Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949790-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200948562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 14:23:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,443,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường bộ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 98,372 100m2
2 Công tác nền đường: Đào khuôn đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,3929 100m3
3 Cày xới đất để lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 3,4211 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,7606 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 9,8111 100m3
6 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 6,5529 100m3
7 Đắp lề đường bằng CPĐD loại I, phạm vi ốp tấm bê tông Theo chương V của E-HSMT 0,2677 100m3
8 Đào tường chắn Theo chương V của E-HSMT 2.332,6779 m3
9 Đắp tường chắn Theo chương V của E-HSMT 1,6256 100m3
10 Đào rãnh Theo chương V của E-HSMT 2,1865 100m3
11 Đắp rãnh Theo chương V của E-HSMT 0,5754 100m3
12 Công tác nền đường nhánh: Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,009 100m3
13 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,136 100m3
14 Đào đường cũ, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,006 100m3
15 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,6975 100m3
16 Đào tường chắn Theo chương V của E-HSMT 393,0001 m3
17 Đắp tường chắn Theo chương V của E-HSMT 1,9571 100m3
18 CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 10,3635 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 10,3635 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 10,3635 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo chương V của E-HSMT 10,3635 100m2
22 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Theo chương V của E-HSMT 1,5545 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo chương V của E-HSMT 3,6272 100m3
24 Diện tích kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh bằng CPĐD: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 26,7243 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 26,7243 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 26,7243 100m2
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo chương V của E-HSMT 26,7243 100m2
28 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo chương V của E-HSMT 4,481 100m3
29 Diện tích kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh bằng BTNC: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 37,5616 100m2
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo chương V của E-HSMT 37,5616 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 37,5616 100m2
32 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 44,1616 100m2
33 Cày xới tạo nhám mặt đường Theo chương V của E-HSMT 64,286 100m2
34 Rải đá mạt đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT 3.708,7847 m2
35 Công tác mặt đường tuyến nhánh: Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 162,0949 m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E-HSMT 8,1047 100m2
37 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo chương V của E-HSMT 1,2157 100m3
38 Bù vênh bằng CPĐD loại II Theo chương V của E-HSMT 1,4501 100m3
39 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 126 m
40 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 31,5 m
41 Kết cấu vuốt nối dân sinh: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 68,838 m3
42 Tường chắn bê tông: Bê tông tường chắn M200 Theo chương V của E-HSMT 760,08 m3
43 Bê tông móng M150 Theo chương V của E-HSMT 1.026,32 m3
44 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V của E-HSMT 98,624 m3
45 Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,872 100m3
46 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc tre 3m Theo chương V của E-HSMT 739,68 100m
47 Lắp đặt ống thoát nước PVC D=100mm Theo chương V của E-HSMT 3,12 100m
48 Đá dăm tầng lọc ngược Theo chương V của E-HSMT 12,3552 m3
49 Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống Theo chương V của E-HSMT 0,6535 100m2
50 Cọc BTCT 20x20cm , dài 3m: Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 7,7209 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 2,1461 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,3315 tấn
53 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V của E-HSMT 0,7441 tấn
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 70 cấu kiện
55 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 2,1 100m
56 Gia cố mái taluy: Bê tông ốp mái taluy M200 Theo chương V của E-HSMT 30,3546 m3
57 Lắp đặt lưới thép D4 (mắt lưới 20x20cm) Theo chương V của E-HSMT 433,6371 m2
58 Thép neo D12 Theo chương V của E-HSMT 0,0825 tấn
59 Lắp đặt ống thoát nước PVC D=50mm Theo chương V của E-HSMT 1,1416 100m
60 Cắt khe Theo chương V của E-HSMT 13,3 10m
61 Trám khe bằng nhựa bitum Theo chương V của E-HSMT 133 m
62 Rãnh dọc B600: Bê tông thân rãnh và xà mũ đúc sẵn, đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 51,75 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính <= 10 mm Theo chương V của E-HSMT 8,1715 tấn
64 Bốc xếp và lắp đặt cấu kiện rãnh dọc Theo chương V của E-HSMT 180 1 cấu kiện
65 Rãnh B600 đúc tại chỗ: Bê tông rãnh M250 Theo chương V của E-HSMT 16,2655 m3
66 Cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 1,4001 tấn
67 Tấm đan rãnh: Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 18,648 m3
68 Cốt thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 2,1154 tấn
69 Lắp dựng tấm đan Theo chương V của E-HSMT 180 cái
70 Đào đắp rãnh: Lớp lót cát dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 0,162 100m3
71 Tấm ốp BTCT chắn đất mái taluy: Bê tông M250 Theo chương V của E-HSMT 12,63 m3
72 Cốt thép đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 1,6373 tấn
73 Gia cố lề: Bê tông M150 Theo chương V của E-HSMT 19,6026 m3
74 Vữa lót Theo chương V của E-HSMT 118,9687 m2
75 Cắt khe co giãn (5m/khe) Theo chương V của E-HSMT 5,4952 10m
76 Công tác nối dài tôn hộ lan; Gia công thép cột lan can Theo chương V của E-HSMT 1,1184 tấn
77 Sản xuất bản táp Theo chương V của E-HSMT 0,364 tấn
78 Lắp đặt cột tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 1,4824 tấn
79 Mạ kẽm cột lan can Theo chương V của E-HSMT 1.482,4066 Kg
80 Tháo dỡ tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 326,71 m
81 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 326,71 m
82 Dầm kê: Bê tông dầm kê M250 Theo chương V của E-HSMT 5,2072 m3
83 Cốt thép dầm kê D<=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,2759 tấn
84 Cốt thép dầm kê D<=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,8111 tấn
85 Tấm bản kê: Bê tông tấm bản kê M250 Theo chương V của E-HSMT 16,0296 m3
86 Cốt thép tấm bản kê D<=10mm Theo chương V của E-HSMT 1,9525 tấn
87 Bê tông gối kê M150 Theo chương V của E-HSMT 3,45 m3
88 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 1,4186 m3
89 Tường chắn đường nhánh: Đá hộc xây vữa M100, tường cao 2m Theo chương V của E-HSMT 246,24 m3
90 Bê tông đá 1x2, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 6,9363 m3
91 Lắp đặt ống thoát nước PVC d=10cm Theo chương V của E-HSMT 0,78 100m
92 Đất sét Theo chương V của E-HSMT 2,4624 100m3
93 Đá dăm tầng lọc ngược Theo chương V của E-HSMT 2,3166 m3
94 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 107,5127 100m
95 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Theo chương V của E-HSMT 0,1225 100m2
96 Bổ sung rãnh dọc B400 dưới đường ngang: Bê tông tường đầu M200 Theo chương V của E-HSMT 3,96 m3
97 Đá dăm đệm dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 0,09 m3
98 Rãnh BTCT: Bê tông rãnh M300 Theo chương V của E-HSMT 0,8901 m3
99 Bê tông móng M200 Theo chương V của E-HSMT 0,5972 m3
100 Cốt thép rãnh, đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 0,1488 m
101 Đá dăm đệm dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 0,2223 m3
102 Nắp rãnh: Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 0,6098 m3
103 Cốt thép nắp rãnh Theo chương V của E-HSMT 0,1431 tấn
104 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V của E-HSMT 0,0736 tấn
105 Lắp dựng nắp rãnh Theo chương V của E-HSMT 1 cái
106 Thi công: Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo chương V của E-HSMT 1,5028 m3
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,1044 100m3
108 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,0441 100m3
109 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo chương V của E-HSMT 323,6828 m2
110 Sơn vạch giảm tốc Theo chương V của E-HSMT 155,146 m2
111 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
112 Biển báo khác Theo chương V của E-HSMT 1 cái
113 Làm cọc tiêu Theo chương V của E-HSMT 49 cọc
114 Cọc H Theo chương V của E-HSMT 2 cọc
115 Đinh phản quang Theo chương V của E-HSMT 6 cái
116 Tôn hộ lan làm mới: Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 638,32 m
117 Đóng cọc thép hình trụ đỡ tôn lượn sóng Theo chương V của E-HSMT 2,769 100m
118 Cột thép D141.3x4.5x2100 Theo chương V của E-HSMT 213 cột
119 Bu lông D16x35 Theo chương V của E-HSMT 1.212 cái
120 Bu lông D18x180 Theo chương V của E-HSMT 202 cái
121 Nắp bịt D147.3x2.0 Theo chương V của E-HSMT 202 cái
122 Bản đệm50x70x300 Theo chương V của E-HSMT 202 cái
123 Tiêu phản quang Theo chương V của E-HSMT 202 cái
124 Di dời cột Km trên QL10 Theo chương V của E-HSMT 1 cột
125 Di dời biển báo Theo chương V của E-HSMT 11 cái
126 Di dời cọc tiêu Theo chương V của E-HSMT 31 cọc
127 Bở vây thi công: Đóng cọc tre Theo chương V của E-HSMT 48 100m
128 Phên nứa Theo chương V của E-HSMT 1.200 m2
129 Đắp đất và thanh thải bờ bao và bở vây thi công Theo chương V của E-HSMT 6 100m3
B Phần sửa chữa đường sắt
1 Làm lại nền đá lòng đường TVBT (phạm vi mặt đường ngang) Theo chương V của E-HSMT 75 m đường
2 Bổ sung đá vào đường (25m x 15cm x 4,8m) Theo chương V của E-HSMT 18 1m3
3 Nâng giật chèn đường TVBT (75m) Theo chương V của E-HSMT 475 1 cái tà vẹt
4 Làm vai đá đường sắt Theo chương V của E-HSMT 150 1m
5 Tháo dỡ tấm đan TL >250kg (Tạm tính = 50% lắp đặt) Theo chương V của E-HSMT 38 cái
6 Tháo dỡ gối kê tấm đan TL>250kg Theo chương V của E-HSMT 24 cái
7 Tháo dỡ thanh liên kết Theo chương V của E-HSMT 48 cái
8 Tấm đan đường ngang T1A: Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 1,02 m3
9 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,018 tấn
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,39 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,45 tấn
12 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 2 kg
13 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 5,6 kg
14 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 12 kg
15 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 10 cái
16 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,76 m3
17 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 11 kg
18 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 1,5 m2
19 Tấm đan đường ngang T1B:Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 0,3 m3
20 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,005 tấn
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,1114 tấn
22 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,11 tấn
23 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 0,6 kg
24 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 1,12 kg
25 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 2,4 kg
26 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 2 cái
27 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,23 m3
28 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 2,2 kg
29 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 0,45 m2
30 Tấm đan đường ngang T2:Bê tông tấm đan M300 Theo chương V của E-HSMT 2,42 m3
31 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,0352 tấn
32 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,9614 tấn
33 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan Theo chương V của E-HSMT 1,08 tấn
34 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 3,3 kg
35 Tấm thép đệm số 9 Theo chương V của E-HSMT 6,16 kg
36 Tấm thép đệm số 10 Theo chương V của E-HSMT 10,56 kg
37 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT 22 cái
38 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 1,83 m3
39 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 3,74 m2
40 Tấm gối kê :Bê tông tấm gối kê M300 Theo chương V của E-HSMT 1,46 m3
41 Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 Theo chương V của E-HSMT 0,1628 tấn
42 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 Theo chương V của E-HSMT 0,1166 tấn
43 Lắp đặt gối kê Theo chương V của E-HSMT 22 cái
44 Đá dăm đệm Theo chương V của E-HSMT 0,73 m3
45 Nhựa đường Theo chương V của E-HSMT 8,8 kg
C Đèn cảnh báo nháy vàng
1 Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m Theo chương V của E-HSMT 4 cột
2 Khung móng cột THGT 4M24x300x675 Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Đèn THGT chớp vàng 1xD300LED Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Đèn báo CHÚ Ý QUAN SÁT LED 1200x350 Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Tấm năng lượng mặt trời 100W Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Tủ điện điều khiển chớp vàng Theo chương V của E-HSMT 4 tủ
7 Tay bắt đèn Theo chương V của E-HSMT 24 cái
8 Cọc tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 4 cọc
9 Đào móng và đổ Bê tông móng M250 Theo chương V của E-HSMT 12,96 m3
D Chi phí khác:
1 Chi phí chung Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
3 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
4 Chi phí đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->