Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 11:21:00 đến ngày 2020-09-26 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa một số phòng làm việc và sửa chữa khác | |||
| 1 | Nhân công thu dọn đồ đạc trước khi sửa chữa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,621 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,567 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,009 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,17 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,067 | m2 |
| 7 | Sơn PU 5 nước gồm 02 lớp lót, 02 nước mầu và 01 nước phủ bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,067 | m2 |
| 8 | Thay thế phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho đi 2 cánh mặt trước (gồm bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thay khóa cho cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thay kính dán 2 lớp cho ô thoáng phía trên cửa đi mầu trắng đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ thay thế lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,694 | m2 |
| 19 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 21 | Nhân công vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống sân tập kết và bốc lên xe vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển bằng otô tự đổ đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Phụ kiện uPVC ống D89. cút D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối uPVC D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Phụ kiện uPVC ống D32. Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện ống nhựa hàn nhiệt PPR. Cút thường D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Phụ kiện PPR. Tê thường D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Phụ kiện PPR. Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Phụ kiện PPR. Tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Phụ kiện PPR. Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Phụ kiện PPR. Khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện PPR. Măng xông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Phụ kiện PPR. Tên ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Phụ kiện PPR. Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 42 | Dung dịch chống thấm chuyên dụng. Dulux professional Weathershield thùng 18kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,61 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,61 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều đường cấp nước cho xí bệt. Lnax A-703-4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp giá Inox 304 đỡ chậu và mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | kg |
| 58 | Gia công hoàn thiện tấm đá mặt chậu rửa kích thước 61x81cm đá Granit mầu vàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 59 | Lắp xiphông chậu rửa. Lnax PA-325 PS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp giá treo khăn tắm. Lnax KF-741V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp kệ đựng ly. Lnax KF-843V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp kệ xà phòng. Lnax 844V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh. Lnax KF-846V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp giá treo khăn mặt. Lnax KF-415VW hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp móc treo quần áo. Inox 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Dây cấp nước. Lnax A-701-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Thoát sàn D110. Lnax PBFV-110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp van khóa 1 chiều cho máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 74 | Lắp cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dán 2 lớp 6,38mm cho cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 77 | Lắp khóa cửa đi 2 cánh nhãn hiệu cao cấp (Finson -Brass Lock 10101 mạ đồng lõi Crom hoặc tương đương) mầu vàng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ bên trong phòng làm việc và hành lang phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,145 | m2 |
| 79 | Nhân công kê dọn đồ dùng trước khi sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,68 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,515 | m2 |
| 82 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,195 | m2 |
| 84 | Nhân công tháo dỡ khóa cửa cũ hỏng tại phòng 202 và phòng PTP-KTT bị hỏng để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 85 | Lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đương cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp chốt trong cho phòng 202, 204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Phụ kiện lắp đặt đấu nối từ điểm cấp nước chờ vào chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp xịt xí thay thế cho các bộ xịt đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp dây cấp nước thay cho các dây cấp nước vệ sinh đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Thông tắc vệ sinh các điểm thoát nước bên trong khu vệ sinh Hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | điểm |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Lắp phụ kiện đường ống cấp thoát nước cho téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Tháo bỏ hệ thống đường ống cấp nước cũ bị gãy hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 102 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 103 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m |
| 105 | Lắp khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp cút PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 107 | Lắp tê ren trong PPR đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp rắc co ren trong đường kính D25. ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp măng xông ren ngoài đường kính D25 ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Sửa chữa hệ thống điện một số vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 111 | Lắp cánh cửa Inox gầm bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | kg |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 114 | Nhân công vệ sinh các bộ cửa sổ kính trắng tại 04 phòng VIP tầng 2 nhà khách Sông Châu sau đó dán kính phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 115 | Giấy nilon dày 3ly phun cát mờ gián cho các bộ cửa sổ kính trắng tại 04 phòng VIP tầng 2 nhà khách Sông Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 116 | Thông tắc vệ sinh tại phòng khách tầng 1 nhà 7 tầng khu trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 117 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 118 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lỗ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m |
| 120 | Lắp khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp cút PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp cút thường D25 ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp tê ren trong PPR đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp tê thường đường kính D25 ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Lắp rắc co ren trong đường kính D25. ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp măng xông ren ngoài đường kính D25 ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 129 | Lắp phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy bơm nước cho nhà thi đấu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 131 | Máy bơm nước công suất 250W chiều cao cột nước H>10m và hộp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Nhân công dọn vệ sinh tổng thể tất cả các phòng được sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 133 | Xe ô tô 5 tấn tự đổ vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định. Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ khu trung tâm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi