Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 13:57:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,741,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỒNG CÂY CẢNH QUAN TẠI KHU ĐẤT VÒNG XOAY AN HẢI | |||
| 1 | Đất san lấp (tận dụng đất tại Lý Sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.386,37 | m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,303 | 100m3 |
| 3 | Lát đá dậm bước 30x60x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,4 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,135 | m3 |
| 5 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,23 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,269 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,369 | 100m2 |
| 8 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 368,3 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,83 | m3 |
| 10 | Lát nền đá băm xanh 30x60x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 368,3 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,319 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,472 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây đắp đất dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,48 | m3 |
| 14 | Trồng cây Chuỗi ngọc cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,634 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây Cô tòng cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây Mắt nhung cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,377 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây Chè tàu cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,052 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,665 | m3 |
| 19 | Trồng cây Hoa Giấy thế trực cao 1,2-1,5m, ĐK cổ rễ 5-7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 20 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1,0-1,5m, ĐK cổ rễ 1,5-2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 21 | Trồng cây Vạn tuế cao >1,2m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 22 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cây |
| 23 | Trồng cây Mù u cao >2.5m, ĐK cổ rễ 6-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 24 | SXLD hoàn thiện khung chống cây xanh bằng thép tráng kẽm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.323 | kg |
| B | HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY CẢNH QUAN TẠI KHU ĐẤT CẦU VƯỢT THÔN TÂY AN VĨNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,885 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi Hoàng Sa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km cuối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,77 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp (tận dụng đất tại Lý Sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.787,125 | m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,702 | 100m3 |
| 7 | Đào đất chân khay, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,914 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 9 | Đệm móng cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
| 10 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,818 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá hộc chân móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,86 | m3 |
| 13 | Bê tông mái, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,374 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đk=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 17 | Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,683 | 100m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,06 | m3 |
| 20 | Lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7 | m2 |
| 21 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,02 | m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,002 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch trồng cỏ 20x40x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 328,9 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,468 | m3 |
| 26 | Lát đá dậm bước 30x60x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,4 | m2 |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,822 | 100m2 |
| 28 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,485 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây đắp đất dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,61 | m3 |
| 30 | Trồng cây Chuỗi ngọc cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Trồng cây Cô tòng cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 32 | Trồng cây Mắt nhung cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây Phi lao cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,868 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,406 | m3 |
| 35 | Trồng cây Hoa Giấy thế trực cao 1,2-1,5m, ĐK cổ rễ 5-7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cây |
| 36 | Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao 40-60cm, ĐK tán 40-60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 37 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 38 | Trồng cây Mù u cao >2.5m, ĐK cổ rễ 6-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 39 | SXLD hoàn thiện khung chống cây xanh bằng thép tráng kẽm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 472,5 | kg |
| 40 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 42 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 47 | Bulông M24x500+ đai ốc+ vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,948 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 49 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2X6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,983 | 100m |
| 50 | Kéo rải dây đồng trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,5 | m |
| 51 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30/40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,3 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Đầu cốt đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 55 | Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Khoá đai+ Đai thép+giá móc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 57 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 58 | Aptomat 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 59 | Domino 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 60 | Bảng phíp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bảng |
| 61 | Cáp lên ATM CV 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 62 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 67 | Ống PVC D160/150 dày 4 mm, dài 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 68 | Ống PVC D50 dày 1.8 mm, dài 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 69 | Sản xuất lắp dựng thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m3 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,435 | m3 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | 1000v |
| 74 | Gạch thẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 715 | viên |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 77 | Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 1000v |
| 80 | Gạch thẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | viên |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 82 | Cấp phối đá dăm nền mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 83 | Thép mạ kẽm nhũng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,15 | Kg |
| 84 | Kéo rải dây đồng trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 85 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 86 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 87 | Bulong M10x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 88 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| C | HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY CẢNH QUAN TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẢNG ĐI BÃI SAU ĐẢO BÉ VÀ LỐI VÀO NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,704 | m3 |
| 3 | Đệm cát nền móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,987 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,84 | m2 |
| 8 | Gia công giàn hoa thép nhúng kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,639 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giàn hoa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,639 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.010,035 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng lưới thép B40 bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.026,72 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,5 | m3 |
| 13 | Trồng cây Hoa Giấy cao >1,0m, ĐK tán >1,0m, ĐK cổ rễ 4-5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 414 | cây |
| 14 | Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 414 | cây |
| 15 | Trồng cây Hoa Giấy thế trực cao 1,2-1,5m, ĐK cổ rễ 5-7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 16 | Đào san đất dọn mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10m bằng thủ công, đất đắp tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,56 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 40m bằng thủ công tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 20 | Lát đá dậm bước 30x60x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,3 | m2 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây đắp đất dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,23 | m3 |
| 22 | Trồng cây Chè tàu cao >30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,629 | m3 |
| 24 | Trồng cây Phi lao cao 1.5-1,8m, ĐK tán >1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| D | CHỈNH TRANG TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,03 | m2 |
| 2 | Đào móng hố trồng cây, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,67 | m3 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,134 | 100m2 |
| 6 | Lát mặt bồn hoa đá granit màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,34 | m2 |
| 7 | Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | cây |
| 8 | Trồng cây Sò đo cam cao >4m, ĐK cổ rễ 13-17cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 9 | SXLD hoàn thiện khung chống cây xanh bằng thép tráng kẽm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.331,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi