Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:23:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,443,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường bộ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 98,372 | 100m2 |
| 2 | Công tác nền đường: Đào khuôn đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,3929 | 100m3 |
| 3 | Cày xới đất để lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 3,4211 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,7606 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 9,8111 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 6,5529 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng CPĐD loại I, phạm vi ốp tấm bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,2677 | 100m3 |
| 8 | Đào tường chắn | Theo chương V của E-HSMT | 2.332,6779 | m3 |
| 9 | Đắp tường chắn | Theo chương V của E-HSMT | 1,6256 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 2,1865 | 100m3 |
| 11 | Đắp rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,5754 | 100m3 |
| 12 | Công tác nền đường nhánh: Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Đào đường cũ, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6975 | 100m3 |
| 16 | Đào tường chắn | Theo chương V của E-HSMT | 393,0001 | m3 |
| 17 | Đắp tường chắn | Theo chương V của E-HSMT | 1,9571 | 100m3 |
| 18 | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 10,3635 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,3635 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 10,3635 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,3635 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V của E-HSMT | 1,5545 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 3,6272 | 100m3 |
| 24 | Diện tích kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh bằng CPĐD: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 26,7243 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo chương V của E-HSMT | 26,7243 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 26,7243 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 26,7243 | 100m2 |
| 28 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V của E-HSMT | 4,481 | 100m3 |
| 29 | Diện tích kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh bằng BTNC: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 37,5616 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo chương V của E-HSMT | 37,5616 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 37,5616 | 100m2 |
| 32 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 44,1616 | 100m2 |
| 33 | Cày xới tạo nhám mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 64,286 | 100m2 |
| 34 | Rải đá mạt đảm bảo giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 3.708,7847 | m2 |
| 35 | Công tác mặt đường tuyến nhánh: Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 162,0949 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,1047 | 100m2 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2157 | 100m3 |
| 38 | Bù vênh bằng CPĐD loại II | Theo chương V của E-HSMT | 1,4501 | 100m3 |
| 39 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 40 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 41 | Kết cấu vuốt nối dân sinh: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 68,838 | m3 |
| 42 | Tường chắn bê tông: Bê tông tường chắn M200 | Theo chương V của E-HSMT | 760,08 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M150 | Theo chương V của E-HSMT | 1.026,32 | m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V của E-HSMT | 98,624 | m3 |
| 45 | Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,872 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc tre 3m | Theo chương V của E-HSMT | 739,68 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D=100mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 48 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 12,3552 | m3 |
| 49 | Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống | Theo chương V của E-HSMT | 0,6535 | 100m2 |
| 50 | Cọc BTCT 20x20cm , dài 3m: Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 7,7209 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,1461 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,7441 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 55 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 56 | Gia cố mái taluy: Bê tông ốp mái taluy M200 | Theo chương V của E-HSMT | 30,3546 | m3 |
| 57 | Lắp đặt lưới thép D4 (mắt lưới 20x20cm) | Theo chương V của E-HSMT | 433,6371 | m2 |
| 58 | Thép neo D12 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D=50mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,1416 | 100m |
| 60 | Cắt khe | Theo chương V của E-HSMT | 13,3 | 10m |
| 61 | Trám khe bằng nhựa bitum | Theo chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 62 | Rãnh dọc B600: Bê tông thân rãnh và xà mũ đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 51,75 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính <= 10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,1715 | tấn |
| 64 | Bốc xếp và lắp đặt cấu kiện rãnh dọc | Theo chương V của E-HSMT | 180 | 1 cấu kiện |
| 65 | Rãnh B600 đúc tại chỗ: Bê tông rãnh M250 | Theo chương V của E-HSMT | 16,2655 | m3 |
| 66 | Cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4001 | tấn |
| 67 | Tấm đan rãnh: Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 18,648 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,1154 | tấn |
| 69 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 70 | Đào đắp rãnh: Lớp lót cát dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 71 | Tấm ốp BTCT chắn đất mái taluy: Bê tông M250 | Theo chương V của E-HSMT | 12,63 | m3 |
| 72 | Cốt thép đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,6373 | tấn |
| 73 | Gia cố lề: Bê tông M150 | Theo chương V của E-HSMT | 19,6026 | m3 |
| 74 | Vữa lót | Theo chương V của E-HSMT | 118,9687 | m2 |
| 75 | Cắt khe co giãn (5m/khe) | Theo chương V của E-HSMT | 5,4952 | 10m |
| 76 | Công tác nối dài tôn hộ lan; Gia công thép cột lan can | Theo chương V của E-HSMT | 1,1184 | tấn |
| 77 | Sản xuất bản táp | Theo chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cột tôn lượn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 1,4824 | tấn |
| 79 | Mạ kẽm cột lan can | Theo chương V của E-HSMT | 1.482,4066 | Kg |
| 80 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 326,71 | m |
| 81 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 326,71 | m |
| 82 | Dầm kê: Bê tông dầm kê M250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,2072 | m3 |
| 83 | Cốt thép dầm kê D<=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 84 | Cốt thép dầm kê D<=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8111 | tấn |
| 85 | Tấm bản kê: Bê tông tấm bản kê M250 | Theo chương V của E-HSMT | 16,0296 | m3 |
| 86 | Cốt thép tấm bản kê D<=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,9525 | tấn |
| 87 | Bê tông gối kê M150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4186 | m3 |
| 89 | Tường chắn đường nhánh: Đá hộc xây vữa M100, tường cao 2m | Theo chương V của E-HSMT | 246,24 | m3 |
| 90 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9363 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước PVC d=10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 92 | Đất sét | Theo chương V của E-HSMT | 2,4624 | 100m3 |
| 93 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 2,3166 | m3 |
| 94 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 107,5127 | 100m |
| 95 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo chương V của E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 96 | Bổ sung rãnh dọc B400 dưới đường ngang: Bê tông tường đầu M200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 97 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 98 | Rãnh BTCT: Bê tông rãnh M300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8901 | m3 |
| 99 | Bê tông móng M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5972 | m3 |
| 100 | Cốt thép rãnh, đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1488 | m |
| 101 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2223 | m3 |
| 102 | Nắp rãnh: Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 103 | Cốt thép nắp rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 105 | Lắp dựng nắp rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Thi công: Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1,5028 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 109 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo chương V của E-HSMT | 323,6828 | m2 |
| 110 | Sơn vạch giảm tốc | Theo chương V của E-HSMT | 155,146 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Biển báo khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Làm cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 49 | cọc |
| 114 | Cọc H | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 115 | Đinh phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Tôn hộ lan làm mới: Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 638,32 | m |
| 117 | Đóng cọc thép hình trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 2,769 | 100m |
| 118 | Cột thép D141.3x4.5x2100 | Theo chương V của E-HSMT | 213 | cột |
| 119 | Bu lông D16x35 | Theo chương V của E-HSMT | 1.212 | cái |
| 120 | Bu lông D18x180 | Theo chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 121 | Nắp bịt D147.3x2.0 | Theo chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 122 | Bản đệm50x70x300 | Theo chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 123 | Tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 124 | Di dời cột Km trên QL10 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 125 | Di dời biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 126 | Di dời cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 31 | cọc |
| 127 | Bở vây thi công: Đóng cọc tre | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 100m |
| 128 | Phên nứa | Theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m2 |
| 129 | Đắp đất và thanh thải bờ bao và bở vây thi công | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| B | Phần sửa chữa đường sắt | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT (phạm vi mặt đường ngang) | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m đường |
| 2 | Bổ sung đá vào đường (25m x 15cm x 4,8m) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 3 | Nâng giật chèn đường TVBT (75m) | Theo chương V của E-HSMT | 475 | 1 cái tà vẹt |
| 4 | Làm vai đá đường sắt | Theo chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan TL >250kg (Tạm tính = 50% lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gối kê tấm đan TL>250kg | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thanh liên kết | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Tấm đan đường ngang T1A: Bê tông tấm đan M300 | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 12 | Que hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 13 | Tấm thép đệm số 9 | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | kg |
| 14 | Tấm thép đệm số 10 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 17 | Nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 11 | kg |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 19 | Tấm đan đường ngang T1B:Bê tông tấm đan M300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 23 | Que hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | kg |
| 24 | Tấm thép đệm số 9 | Theo chương V của E-HSMT | 1,12 | kg |
| 25 | Tấm thép đệm số 10 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đá dăm đệm | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 28 | Nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,2 | kg |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 30 | Tấm đan đường ngang T2:Bê tông tấm đan M300 | Theo chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 | Theo chương V của E-HSMT | 0,9614 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 34 | Que hàn | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | kg |
| 35 | Tấm thép đệm số 9 | Theo chương V của E-HSMT | 6,16 | kg |
| 36 | Tấm thép đệm số 10 | Theo chương V của E-HSMT | 10,56 | kg |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Đá dăm đệm | Theo chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 39 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 40 | Tấm gối kê :Bê tông tấm gối kê M300 | Theo chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, nắp rãnh D<=10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 43 | Lắp đặt gối kê | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Đá dăm đệm | Theo chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 45 | Nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | kg |
| C | Đèn cảnh báo nháy vàng | |||
| 1 | Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Khung móng cột THGT 4M24x300x675 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn THGT chớp vàng 1xD300LED | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn báo CHÚ Ý QUAN SÁT LED 1200x350 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tấm năng lượng mặt trời 100W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển chớp vàng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Tay bắt đèn | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 9 | Đào móng và đổ Bê tông móng M250 | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| D | Chi phí khác: | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi