Gói thầu: Xây mới Hội trường; Cải tạo Hàng rào; Nhà xe học sinh; nhà xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863518-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây mới Hội trường; Cải tạo Hàng rào; Nhà xe học sinh; nhà xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20200856590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 10:32:00 đến ngày 2020-09-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,146,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan
1 Chi phí kiểm tra sức chịu tải tức thời của cọc so với thiết kế (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
B XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (XÂY DỰNG) Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,828 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,611 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,571 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,162 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 m3
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 m3
11 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,554 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,374 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 tấn
17 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,512 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 tấn
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,916 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,984 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,617 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,567 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,979 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,687 m3
36 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính và khung sắt bảo vệ theo bản vẽ thiết kế (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 m2
37 Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính và khung sắt bảo vệ theo bản vẽ thiết kế (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,632 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,052 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,776 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,096 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,728 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,222 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,964 m
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,761 m2
46 Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,863 m3
48 Quét dung dịch chống thấm + láng bảo vệ chống thấm dày 2cm vữa M75 + dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,09 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,47 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện <=0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,905 m2
51 Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,651 m2
52 Công tác ốp gạch cotto vào cột, tiết diện 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,148 m2
53 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,588 m2
54 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,885 m2
55 Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m2
56 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,014 m2
57 Lắp đặt trần Duraflet dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,485 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,728 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.515,711 m2
60 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 100m3
61 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm rải lớp lót nilong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,305 m3
62 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 tấn
63 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m theo bản vẽ thiết kế (vật liệu, nhân công, bu long cường độ cao, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 tấn
64 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m theo bản vẽ thiết kế (vật liệu, nhân công, bu long cường độ cao, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
65 Gia công, lắp dựng xà gồ thép theo bản vẽ thiết kế (VL, NC, Bu long cường độ cao, Bản mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,251 100m2
68 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm rải lớp lót nilong, cắt khe co 1*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,984 m3
69 Thi công hoàn thiện hầm tự hoại và hố ga theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào, đắp đất, ván khuôn, bê tông, cốt thép và các công tác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Thi công hoàn thiện hố ga H1 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào, đắp đất, ván khuôn, bê tông, cốt thép và các công tác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
C XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN) Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu)
1 Lắp đặt đèn Led loại 3 bóng 1,2m, máng phản quang âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn Led loại đèn đơn 1,2m, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Led loại đèn đơn 1,2m, gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt Led ốp trần Þ175, có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (bao gồm ty treo quạt fi8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-80A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330 m
18 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
19 Lắp đặt dây CXV-16mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm, (bao gồm phụ kiện khớp nối, khớp ren, hộp nối, nắp đậy ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
22 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m (bao gồm ốc siết cáp U16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
23 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Lắp đặt bình CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt bình bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
D XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (Hệ thống cấp - thoát nước) Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán vào các công tác liên quan trong giá dự thầu)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm ( (bao gồm vật tư phụ Co, tê, Y, keo dán … và công tác đào đất đặt đường ống, đắp đất đường ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m
9 Van khóa thau Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt lavabo có vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
14 Lắp đặt vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt giá treo đồ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
20 Vách ngăn sứ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E CẢI TẠO HÀNG RÀO Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,773 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,648 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,384 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,796 m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,757 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,757 m3
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,676 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
12 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,187 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m (bao gồm công tác hàn thép đai tại các vị trí theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 tấn
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,322 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,136 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,914 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,472 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,034 m2
F CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,22 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
8 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m2
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm rải nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,82 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,37 m2
16 Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, Quét dung dịch chống thấm, Láng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
19 Lắp dựng xà gồ thép (bao gồm sơn sắt thép 1 lót, 2 phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
G CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,82 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,48 m2
10 Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, Quét dung dịch chống thấm, Láng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
13 Lắp dựng xà gồ thép (bao gồm sơn sắt thép 1 lót, 2 phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->