Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946781-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200872692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 13:57:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,741,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỒNG CÂY CẢNH QUAN TẠI KHU ĐẤT VÒNG XOAY AN HẢI
1 Đất san lấp (tận dụng đất tại Lý Sơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.386,37 m3
2 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,303 100m3
3 Lát đá dậm bước 30x60x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 141,4 m2
4 Đào móng băng bằng đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,135 m3
5 Lớp lót bao nilon chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,23 m2
6 Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,269 m3
7 Ván khuôn gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,369 100m2
8 Lớp lót bao nilon chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 368,3 m2
9 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,83 m3
10 Lát nền đá băm xanh 30x60x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 368,3 m2
11 Trồng cỏ lá gừng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,319 100m2
12 Trồng cỏ hoàng lạc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,472 100m2
13 Đắp đất màu trồng cây đắp đất dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,48 m3
14 Trồng cây Chuỗi ngọc cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,634 100m2
15 Trồng cây Cô tòng cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,385 100m2
16 Trồng cây Mắt nhung cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,377 100m2
17 Trồng cây Chè tàu cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,052 100m2
18 Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,665 m3
19 Trồng cây Hoa Giấy thế trực cao 1,2-1,5m, ĐK cổ rễ 5-7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cây
20 Trồng cây Hồng Lộc cao 1,0-1,5m, ĐK cổ rễ 1,5-2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cây
21 Trồng cây Vạn tuế cao >1,2m, ĐK cổ rễ 15-20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cây
22 Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, ĐK cổ rễ 15-20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 cây
23 Trồng cây Mù u cao >2.5m, ĐK cổ rễ 6-10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cây
24 SXLD hoàn thiện khung chống cây xanh bằng thép tráng kẽm, bao gồm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.323 kg
B HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY CẢNH QUAN TẠI KHU ĐẤT CẦU VƯỢT THÔN TÂY AN VĨNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,885 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi Hoàng Sa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,885 100m3
3 Vận chuyển tiếp 4km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,539 100m3
4 Vận chuyển 2km cuối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,77 100m3
5 Đất san lấp (tận dụng đất tại Lý Sơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.787,125 m3
6 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,702 100m3
7 Đào đất chân khay, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,914 100m3
8 Đắp đất hoàn trả K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,243 100m3
9 Đệm móng cấp phối đá dăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,102 100m3
10 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,08 m3
11 Ván khuôn chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,818 100m2
12 Xếp đá hộc chân móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,86 m3
13 Bê tông mái, M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,37 m3
14 Ván khuôn gia cố mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,374 100m2
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,007 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa đk=32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m
17 Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,68 m3
18 Ván khuôn gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,683 100m2
19 Đào móng băng bằng đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,06 m3
20 Lớp bao nilon chống mất nước xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,7 m2
21 Bê tông chân khay M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,02 m3
22 Ván khuôn chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,002 100m2
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m3
24 Lát gạch trồng cỏ 20x40x8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 328,9 m2
25 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,468 m3
26 Lát đá dậm bước 30x60x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 213,4 m2
27 Trồng cỏ lá gừng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,822 100m2
28 Trồng cỏ hoàng lạc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,485 100m2
29 Đắp đất màu trồng cây đắp đất dày 30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,61 m3
30 Trồng cây Chuỗi ngọc cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,134 100m2
31 Trồng cây Cô tòng cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,071 100m2
32 Trồng cây Mắt nhung cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,188 100m2
33 Trồng cây Phi lao cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,868 100m2
34 Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,406 m3
35 Trồng cây Hoa Giấy thế trực cao 1,2-1,5m, ĐK cổ rễ 5-7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cây
36 Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao 40-60cm, ĐK tán 40-60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cây
37 Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, ĐK cổ rễ 15-20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cây
38 Trồng cây Mù u cao >2.5m, ĐK cổ rễ 6-10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cây
39 SXLD hoàn thiện khung chống cây xanh bằng thép tráng kẽm, bao gồm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 472,5 kg
40 Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
41 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 cột
42 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,304 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,058 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,152 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,144 m3
47 Bulông M24x500+ đai ốc+ vòng đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,948 kg
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
49 Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2X6)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,983 100m
50 Kéo rải dây đồng trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,5 m
51 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 100m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30/40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,3 m
53 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
54 Đầu cốt đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 1 đầu cáp
55 Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
56 Khoá đai+ Đai thép+giá móc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Bộ
57 Mốc báo cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
58 Aptomat 6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
59 Domino 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
60 Bảng phíp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bảng
61 Cáp lên ATM CV 4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
62 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bảng
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 100m3
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,015 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 tấn
67 Ống PVC D160/150 dày 4 mm, dài 250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
68 Ống PVC D50 dày 1.8 mm, dài 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
69 Sản xuất lắp dựng thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,075 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,94 m3
71 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,172 100m3
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,435 m3
73 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,072 1000v
74 Gạch thẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 715 viên
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,107 100m3
76 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,54 m3
77 Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,54 m3
78 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,81 m3
79 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 1000v
80 Gạch thẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 viên
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,011 100m3
82 Cấp phối đá dăm nền mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m3
83 Thép mạ kẽm nhũng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,15 Kg
84 Kéo rải dây đồng trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
85 Ốc xiết cáp đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
86 Đầu cốt đồng bấm M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
87 Bulong M10x30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
88 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
C HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY CẢNH QUAN TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẢNG ĐI BÃI SAU ĐẢO BÉ VÀ LỐI VÀO NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,84 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,704 m3
3 Đệm cát nền móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,208 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,904 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,987 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,116 100m3
7 Lát gạch Terrazzo 30x30x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,84 m2
8 Gia công giàn hoa thép nhúng kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,639 tấn
9 Lắp dựng giàn hoa thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,639 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.010,035 1m2
11 Lắp dựng lưới thép B40 bọc nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.026,72 m2
12 Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,5 m3
13 Trồng cây Hoa Giấy cao >1,0m, ĐK tán >1,0m, ĐK cổ rễ 4-5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 414 cây
14 Trồng cây Tuyết sơn phi hồng cao 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 414 cây
15 Trồng cây Hoa Giấy thế trực cao 1,2-1,5m, ĐK cổ rễ 5-7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cây
16 Đào san đất dọn mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,454 100m3
17 Vận chuyển đất 10m bằng thủ công, đất đắp tận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,56 m3
18 Vận chuyển đất 40m bằng thủ công tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 146,24 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,365 100m3
20 Lát đá dậm bước 30x60x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,3 m2
21 Đắp đất màu trồng cây đắp đất dày 30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,23 m3
22 Trồng cây Chè tàu cao >30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,441 100m2
23 Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,629 m3
24 Trồng cây Phi lao cao 1.5-1,8m, ĐK tán >1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cây
D CHỈNH TRANG TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM
1 Phá dỡ nền gạch block Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 316,03 m2
2 Đào móng hố trồng cây, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,17 m3
3 Đắp đất hố trồng cây, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,67 m3
4 Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,5 m3
5 Ván khuôn hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,134 100m2
6 Lát mặt bồn hoa đá granit màu đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128,34 m2
7 Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-8cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31 cây
8 Trồng cây Sò đo cam cao >4m, ĐK cổ rễ 13-17cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cây
9 SXLD hoàn thiện khung chống cây xanh bằng thép tráng kẽm, bao gồm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6.331,5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->