Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949990-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quế Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200938314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 12:12:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,795,579,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 47,04 m2
2 Tháo dỡ toàn bộ điện, nước hiện trạng Theo thiết kế 10 Công
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo thiết kế 67,714 m
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo thiết kế 178,2294 m2
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo thiết kế 59,6102 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 6,078 m3
7 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 35,7588 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế 337,0786 m3
9 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm Theo thiết kế 7 cây
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo thiết kế 7 gốc
11 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo thiết kế 0,1652 100m3
12 Vận chuyển phế thải 7000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 5km Theo thiết kế 0,1652 100m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,7641 100m3
2 Ván khuôn gỗ lót móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,157 100m2
3 Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy Theo thiết kế 0,2358 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 11,2662 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,6494 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 1,0645 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm Theo thiết kế 0,5958 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo thiết kế 0,4856 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo thiết kế 1,8062 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế 0,6646 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 29,6124 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Theo thiết kế 0,5336 100m3
13 Đắp đất tân nền (đất tận dụng đào móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,23 100m3
14 Đắp cát tân nền bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 1,5057 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 29,6722 m3
C HẠNG MỤC 3: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 1,0977 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế 6,7912 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế 1,31 100m3
4 Nilong chống thấm Theo thiết kế 1.049,7 m2
5 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 104,97 m3
6 Mua bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (HH 1.5%) Theo thiết kế 106,5446 m3
7 Thi công khe co Theo thiết kế 385,79 m
8 Xoa nền, đánh bóng mặt sân Theo thiết kế 1.049,7 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Theo thiết kế 0,3891 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,1771 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,1818 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 2,5446 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 7,3158 m3
14 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 10,4966 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 4,1987 m3
16 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 0,9997 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo thiết kế 0,0147 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo thiết kế 0,0575 tấn
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế 48,1664 m2
D HẠNG MỤC 4: PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,7013 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,3942 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,3862 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 2,2409 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 12,175 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 77,8723 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 6,1266 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 10,8682 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 11,495 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,6886 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,16,18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 2,4626 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,6864 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 2,1887 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 20,7863 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo thiết kế 0,5413 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,0784 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0539 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,0995 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,1447 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 3,5994 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 2,2378 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,0596 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế 3,0605 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 24,7775 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế 312,5565 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế 593,7647 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 217,3906 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 306 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 118,2892 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 228,5436 m2
31 Quét 2 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …(định mức 2.25 m2/kg) Theo thiết kế 378,9545 m2
32 Láng lót bậc tam cấp Theo thiết kế 42,3515 m2
33 Láng granitô tam cấp Theo thiết kế 42,3515 m2
34 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 79,5169 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 400,338 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 67,76 m
37 Trang trí đầu cột Theo thiết kế 10 Cái
38 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào tường Theo thiết kế 67,0719 m2
39 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Theo thiết kế 297,0365 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Theo thiết kế 12,7428 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 1,3814 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 120,6014 1m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,3814 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo thiết kế 4,0743 tấn
45 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế 0,6688 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 983,962 1m2
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế 4,0743 tấn
48 Lợp mái tôn múi dày 0,45 mm Theo thiết kế 3,4378 100m2
49 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm Theo thiết kế 43,4 md
50 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Theo thiết kế 31,1538 m2
51 Ngói bò úp nóc Theo thiết kế 12,01 md
52 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo thiết kế 237,128 m2
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo thiết kế 0,75 m3
54 Ván khuôn gỗ lót móng Theo thiết kế 0,0122 100m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,5114 m3
56 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế 1,2846 m3
57 Mua ống thép mạ kẽm D50 dày 2mm, hao hụt 1.02 Theo thiết kế 26,6103 kg
58 Mua thép vuông đặc 14x14 và 20x20, hao hụt 1.02 Theo thiết kế 65,4332 kg
59 Sản xuất lan can sắt Theo thiết kế 0,0902 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 2,088 1m2
61 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 4,86 m2
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 0,7154 m3
63 Láng lót nền đường dốc , dày 1cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 7,128 m2
64 Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo thiết kế 7,128 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế 1,215 m2
66 Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x 135 Theo thiết kế 157,18 m
67 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo thiết kế 157,18 1m cấu kiện
68 Lắp đặt nẹp gỗ 15x30 Theo thiết kế 255,48 m
69 Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam Phi, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Theo thiết kế 31,996 m2
70 Cửa sổ gỗ kính Lim Nam Phi, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Theo thiết kế 27,2462 m2
71 Phụ trội giữa kính an toàn dày 6,38mm với kính dày 5mm Theo thiết kế 25,242 m2
72 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 55,4097 m2
73 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế 68 m2
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế 59,242 1m2 cấu kiện
75 Bản lề cửa đi Inox 304 Theo thiết kế 60 cái
76 Bản lề cửa sổ Inox 304 Theo thiết kế 90 cái
77 Lắp đặt chốt cửa Theo thiết kế 33 cái
78 Clemon cửa đi Theo thiết kế 12 bộ
79 Clemon cửa sổ Theo thiết kế 19 cái
80 Khóa tay nắm cửa mã hiệu MK- 14C Theo thiết kế 8 bộ
81 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38 mm Theo thiết kế 21,432 m2
82 Vách nhôm thoáng, sơn tĩnh điện Theo thiết kế 23,017 m2
83 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo thiết kế 0,395 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 16,7732 1m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 27,406 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 245,485 m2
87 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 811,156 m2
88 Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 431,6493 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế 4,536 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 2,88 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo thiết kế 4,3313 100m2
E HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện (500x400x200) Theo thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 modul Theo thiết kế 4 hộp
3 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế 6 cái
8 Đèn cao áp led Kappa L850xW320xH80 150W Theo thiết kế 2 bộ
9 Cần đèn MB01-D Theo thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt. Lắp cần và đèn cao áp Theo thiết kế 2 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600 Theo thiết kế 10 bộ
12 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 25W-220V Theo thiết kế 6 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt ô cắm ba Theo thiết kế 16 cái
15 Lắp đặt quạt công nghiệp Theo thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt máng đèn tuýp led 1.2m 18W-220V Theo thiết kế 3 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế 2 cái
18 Lắp đèn hắt sân khấu led 50W Theo thiết kế 4 Bộ
19 Lắp đặt đèn led âm trần dowligt Theo thiết kế 26 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế 70 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế 300 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế 400 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế 200 m
26 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế 150 m
27 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo thiết kế 300 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Theo thiết kế 200 m
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Theo thiết kế 15 hộp
31 Đầu cốt đồng cỡ 10 Theo thiết kế 2 bộ
32 Đầu cốt đồng cỡ 6 Theo thiết kế 8 bộ
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 13,2 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,132 100m3
35 Lắp đặt kim thu sét, dài 0.8m Theo thiết kế 4 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế 50 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế 11 cọc
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo thiết kế 47 m
39 Chân bật thép gắn vào tường Theo thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Theo thiết kế 0,07 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế 1,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế 0,04 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế 28 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế 56 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế 28 cái
46 Cầu chắn rác Inox D90 Theo thiết kế 14 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo thiết kế 14 cái
48 Lắp đặt colie giữ ống D90 Theo thiết kế 60 cái
49 Bình bột MFZ8 (ABC) Theo thiết kế 4 cái
50 Bình khí CO2 MT3 Theo thiết kế 2 cái
51 Hộp cứu hỏa 80x60x30 (cm) Theo thiết kế 2 cái
52 Bộ tiêu lệnh, nội quy Theo thiết kế 2 cái
53 Chuông báo cháy Theo thiết kế 1 cái
54 Nốt ấn chuông báo cháy Theo thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 20 m
F HẠNG MỤC 6: PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 45,582 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,4558 100m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Theo thiết kế 21,186 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Theo thiết kế 24,396 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->