Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi Bảo trì đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:01:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,960,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được duyệt | 1.292,27 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường TCN 3,0 kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 21.029,7 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo hồ sơ được duyệt | 21.029,7 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 13 cm | Theo hồ sơ được duyệt | 21.818,5 | m2 |
| C | Đường ngang đầu tuyến | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường TCN 3,0 kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 48,99 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo hồ sơ được duyệt | 48,99 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 13cm | Theo hồ sơ được duyệt | 48,99 | m2 |
| D | Đối với đường ngang hiện trạng là bê tông xi măng, láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường TCN 3,0 kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 745,57 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 7cm | Theo hồ sơ được duyệt | 745,57 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 745,57 | m2 |
| E | Đối với đường ngang hiện trạng là đường đất | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M300 | Theo hồ sơ được duyệt | 76,09 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ được duyệt | 380,44 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ được duyệt | 49,27 | m3 |
| F | Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi