Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951676-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200938995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:22:00 đến ngày 2020-09-25 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,238,035,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dây nhôm lõi thép AC70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.068 m
2 Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
3 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
4 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
5 Đầu cốt đồng nhôm CG-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Kẹp hotline + kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà rẽ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 kg
8 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,34 kg
9 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà néo XN35-3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,14 kg
10 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm cốt dề CD-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,53 kg
11 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà (ghế cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,57 kg
12 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà (thang trèo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 kg
13 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,56 kg
14 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,44 kg
15 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm móng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,44 kg
16 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RC-3 và RC-3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,2 kg
17 Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
18 Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Vận chuyển đường dài (bảng chiết tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
B LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 1km/1 dây
2 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ chuỗi cách điện
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 10 sứ
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
5 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (xà rẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (xà cầu dao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (xà néo 3 pha tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
8 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
9 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (ghế cách điên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (thang trèo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 bộ
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
14 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 mối nối
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
17 Chi phí vận chuyển bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
18 Chi phí vận chuyển bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
12 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
13 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
14 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
23 Chi phí vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
24 Chi phí vận chuyển bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
D VẬT LIỆU TBA 50 KVA 35/0,4 KV
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC- (3x50+1x35 ) - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
2 Dây nhôm AC 50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
3 Cầu chì tự rơi FCO-35KV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
8 Chụp đầu SI ( bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Chụp Silicol đầu cực MBA ( bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Chụp đầu chống sét van ( bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Công tơ điện từ 3 pha (đo xa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đầu cốt đồng CG-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đầu cốt đồng CG-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm CG-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Khóa cửa tủ phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Biển báo an toàn + Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Ống ghen co ngót nhiệt fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
19 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 9kN; đường kính ngọn cột 190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà đón dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,03 kg
22 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,77 kg
23 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà SI chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,67 kg
24 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,38 kg
25 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 kg
26 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 kg
27 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,23 kg
28 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,18 kg
29 Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,64 kg
30 Chi phí vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA
1 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 m
3 Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
5 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 đầu cốt
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
10 Rải dây thép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 10 m
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
12 Chi phí vận chuyển bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
13 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
16 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
17 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
18 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
23 Chi phí vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
F LẮP ĐĂT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
2 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
G VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.894 m
2 Kẹp néo cáp cho dây (4x50-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
3 Kẹp đỡ cáp cho dây 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
5 Kẹp ghíp nối xiên 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đầu cốt nhôm 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
9 Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 3,2 kN; đường kính ngọn cột 190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cột
10 Cột bê tông ly tâm 10m, lực đầu cột 5,2 kN; đường kính ngọn cột 190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
11 Gía công thép hình mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,02 kg
12 Hòm công tơ 1 cửa có đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Công tơ điện có chức năng đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Dây đồng 1 lõi 1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
15 Át tô mat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Kiểm định công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Cáp Muyle 2x7 (Dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
18 Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Kẹp bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Hòm công tơ 2 cửa có đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Công tơ điện có chức năng đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Dây đồng 1 lõi 1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
23 Át tô mat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Kiểm định công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cáp Muyle 2x7 (Dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
26 Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kẹp bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Hòm công tơ 4 cửa có đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Công tơ điện có chức năng đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Dây đồng 1 lõi 1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
31 Át tô mat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Kiểm định công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Cáp Muyle 2x11 (Dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
34 Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Kẹp bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Bóng đèn tiết kiệm điện 20W x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
38 Dây đồng mềm Cu/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
39 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 km/dây
2 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 1 bộ
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 đầu cốt
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cột
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
7 Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp công tơ vào hòm. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Treo hòm công tơ đã lắp phụ kiện. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Kéo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 (lắp dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
11 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
12 Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp công tơ vào hòm. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Treo hòm công tơ đã lắp phụ kiện. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Kéo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 (lắp dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
16 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
17 Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp công tơ vào hòm. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
19 Treo hòm công tơ đã lắp phụ kiện. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Kéo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 (lắp dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
21 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
22 Chi phí vận chuyển bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
23 Chi phí vận chuyển bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
6 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
9 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
10 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
12 Chi phí vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
13 Chi phí vận chuyển bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng CT
J THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bát
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
6 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (cầu chì tự rơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phân đoạn
17 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
18 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 vị trí
K THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 50kVA 35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ điện 2 lộ ra (ATM tổng 100A + 2x75A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Dao cách ly 35kV chém ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Chi phí vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->