Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 17:22:00 đến ngày 2020-09-25 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,238,035,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.068 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp hotline + kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà rẽ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | kg |
| 8 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,34 | kg |
| 9 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà néo XN35-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,14 | kg |
| 10 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm cốt dề CD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,53 | kg |
| 11 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà (ghế cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,57 | kg |
| 12 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà (thang trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | kg |
| 13 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,56 | kg |
| 14 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | kg |
| 15 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,44 | kg |
| 16 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RC-3 và RC-3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2 | kg |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Vận chuyển đường dài (bảng chiết tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| B | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 1km/1 dây |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ chuỗi cách điện |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 sứ |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (xà rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (xà cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (xà néo 3 pha tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (ghế cách điên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (thang trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 bộ |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 17 | Chi phí vận chuyển bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| 18 | Chi phí vận chuyển bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 23 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| 24 | Chi phí vận chuyển bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| D | VẬT LIỆU TBA 50 KVA 35/0,4 KV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC- (3x50+1x35 ) - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 2 | Dây nhôm AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO-35KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu SI ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp Silicol đầu cực MBA ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp đầu chống sét van ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công tơ điện từ 3 pha (đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng CG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng CG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Khóa cửa tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Biển báo an toàn + Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống ghen co ngót nhiệt fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 9kN; đường kính ngọn cột 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà đón dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,03 | kg |
| 22 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | kg |
| 23 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà SI chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | kg |
| 24 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,38 | kg |
| 25 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | kg |
| 26 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | kg |
| 27 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,23 | kg |
| 28 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,18 | kg |
| 29 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,64 | kg |
| 30 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| E | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 3 | Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 10 | Rải dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 m |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 12 | Chi phí vận chuyển bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 23 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| F | LẮP ĐĂT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| G | VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894 | m |
| 2 | Kẹp néo cáp cho dây (4x50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 3 | Kẹp đỡ cáp cho dây 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 5 | Kẹp ghíp nối xiên 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 3,2 kN; đường kính ngọn cột 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 10m, lực đầu cột 5,2 kN; đường kính ngọn cột 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Gía công thép hình mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,02 | kg |
| 12 | Hòm công tơ 1 cửa có đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tơ điện có chức năng đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây đồng 1 lõi 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 15 | Át tô mat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kiểm định công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cáp Muyle 2x7 (Dây cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 18 | Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hòm công tơ 2 cửa có đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tơ điện có chức năng đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Dây đồng 1 lõi 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 23 | Át tô mat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Kiểm định công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cáp Muyle 2x7 (Dây cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 26 | Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hòm công tơ 4 cửa có đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Công tơ điện có chức năng đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Dây đồng 1 lõi 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Át tô mat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Kiểm định công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cáp Muyle 2x11 (Dây cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 34 | Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Bóng đèn tiết kiệm điện 20W x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 38 | Dây đồng mềm Cu/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 39 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 bộ |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cột |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 7 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp công tơ vào hòm. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Treo hòm công tơ đã lắp phụ kiện. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 (lắp dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp công tơ vào hòm. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Treo hòm công tơ đã lắp phụ kiện. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Kéo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 (lắp dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp công tơ vào hòm. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Treo hòm công tơ đã lắp phụ kiện. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Kéo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 (lắp dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Chi phí vận chuyển bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| 23 | Chi phí vận chuyển bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 12 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| 13 | Chi phí vận chuyển bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng CT |
| J | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bát |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (cầu chì tự rơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| 17 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA 35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện 2 lộ ra (ATM tổng 100A + 2x75A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Dao cách ly 35kV chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi