Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học trường THCS xã Nghĩa Trụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học trường THCS xã Nghĩa Trụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 10:02:00 đến ngày 2020-09-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,248,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP MỘT SỐ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,967 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,974 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 5 | Gia công bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,842 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,842 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,147 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,787 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,256 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Thép nối cọc theo bảng TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,893 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,07 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | tấn |
| 29 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,157 | m3 |
| 30 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,142 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng móng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,118 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,312 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 45 | Xây tường bể bằng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,558 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,975 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | tấn |
| 59 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,004 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,948 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,091 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,798 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,141 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,95 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,477 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,703 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,456 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,395 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,048 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,121 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (dự kiến từ trạm bê tông Việt Đức-Đình Dù-Văn Lâm về công trình tổng cự ly 7km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | 100m3 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,16 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,386 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,076 | m3 |
| 82 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,69 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040,07 | m2 |
| 84 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.299,113 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,97 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,686 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,577 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,968 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449,36 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,195 | m |
| 91 | Chi tiết quyến sách gia công bằng tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chi tiết |
| 92 | Đắp chữ ''HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI'' cao 500cm dày 25mm bằng VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chi tiết |
| 93 | Bảng chống lóa Malaysia KT 3,6x1,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | SXLD lam nhôm hộp (tương đương Austrong ASB-150 - cả sơn tĩnh điện) kích thước 150x52x1,2 mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,65 | md |
| 96 | Nắp bịt đầu đạn lam hộp 150-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 97 | SXLD thanh inox hộp gia cố lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,926 | kg |
| 98 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,511 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,511 | tấn |
| 100 | Sơn chổng rỉ các mối hàn (tạm tính bằng 10%KLSX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,572 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,102 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,72 | md |
| 103 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,433 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,725 | m2 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | m3 |
| 109 | Bu lông M16,L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 110 | Gia công giằng mái thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | tấn |
| 111 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | tấn |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 113 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 114 | Bọc tấm Aluminium màu bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,461 | m2 |
| 115 | Chân nhện đỡ (loại 4 chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | ck |
| 116 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 10mm khổ rộng 2,1m-Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 117 | Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,413 | md |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 124 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,591 | m3 |
| 125 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,7 | m2 |
| 126 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,072 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,376 | m2 |
| 129 | SXLD trụ thang gỗ lim D150mm, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 130 | SXLD tay vịn thang gỗ lim KT 70x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,94 | md |
| 131 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | tấn |
| 132 | Sơn tĩnh điện cho lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580 | kg |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,087 | m2 |
| 134 | Đĩa úp Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 135 | Đĩa úp D50 (liên kết với mặt bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 136 | Đinh vít liên kết thép dẹt với tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 138 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,123 | m2 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,649 | m3 |
| 140 | Lớp xốp xây dựng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,057 | m2 |
| 141 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 142 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,099 | m3 |
| 143 | Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,838 | m2 |
| 144 | Ốp đá bóc màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | m2 |
| 145 | Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,585 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,796 | m2 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,617 | m2 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,521 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.521,611 | m2 |
| 150 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,626 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,761 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,806 | m2 |
| 153 | Sơn tường giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,766 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.443,418 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altex) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,07 | m2 |
| 156 | SX cửa sắt xếp Đài Loan, lá tôn dày 0,5mm-Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,17 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,17 | m2 |
| 158 | SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,17 | m2 |
| 159 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D) - Kin Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 160 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) - Kin Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 161 | SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-80: EU-1100), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,26 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,43 | m2 |
| 163 | SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,616 | m2 |
| 164 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,616 | m2 |
| 165 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,606 | tấn |
| 166 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.606 | kg |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,46 | m2 |
| 168 | SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,165 | m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng VL*3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,245 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn Led pha 70w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F60MZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt trần điện cơ thống nhất QT 1400-S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 175 | Ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT250x250mm-30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (cắm đèn exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 10 (100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện tầng 1- KT 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt tủ điện tầng 2+3- KT 400x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 183 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 184 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 100A-LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 63A-LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 63A-LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 32A-LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A-LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 189 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A-LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 191 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 192 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | hộp |
| 200 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 201 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 202 | Lắp đặt dây cáp CXV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,6 | m |
| 203 | Lắp đặt dây cáp CXV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,3 | m |
| 204 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,7 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,2 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.922,6 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,8 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.938,4 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 212 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 213 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 216 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 217 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 218 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 219 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,68 | kg |
| 220 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | quả |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,022 | 1m2 |
| 222 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bao |
| 223 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | kg |
| 224 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 225 | Modem Wifi 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 226 | Router wifi 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Bộ chống sét lan truyền MCH-ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 229 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 230 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 231 | Cáp AMP.CAT.5E (8line) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | 100m |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 242 | Rắc co PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Rắc co PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van vặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van vặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m |
| 251 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 267 | Lắp đặt xí bệt (tương đương inax C-504 VAN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 270 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 271 | Lắp đặt lavabo âm bàn (tương đương inax AL-2293V ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương inax LFV-1102S-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 274 | Lắp đặt gương soi kt 700x500mm (tương đương Inax KF-5075VA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt kệ kính (tương đương inax KF-412V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt giá đựng xà bông (tương đương inax H-484V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt thoát sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 278 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 280 | Máy bơm nước CAM 100 750W (Q=10-60l/p; H=30-47m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 281 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 283 | Giếng khoan D60 sâu 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 284 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 285 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 286 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 287 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m |
| 289 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,224 | 1m2 |
| 290 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 291 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 300 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 302 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160A P=22KW (30HP) (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 303 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 304 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 305 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 306 | Lắp đặt aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 307 | Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt van góc thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 309 | Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 310 | Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 311 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 313 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 314 | Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 315 | Điện trở cuối kênh (Anh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 316 | Lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 318 | Lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 319 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 320 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 321 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 322 | Lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 324 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 325 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,717 | m3 |
| 326 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,156 | m3 |
| 327 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,159 | 10m2 |
| 328 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 329 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,046 | 100m2 |
| 330 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,349 | tấn |
| 331 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,765 | 10m2 |
| 332 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 333 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 334 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,144 | 1000v |
| 335 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,144 | 1000v |
| 336 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,122 | 10 tấn/1km |
| 337 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,122 | 10 tấn/1km |
| 338 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,122 | 10 tấn/1km |
| B | CẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây xà cừ, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 2 | Chặt cây keo, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,282 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,603 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,673 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,304 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 6 | Xây tường bể gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | m3 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,468 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,308 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,873 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,468 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,776 | m2 |
| 16 | Ngâm bảo dưỡng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 19 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 21 | Làm lớp vật liệu lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m3 |
| 22 | Làm khung giàn mưa bằng ống nhựa PVC class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | 100m3 |
| E | HÈ, RÃNH QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,531 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,755 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,15 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,625 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,342 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 1cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,901 | 1000v |
| 13 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,901 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,771 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,771 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,771 | 10 tấn/1km |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi