Gói thầu: Xây mới Hội trường; Cải tạo Hàng rào; Nhà xe học sinh; nhà xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây mới Hội trường; Cải tạo Hàng rào; Nhà xe học sinh; nhà xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 10:32:00 đến ngày 2020-09-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,146,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan | |||
| 1 | Chi phí kiểm tra sức chịu tải tức thời của cọc so với thiết kế (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| B | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (XÂY DỰNG) Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan… | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,828 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,571 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,162 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,554 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,374 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,512 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,916 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,984 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,617 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,567 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,979 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,687 | m3 |
| 36 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính và khung sắt bảo vệ theo bản vẽ thiết kế (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m2 |
| 37 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính và khung sắt bảo vệ theo bản vẽ thiết kế (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,632 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,052 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,776 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,096 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,728 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,222 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,964 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,761 | m2 |
| 46 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,863 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm + láng bảo vệ chống thấm dày 2cm vữa M75 + dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,09 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,47 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện <=0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,905 | m2 |
| 51 | Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,651 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch cotto vào cột, tiết diện 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,148 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,588 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,885 | m2 |
| 55 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 56 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,014 | m2 |
| 57 | Lắp đặt trần Duraflet dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,485 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,728 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,711 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm rải lớp lót nilong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,305 | m3 |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m theo bản vẽ thiết kế (vật liệu, nhân công, bu long cường độ cao, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m theo bản vẽ thiết kế (vật liệu, nhân công, bu long cường độ cao, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép theo bản vẽ thiết kế (VL, NC, Bu long cường độ cao, Bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm rải lớp lót nilong, cắt khe co 1*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,984 | m3 |
| 69 | Thi công hoàn thiện hầm tự hoại và hố ga theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào, đắp đất, ván khuôn, bê tông, cốt thép và các công tác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Thi công hoàn thiện hố ga H1 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào, đắp đất, ván khuôn, bê tông, cốt thép và các công tác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| C | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN) Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led loại 3 bóng 1,2m, máng phản quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led loại đèn đơn 1,2m, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led loại đèn đơn 1,2m, gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Led ốp trần Þ175, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (bao gồm ty treo quạt fi8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-80A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CXV-16mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm, (bao gồm phụ kiện khớp nối, khớp ren, hộp nối, nắp đậy ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m (bao gồm ốc siết cáp U16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (Hệ thống cấp - thoát nước) Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm ( (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán … và công tác đào đất đặt đường ống, đắp đất đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m |
| 9 | Van khóa thau Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Vách ngăn sứ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan… | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,773 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,648 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,384 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,676 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,187 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (bao gồm công tác hàn thép đai tại các vị trí theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,322 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,136 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,914 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,472 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,034 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan… | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm rải nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,82 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,37 | m2 |
| 16 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, Quét dung dịch chống thấm, Láng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (bao gồm sơn sắt thép 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| G | CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan… | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,82 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m2 |
| 10 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, Quét dung dịch chống thấm, Láng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép (bao gồm sơn sắt thép 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi