Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 11:34:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,030,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công sửa chữa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 2 | Đục nền bê tông Asphan thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường <=11, TD lỗ <=0,04m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | lỗ |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường <=22, TD lỗ <=0,04m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc cách nền 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,648 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần (50%) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,782 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vòi tắm, vòi xịt wc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn và cửa WC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 13 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 14 | Đục tường chôn ống nước sâu <= 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,56 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối trơn 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren 27mm/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt T ren 27mm/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt T 42mm/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,648 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa (sử dụng lại hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam (sử dụng lại hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt (sử dụng lại hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (sử dụng lại hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (thay mới) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt WC (thay mới) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tiểu nam (thay mới) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa sàn nước (lắp mới) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi nước (sử dụng lại vòi hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Láng nhựa đường che ống nước, rộng 10cm, sâu 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | md |
| 37 | Lắp đặt trần thạch cao 60x60 (sử dụng lại tấm trần) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,782 | |
| 38 | Lắp đặt lại vách ngăn (Sử dụng lại tấm vách) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 39 | Thay mới trụ inox cho vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Xây, tô và sơn hoàn thiện các lỗ mở hộp gain kiểm tra hệ thống cấp nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Trọn gói |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 146,798 | m2 |
| 42 | Tháo đèn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 43 | Tháo cảm biến khói chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 146,798 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn (sử dụng lại đèn hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cảm biến khói (sử dụng lại hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Chống thấm khe khung bao cửa sổ và tường bằng keo trám khe Sikaflex Construction AP hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41,3 | m |
| 48 | Cạo sơn tường nội thất 70% | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 96,971 | m2 |
| 49 | Bả matít vào tường nội thất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 96,971 | m2 |
| 50 | Sơn tường nội thất- 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 138,53 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp rêu, vệ sinh sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,795 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,795 | m2 |
| 53 | Chống dột mái tôn bằng miếng dán bitum có phủ màng nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 187,896 | m2 |
| 54 | Phá dỡ ngói nóc mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,5 | m |
| 55 | Xây ngói nóc mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,5 | m |
| 56 | Chống thấm khe khung bao cửa sổ và tường bằng keo trám khe Sikaflex Construction AP hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41,3 | m |
| 57 | Cạo sơn tường nội thất 70% | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 81,616 | m2 |
| 58 | Bả matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 81,616 | m2 |
| 59 | Sơn tường nội thất 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 116,594 | m2 |
| 60 | Chống thấm khe khung bao cửa sổ và tường bằng keo trám khe Sikaflex Construction AP hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,6 | m |
| 61 | Phá dỡ nền gạch và nền bê tông có thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 206,946 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ đá lát nền sảnh đón và tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,928 | m2 |
| 63 | Phá dỡ Tam cấp sảnh đón, xây gạch thẻ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,238 | m3 |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông có thép Sảnh đón | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 71,45 | m2 |
| 65 | Đào đất cấp I - Sảnh đón | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,825 | m3 |
| 66 | Đào đất vị trí cột CC-02, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch bó nền chiều dày <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 68 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=15cm (bao gồm keo liên kết thép và bê tông) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92 | 1lỗ khoan |
| 69 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | 1lỗ khoan |
| 70 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 578 | 1lỗ khoan |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cấy cột, d <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100kg |
| 72 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cấy vào dầm giằng, d <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100kg |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cấy vào đài cọc hiện trạng, d > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100kg |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn nền, d <=10mm- thép cấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,186 | 100kg |
| 75 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 76 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn đk <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 77 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,347 | m3 |
| 78 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 79 | Bê tông lót đài cọc đá 4x6, vữa mác100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100kg |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 83 | Bê tông đài cọc đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,399 | m3 |
| 84 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100kg |
| 85 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100kg |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 87 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 88 | Đắp cát nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 169,926 | m3 |
| 89 | Bê tông lót đà giằng, đà kiềng đá 4x6, vữa mác100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch ống (8x8x19)CM, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 91 | Nilon lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 233,717 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,23 | 100kg |
| 93 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,423 | 100kg |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,104 | 100kg |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,055 | m3 |
| 96 | Xây gạch thẻ (4x8x19)CM, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 97 | Xây gạch thẻ (4x8x19)CM, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,459 | m3 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền, d <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,016 | 100kg |
| 99 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,585 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56,65 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) - Sử dụng lại đá hiện trạng 30% | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,278 | m2 |
| 102 | Lát gạch ceramic 80x80 cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 206,946 | m2 |
| 103 | Sửa cửa cuốn tầng trệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Sửa đường dây cấp điện chiếu sáng hành lang trục 4-7/E-H | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 105 | Sửa máy lạnh bị rò rỉ nước (Đục tường, thay ống...) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 70% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,618 | m2 |
| 107 | Bả matít vào tường nội thất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,618 | m2 |
| 108 | Sơn tường nội thất 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 93,74 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 370,096 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào tường 70% | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 370,096 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoại thất- 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 528,709 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi