2423 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm xiên ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0417 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm xiên ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4013 tấn
48 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0745 tấn
49 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6823 tấn
50 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên, dầm thang ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7728 tấn
51 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên, dầm thang ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6646 tấn
52 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4123 tấn
53 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5743 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5481 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4399 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3636 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1705 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1686 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0194 tấn
60 Lắp dựng cốt thép ô văng, lam, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5476 tấn
61 Lắp dựng cốt thép dầm lan can, giằng lan can thang bộ, giằng lan can ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0461 tấn
62 Lắp dựng cốt thép dầm lan can, giằng lan can thang bộ, giằng lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1183 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2063 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0173 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2091 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4487 tấn
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,412 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 m3
69 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7697 m3
70 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8864 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6428 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,134 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,723 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,6135 m3
75 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,055 M2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 716,1282 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,1 m2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,984 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.043,186 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,3848 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 531,6 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 407,29 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,76 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,064 M2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,6 m
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.032,2282 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 817,97 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.129,0348 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.032,2282 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.947,0048 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 538,45 M2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,13 M2
93 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,14 M2
94 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,845 M2
95 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,08 M2
96 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 10x30x1,2cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,55 M2
97 Lắp dựng lan can Inox 304 tay vịn D60 trụ D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,424 M2
98 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1718 Tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7637 100M2
100 Lắp dựng thép lito mái đón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0552 Tấn
101 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100M2
102 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3 m2
103 Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,68 M2
104 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + Pano nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,44 M2
105 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,84 M2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,36 M2
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,545 M3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4914 M3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0407 100M3
110 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,736 M3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,758 M3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m3
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,657 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
117 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0102 100M2
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0303 100M2
119 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 tấn
120 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0239 tấn
121 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0988 tấn
122 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0304 m3
123 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3574 m3
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6438 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,38 m2
126 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
127 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
128 Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
129 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m
131 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,77 100m
132 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
133 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
138 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
139 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
140 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
141 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
148 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
149 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
150 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
151 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
152 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
153 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
154 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
155 Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
156 Lắp đặt co răng thau ngoài đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
157 Lắp đặt khóa thau - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
158 Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
159 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
160 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
161 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xi phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
162 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
163 Lắp đặt vòi xả + chậu xả cho Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
164 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
165 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
166 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
167 Lắp đặt RACO đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
168 Lắp đặt RACO đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt van phao điện tự động (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
170 Tê khóa ren ngoài 21 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
171 Lắp đặt dây đơn 35.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
172 Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 m
173 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
174 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.365 m
175 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - TP30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
176 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89 Mét
177 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 6P (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
178 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hộp
179 Lắp đặt MCCB tép 2P 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
180 Lắp đặt MCB tép 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
181 Lắp công tắc 3 chấu 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
182 Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
183 Lắp đặt hạt báo nguồn AC 220A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
184 Lắp đặt mặt nạ đơn 02 lỗ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Cái
185 Lắp đặt mặt nạ đơn 03 lỗ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Cái
186 Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 Cái
187 Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 Cái
188 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
189 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Bộ
190 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
191 Lắp đặt CP cóc 20A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
192 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
193 Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
194 Lắp đặt bas treo bình PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->