Gói thầu: Nhân công thay dây, tháp đà, thay đà, sứ và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nhân công thay dây, tháp đà, thay đà, sứ và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 09:52:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,459,614 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 100 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 200 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 200 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 100 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 100 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 500 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| B | Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A cấp | 54 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 54 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 54 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 54 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| C | Lắp bộ chằng xuống trụ 14m | |||
| 1 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 7 | cái |
| 3 | Sứ chằng | A cấp | 7 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 28 | cái |
| 6 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 133 | m |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 7 | cái |
| 8 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 14 | cái |
| 9 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 14 | cái |
| 10 | Lắp bộ cổ dê | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| D | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 240mm2 | A cấp | 4.592,82 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 185mm2 | A cấp | 4.592,82 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | A cấp | 48 | m |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn 185mm2 | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đôi 240mm2 | A cấp | 87 | cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đôi 185mm2 | A cấp | 87 | cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn 240mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Giáp niu dây AV24kV - 185mm2 | A cấp | 30 | cái |
| 9 | Giáp níu dây AV24kV - 240mm2 | A cấp | 30 | cái |
| 10 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp | 144 | bộ |
| 11 | Kẹp WR 929 | A cấp | 36 | cái |
| 12 | Kẹp Hotline 240-50 | A cấp | 30 | Cái |
| 13 | Kéo dây lấy độ võng A 185 bằng TC cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,59 | km |
| 14 | Kéo dây lấy độ võng A 240 bằng TC cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,59 | km |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | bộ |
| 16 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | Cái |
| E | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây AC 185 bằng TC cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,59 | km |
| 2 | Tháo dây AC 240 bằng TC cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,59 | km |
| 3 | Thay khóa néo dây dẫn <=240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| F | Tháo gỡ bộ đà lệch 2/3 20Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 lệch 2/3 dài 2m (ADB) | Thu hồi | 22 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | Thu hồi | 22 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | Thu hồi | 22 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 44 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Thu hồi | 66 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| G | Tháo gỡ bộ đà lệch 2/3 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 lệch 2/3 dài 2m (ADB) | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | Thu hồi | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | Thu hồi | 6 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Thu hồi | 14 | cái |
| 7 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| H | Tháo gỡ bộ đà 20Đ + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | Thu hồi | 22 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Thu hồi | 44 | cái |
| 3 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | Thu hồi | 22 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi | 88 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 6 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| I | Tháo gỡ bộ đà 20K + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | Thu hồi | 8 | cái |
| 3 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | Thu hồi | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 8 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | Thu hồi | 4 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| J | Tháo Bộ đà tháo U 120 dài 2m (đơn) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U120 - 2m | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 8 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Thu hồi | 8 | cái |
| 4 | Tháo đã sắt đỡ <= 40kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| K | Ghi chú: Tất cả vật tư mới và thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ (kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi