Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng bảo vệ và di chuyển hệ thống điện lực, thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950005-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng bảo vệ và di chuyển hệ thống điện lực, thông tin
Số hiệu KHLCNT 20180674047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:37:00 đến ngày 2020-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,808,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
3 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ 126 1 cái
4 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ 3 1 cái
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 39 1sợi, 1ruột
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 62 1sợi, 1ruột
7 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 26 1 vị trí
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m 11 1 cột
2 Cáp AC-150mm2 17,94 100 m
3 Xà chữ nhất XNZ 11 1 bộ
4 Sứ chuỗi silicon 22kV 33 1 chuỗi sứ
5 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m 50 1 cột
6 Xà đỡ X1 47 1 bộ
7 Cáp AV-95mm2 24,88 100 m
8 Cáp AV-70mm2 26,12 100 m
9 Cáp AV - 50mm2 22,8 100 m
10 Cáp vặn xoắn ABC-4x120 1,2 100 m
11 Cáp vặn xoắn ABC-4x95 0,84 100 m
12 Cáp sau công tơ 6,9 100 m
13 Thay công tơ 1 pha 126 cái
14 Thay công tơ 3 pha 3 cái
15 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) 16 hộp
16 Hộp công tơ H4, H3F 27 hộp
17 Ca xe vận chuyển vật tư 2 ca
18 Đào móng công trình, đất cấp III (Móng cột MĐ-MK) 0,404 100m3
19 Bê tông móng, M150, đá 2x4 31,68 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,059 100m3
21 Vận chuyển đất cự ly 20km, đất cấp III 0,345 100m3
22 Gông cột đúp 16m(43.9kg/bộ) 87,8 kg
23 Lắp đặt gông cột đúp 2 bộ
24 Cột bê tông ly tâm-16B 12 cột
25 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=16m 12 cột
26 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 12 1 mối nối
27 Xà XNZ - CĐ (80.585kg/bộ) 644,68 kg
28 Lắp đặt xà XNZ-CĐ 8 bộ
29 Xà XNZ - KD (86.175kg/bộ) 86,175 kg
30 Lắp đặt xà XNZ-KD 1 bộ
31 Xà XNZ-KN (87.481kg/bộ) 174,962 kg
32 Lắp đặt xà XNZ-KN 2 bộ
33 Sứ chuỗi silicon 22kV 36 bộ
34 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát 36 1 chuỗi sứ
35 Cọc tiếp địa 18 cọc
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,8 10 cọc
37 Dây tiếp địa dẹt 40x4 28,26 kg
38 Rải dây thép địa 4,05 10 m
39 Đào đất rãnh tiếp địa 9,72 m3
40 Đắp đất rãnh tiếp địa 9,72 m3
41 Dây cáp nhôm trần lõi thép AC-150mm2 thay mới 1.362 m
42 Lắp đặt dây AC-150mm2 1,923 1km/1 dây
43 Ống nối cho dây AC-150mm2 12 cái
44 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 150mm2 12 1 mối
45 Ca xe vận chuyển vật tư 2 ca
46 Đào móng công trình, đất cấp III 0,598 100m3
47 Bê tông móng, M200, đá 2x4 55,54 m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,043 100m3
49 Vận chuyển đất cự ly 20km, đất cấp III 0,555 100m3
50 Cột bê tông ly tâm-8.5B 46 cột
51 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m 46 cột
52 Cột bê tông ly tâm-12B 8 cột
53 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=12m 8 cột
54 Cáp vặn xoắn ABC-4x120 843 m
55 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 0,843 km/dây
56 Cáp vặn xoắn ABC-4x70 1.248 m
57 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 1,248 km/dây
58 Lắp đặt cáp AVx95 kéo lại 1,92 km/dây
59 Kẹp hãm 112 cái
60 Lắp đặt kẹp hãm 112 cái
61 Ghíp kép 52 bộ
62 Lắp đặt ghíp kép 52 1 mối
63 Đầu cốt nhôm 120 44 cái
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 4,4 10 đầu cốt
65 Đầu cốt nhôm 70 64 cái
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 6,4 10 đầu cốt
67 Đầu cốt nhôm 95 16 cái
68 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 1,6 10 đầu cốt
69 Cọc tiếp địa 17 cọc
70 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,7 10 cọc
71 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm 0,51 100m
72 Rải dây thép địa 11,9 10 m
73 Dây đồng tiếp địa M50 34 m
74 Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 34 1 m
75 Đầu cốt đồng M50 34 cái
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 3,4 10 đầu cốt
77 Đào đất tiếp địa 5,95 m3
78 Đắp đất tiếp địa 0,06 100m3
79 Ghíp kép 86 bộ
80 Lắp đặt ghíp kép 86 1 mối
81 Hộp công tơ H1, H2 16 hộp
82 Hộp công tơ H4, H3F 27 hộp
83 Lắp đặt hộp công tơ 43 cái
84 Phụ kiện lắp đặt công tơ 43 bộ
85 Khoá công tơ 43 bộ
86 Dán đề can chủ hộ và số hòm công tơ 43 hòm
87 Đai thép không gỉ 64,5 m
88 Khoá đai 43 bộ
89 Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng 126 cái
90 Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng 3 cái
91 Cáp Muylle đấu xuống hòm công tơ 4x25mm2 15 m
92 Lắp đặt cáp Muylle 4x25 xuống hòm công tơ 0,15 100m
93 Cáp Muylle đấu xuống hòm công tơ 2x25mm2 120 m
94 Lắp đặt cáp Muylle 2x25 xuống hòm công tơ 1,2 100m
95 Cáp Muylle đấu xuống hòm công tơ 2x16mm2 70 m
96 Lắp đặt cáp Muylle 2x16 xuống hòm công tơ 0,7 100m
97 Cáp Muylle đấu xuống hòm công tơ 2x11mm2 10 m
98 Lắp đặt cáp Muylle 2x11 xuống hòm công tơ 0,1 100m
99 Cáp Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV tiết diện 2x10mm2 bổ sung sau công tơ 1.100 m
100 Lắp đặt cáp 2x10mm2 bổ sung sau công tơ 11 100m
101 Cáp Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV tiết diện 4x25mm2 bổ sung sau công tơ 100 m
102 Lắp đặt cáp 4x25mm2 bổ sung sau công tơ 1 100m
103 Cầu đấu 1 pha 126 cái
104 Cầu đấu 3 pha 3 cái
105 Lắp đặt cầu đấu 129 1 mối
106 Sứ quả bảng 43 quả
107 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại 43 sứ
108 Xà kèm (3.816kg/bộ) 95,4 kg
109 Lắp đặt xà kèm 25 bộ
110 Ca xe vận chuyển vật tư 3 ca
111 Phá dỡ kết cấu bê tông bể cáp, bê tông không cốt thép 29 m3
112 Phá dỡ kết cấu gạch đá 80,35 m3
113 Đào đất gia cố tuyến cống bể có sẵn, đào đất xây bể cáp thông tin, đất cấp II 8.394,8 m3
114 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 62,56 100m3
115 Vận chuyển đất cự ly 20km, đất cấp IV 22,485 100m3
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan bảo vệ ống dẫn cáp, khung bể cáp, nắp đan bể cáp 67,481 tấn
117 Thép F6 13.886 kg
118 Thép F8 34.393 kg
119 Thép L90x90x10 9.055 kg
120 Khung bể (thép L100x100x10) 7.056 kg
121 Chân giữ khung (thép M80x8) 607 kg
122 Ke đỡ cáp (thép M60x8) 1.070 kg
123 Sắt T đỡ nắp đan (T100x90x8) 1.414 kg
124 Bê tông tấm đan gia cố bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200 646 m3
125 Bê tông lót móng gia cố bảo vệ ống cáp, đá 4x6, mác 100 477,6 m3
126 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (có tính luân chuyển) 5,1318 100m2
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm bê tông gia cố tuyến ống trọng lượng <250kg 8.156 cái
128 Bê tông móng bể cáp cải tạo, đá 1x2, mác 150 60,28 m3
129 Bê tông miệng bể cải tạo, đá 1x2, mác 250 16,18 m3
130 Xây gạch 6x10,5x22, xây bể cáp cải tạo, vữa XM mác 75 119,06 m3
131 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 454,2 m2
132 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan dọc 5 bể
133 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông 88 bể
134 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông 2 bể
135 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 4 đan vuông 1 bể
136 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan dọc 5 bể
137 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông 88 bể
138 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông 2 bể
139 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 4 đan vuông 1 bể
140 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc 5 bể
141 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông 88 bể
142 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông 2 bể
143 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 4 đan vuông 1 bể
144 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc 5 bể
145 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông 88 bể
146 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông 2 bể
147 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông 1 bể
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 196 1cấu kiện
149 Tháo dỡ khung bể cáp 4,179 tấn
150 Tháo dỡ nắp đan bể cáp hiện cần cải tạo 196 cái
151 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m 144 cột
152 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8m 25 cột
153 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 9,81 1 km cáp
154 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2 0,22 1 km cáp
155 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi 0,61 1 km cáp
156 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp <=500x2 0,2 1 km cáp
157 Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn 16 cột
158 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp 9 tủ cáp
159 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp 53 tủ cáp
160 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cơ khí cáp đồng, loại cáp <= 50x2 16 bộ măng sông
161 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cơ khí cáp đồng, loại cáp <= 100x2 6 bộ măng sông
162 Đào móng, đất cấp III(đào hố chôn cột bưu điện) 60,88 m3
163 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi 127 cột
164 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi 25 cột
165 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi 17 cột
166 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m 16 thanh
167 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn 27 ụ quầy
168 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép 17 ụ quầy
169 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông 930 cột
170 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 300x2 trong cống bể 0,02 km cáp
171 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể 0,18 km cáp
172 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 0,22 km cáp
173 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <50x2 2,43 km cáp
174 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 2,335 km cáp
175 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 3,643 km cáp
176 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 1,2 km cáp
177 Cáp quang 12Fo 610 m
178 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại 9 tủ cáp
179 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 5 hộp cáp
180 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 12 hộp cáp
181 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 25 hộp cáp
182 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 11 hộp cáp
183 Lắp đặt tủ treo trên cột vuông ghép 1 tủ
184 Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn, loại tủ 300 x 2 8 tủ
185 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp 53 hộp
186 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 4 bộ măng xông
187 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 6 bộ măng xông
188 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 6 bộ măng xông
189 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 6 bộ măng xông
190 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 1 bộ măng xông
191 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 2 bộ măng xông
192 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 3 bộ măng xông
193 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m 50,3 cột
194 Đào móng công trình, đất cấp III 16,8 m3
195 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi 42 cột
196 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi 2,3 km cáp
197 Cáp quang treo 8Fo 1.200 m
198 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO 6 bộ MX
199 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO 6 bộ MX
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->