Gói thầu: Gói thầu số 7: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV Nhánh Quảng Nạp, Nhánh Thanh Gia, Nhánh Tuyên Bá, Nhánh Ngọc Quảng, Nhánh Ngọc Trì 2, Nhánh Bơm Ngọc Quan đường dây 22kV lộ 475-E27.4,huyện Lương Tài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV Nhánh Quảng Nạp, Nhánh Thanh Gia, Nhánh Tuyên Bá, Nhánh Ngọc Quảng, Nhánh Ngọc Trì 2, Nhánh Bơm Ngọc Quan đường dây 22kV lộ 475-E27.4,huyện Lương Tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:44:00 đến ngày 2020-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,485,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV Nhánh Quảng Nạp, Nhánh Thanh Gia, Nhánh Tuyên Bá, Nhánh Ngọc Quảng, Nhánh Ngọc Trì 2, Nhánh Bơm Ngọc Quan đường dây 22kV lộ 475-E27.4,huyện Lương Tài | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 15 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 69 | chuỗi |
| 3 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 354 | quả |
| 4 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 5,784 | km |
| 5 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 7,3378 | km |
| 6 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,645 | km |
| 7 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 282 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 29 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 5 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 4 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 33 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 32 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 9,009 | km | |
| 16 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 5,037 | km | |
| 17 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 357 | quả | |
| 18 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 18 | chuỗi | |
| 19 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 1 | cột | |
| 20 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 26 | cột | |
| 21 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 5 | cột | |
| 22 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 4 | cột | |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 39,84 | tấn | |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,208 | tấn | |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,147 | tấn | |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | theo chương V_HSMT | 30 | đầu |
| 27 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | theo chương V_HSMT | 6 | mnối |
| 28 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | theo chương V_HSMT | 3 | mnối |
| 29 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 24 | cái | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 26 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 3 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 33 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 33 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi