Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học trường THCS xã Nghĩa Trụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949277-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học trường THCS xã Nghĩa Trụ
Số hiệu KHLCNT 20200922870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 10:02:00 đến ngày 2020-09-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,248,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP MỘT SỐ PHÒNG HỌC
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,967 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,084 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,974 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
5 Gia công bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,842 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,842 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,147 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,787 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 1 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,256 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Thép nối cọc theo bảng TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 1 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,188 m3
14 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
15 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,006 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,15 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,893 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,097 tấn
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,07 m3
25 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,602 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,085 tấn
29 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,157 m3
30 Xây tường móng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,142 m3
31 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 tấn
34 Bê tông giằng móng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,87 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 100m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,118 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 100m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,312 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
45 Xây tường bể bằng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,558 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,975 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,975 m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
54 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,823 tấn
59 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,004 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,948 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,091 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,798 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,141 tấn
64 Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,95 m3
65 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,477 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,703 tấn
67 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 m3
68 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,456 100m2
69 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,395 tấn
70 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
71 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
72 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,048 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,121 m3
77 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,011 100m3
78 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (dự kiến từ trạm bê tông Việt Đức-Đình Dù-Văn Lâm về công trình tổng cự ly 7km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,011 100m3
79 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,16 m2
80 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,386 m3
81 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,076 m3
82 Xây ốp cột, trụ gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,69 m3
83 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040,07 m2
84 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.299,113 m2
85 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,97 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,686 m2
87 Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580,577 m2
88 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,968 m2
89 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.449,36 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,195 m
91 Chi tiết quyến sách gia công bằng tấm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chi tiết
92 Đắp chữ ''HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI'' cao 500cm dày 25mm bằng VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chi tiết
93 Bảng chống lóa Malaysia KT 3,6x1,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
94 Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 SXLD lam nhôm hộp (tương đương Austrong ASB-150 - cả sơn tĩnh điện) kích thước 150x52x1,2 mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,65 md
96 Nắp bịt đầu đạn lam hộp 150-65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
97 SXLD thanh inox hộp gia cố lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,926 kg
98 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,511 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,511 tấn
100 Sơn chổng rỉ các mối hàn (tạm tính bằng 10%KLSX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,572 1m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,102 100m2
102 Tôn úp nóc dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,72 md
103 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,433 m2
104 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,725 m2
105 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,938 m3
109 Bu lông M16,L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
110 Gia công giằng mái thép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 tấn
111 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 tấn
112 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
113 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
114 Bọc tấm Aluminium màu bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,461 m2
115 Chân nhện đỡ (loại 4 chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 ck
116 Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 10mm khổ rộng 2,1m-Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 100m2
117 Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,413 md
118 Ván khuôn gỗ xà dầm thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 100m2
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
121 Bê tông xà dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 m3
122 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m2
123 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 tấn
124 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,591 m3
125 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,7 m2
126 Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,366 m3
127 Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu đỏ ruby Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,072 m2
128 Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,376 m2
129 SXLD trụ thang gỗ lim D150mm, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
130 SXLD tay vịn thang gỗ lim KT 70x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,94 md
131 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 tấn
132 Sơn tĩnh điện cho lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.580 kg
133 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,087 m2
134 Đĩa úp Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
135 Đĩa úp D50 (liên kết với mặt bậc thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
136 Đinh vít liên kết thép dẹt với tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
138 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,123 m2
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,649 m3
140 Lớp xốp xây dựng tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,057 m2
141 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 m3
142 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,099 m3
143 Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,838 m2
144 Ốp đá bóc màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,522 m2
145 Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,585 m3
146 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,796 m2
147 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ ruby Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,617 m2
148 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,521 m2
149 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (MTC*1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.521,611 m2
150 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,626 m2
151 Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,761 m2
152 Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm (MTC*1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,806 m2
153 Sơn tường giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,766 m2
154 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altin) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.443,418 m2
155 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altex) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.473,07 m2
156 SX cửa sắt xếp Đài Loan, lá tôn dày 0,5mm-Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,17 m2
157 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,17 m2
158 SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,17 m2
159 Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D) - Kin Long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
160 Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) - Kin Long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
161 SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-80: EU-1100), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,26 m2
162 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,43 m2
163 SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,616 m2
164 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,616 m2
165 Gia công hoa sắt cửa 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,606 tấn
166 Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.606 kg
167 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,46 m2
168 SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,165 m2
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng VL*3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,245 100m2
170 Lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 bộ
171 Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
172 Lắp đặt đèn Led pha 70w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
173 Lắp đặt quạt trần Panasonic F60MZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
174 Lắp đặt quạt trần điện cơ thống nhất QT 1400-S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
175 Ty treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
176 Lắp đặt quạt treo tường 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
177 Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT250x250mm-30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
179 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (cắm đèn exit) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
180 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 10 (100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Lắp đặt tủ điện tầng 1- KT 600x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
182 Lắp đặt tủ điện tầng 2+3- KT 400x300x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
183 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
184 Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 100A-LS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
185 Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 63A-LS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 63A-LS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
187 Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 32A-LS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
188 Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A-LS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
189 Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A-LS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
190 Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
191 Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
192 Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
193 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
194 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
196 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
197 Lắp đặt công tắc 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
198 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
199 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 hộp
200 Lắp đặt dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
201 Lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
202 Lắp đặt dây cáp CXV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,6 m
203 Lắp đặt dây cáp CXV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,3 m
204 Lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,7 m
205 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.140,2 m
206 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.922,6 m
207 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7 m
208 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
209 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,8 m
210 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.938,4 m
211 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
212 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
213 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
214 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
215 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
216 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
217 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m
218 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
219 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,68 kg
220 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 quả
221 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,022 1m2
222 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bao
223 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 kg
224 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
225 Modem Wifi 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
226 Router wifi 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
227 Bộ chống sét lan truyền MCH-ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
228 Đầu bấm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
229 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
230 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
231 Cáp AMP.CAT.5E (8line) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
232 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
233 Lắp đặt ống nhựa PPR-D40mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 100m
235 Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
236 Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
237 Lắp đặt cút nhựa ren trong, PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
238 Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
239 Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
240 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
241 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
242 Rắc co PPR-D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
243 Rắc co PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
244 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, ĐK 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
245 Lắp đặt van vặn D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
246 Lắp đặt van vặn D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
247 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m
248 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 100m
249 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m
250 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m
251 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
252 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
253 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
254 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
255 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
256 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
257 Lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
258 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
259 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75-48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
260 Lắp đặt tê nhựa PVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
261 Lắp đặt tê nhựa cong PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
262 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
263 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
264 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
265 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
266 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
267 Lắp đặt xí bệt (tương đương inax C-504 VAN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
268 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
269 Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
270 Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
271 Lắp đặt lavabo âm bàn (tương đương inax AL-2293V ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
272 Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương inax LFV-1102S-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
273 Lắp đặt vòi rửa tay gạt D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
274 Lắp đặt gương soi kt 700x500mm (tương đương Inax KF-5075VA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
275 Lắp đặt kệ kính (tương đương inax KF-412V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
276 Lắp đặt giá đựng xà bông (tương đương inax H-484V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
277 Lắp đặt thoát sàn inox D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
278 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
279 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
280 Máy bơm nước CAM 100 750W (Q=10-60l/p; H=30-47m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
281 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
282 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
283 Giếng khoan D60 sâu 60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
284 Bình khí chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
285 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
286 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
287 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,981 100m
288 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m
289 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,224 1m2
290 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
291 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
292 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
293 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
294 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
295 Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
296 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
297 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
298 Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
299 Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
300 Khớp nối mềm chống rung d=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
301 Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
302 Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160A P=22KW (30HP) (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
303 Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
304 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
305 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
306 Lắp đặt aptomat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
307 Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
308 Lắp đặt van góc thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
309 Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
310 Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
311 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
312 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
313 Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
314 Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
315 Điện trở cuối kênh (Anh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
316 Lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
317 Lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
318 Lắp đặt đèn báo cháy TL-14D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
319 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
320 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
321 Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
322 Lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
323 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
324 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
325 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,717 m3
326 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,156 m3
327 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,159 10m2
328 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 tấn
329 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,046 100m2
330 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,349 tấn
331 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,765 10m2
332 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
333 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
334 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,144 1000v
335 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,144 1000v
336 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,122 10 tấn/1km
337 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,122 10 tấn/1km
338 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,122 10 tấn/1km
B CẶT CÂY
1 Chặt cây xà cừ, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
2 Chặt cây keo, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,22 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,282 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,603 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,673 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,03 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086 m3
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,054 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,304 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 tấn
6 Xây tường bể gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,569 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,551 m3
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,468 m2
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,308 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,873 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,468 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,776 m2
16 Ngâm bảo dưỡng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m3
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m
19 Tôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
21 Làm lớp vật liệu lọc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 m3
22 Làm khung giàn mưa bằng ống nhựa PVC class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 100m3
E HÈ, RÃNH QUANH NHÀ:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,531 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,755 m3
5 Xây tường rãnh gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,15 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,625 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,342 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 1cấu kiện
12 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,901 1000v
13 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,901 1000v
14 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,771 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,771 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,771 10 tấn/1km
F
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->