Gói thầu: Gói thầu số 4: Đan bê tông đá 1x2 M250 dày 140
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân xã Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Đan bê tông đá 1x2 M250 dày 140 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 ( Vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:35:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,002,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng + phát hoang cây các loại | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 29,72 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 43,95 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 8,467 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 8,907 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3Km | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 8,071 | 100m3 |
| 6 | Cát nền | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 807,1 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 10,502 | 100m3 |
| 8 | Trãi tấm nilon tránh mất nước | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 22,353 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 98,91 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 2,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 312,63 | m3 |
| B | TRỤ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,203 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 875x2,0mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bảng phản quang tròn đk 875 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 300x500mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bảng phản quang hình chữ nhật 300*500mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 875cmx2,0 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Bảng phản quang hình tam giác cạnh 875cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 5 | tấm |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| C | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,302 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 7,008 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,619 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi