Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa các khối nhà hiện hữu và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Da liễu, nội dung công việc theo Quyết định số 2620 QĐ-UBND ngày 28 7 2020 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa các khối nhà hiện hữu và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Da liễu, nội dung công việc theo Quyết định số 2620 QĐ-UBND ngày 28 7 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 13:29:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,968,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ B (KHOA BỆNH PHONG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,11 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,0309 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,0309 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,11 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 296,86 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 296,86 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 520,4894 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 300,621 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 373,3884 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 272,8515 | m2 |
| 12 | Lau chùi toàn bộ gạch ốp tường hiện hữu phía trong bằng dung dịch tẩy rửa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.403,57 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 432,74 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 432,74 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 817,3494 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 300,621 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 373,3884 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 272,8515 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.911,575 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.786,6563 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 700,88 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 649,99 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4906 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,0616 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 112,435 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.238,435 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 720,65 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 720,65 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 767,65 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 94,214 | m2 |
| 31 | SXLD lan can inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 117,824 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 34 | Vệ sinh kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 186,3524 | m2 |
| 35 | Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 748,96 | md |
| 36 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,9343 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,9343 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 65,8525 | m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 120 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 278 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 556 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.318 | m |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Tê PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 77 | Co PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 78 | Tê PVC D34/27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Co PVC D34/27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Tê PVC D42/34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Co PVC D42/34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Tê cong PVC D90/60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Tê cong PVC D114/60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Co răng ngoài D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác D120 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 85,96 | m2 |
| 104 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 105 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,77 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 99,18 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 99,18 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 167,63 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 167 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,7825 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 86,7679 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 347,072 | m3 |
| 114 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| B | CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ A (KHOA HÀNH CHÍNH + KHOA DA LIỄU) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,902 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4162 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4162 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4162 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,902 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 279,4 | m2 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 627,204 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 116,2611 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 431,988 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 179,9616 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 906,604 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 116,2611 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 431,988 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 179,9616 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 987,409 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.044,72 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 21 | Vệ sinh kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 173,8856 | m2 |
| 22 | Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 462,2 | md |
| 23 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 637,23 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 637,23 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 637,23 | m2 |
| 27 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.299 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 407,328 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 407,328 | m2 |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 32 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 44,12 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5ly | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 563,536 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 555,96 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3945 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,4475 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 101,31 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.024,67 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 91,36 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 91,36 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118,45 | m2 |
| 50 | SXLD lan can Inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 125,05 | m2 |
| 51 | Vệ sinh đánh bóng đá tam cấp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 108 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.288 | m |
| 77 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, bị hư hỏng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Tê PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 87 | Co PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 88 | Tê giảm PVC D34/27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 89 | Co giảm PVC D34/27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Co giảm PVC D42/34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 95 | Tê cong PVC D90/60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 99 | Tê cong PVC D114/60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Chữ Y PVC D114/60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Co răng ngoài PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D120 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,1899 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54,4761 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 217,908 | m3 |
| C | CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ D (KHỐI NHÀ DINH DƯỠNG) + HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,4652 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7528 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7528 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7528 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,4652 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 232,572 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80,058 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 99,7848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,856 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80,058 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 332,572 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 99,7848 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,856 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 406,38 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 653,9278 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,216 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,216 | m2 |
| 21 | Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,46 | md |
| 22 | Vệ sinh chùi rửa cửa nhôm kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 81,36 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 25 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 276,31 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 276,31 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 276,31 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 284,09 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,88 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 284 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,4505 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,451 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40,07 | m2 |
| 36 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ lan can | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 38 | SXLD lan can Inox 304 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Cầu chắn rác D114 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,5227 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,1786 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,4994 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63,2 | m3 |
| D | CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ C (KHỐI NHÀ KHOA HIV - PHÒNG KHÁM OPC) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,3105 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,5892 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,3105 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 144,96 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 144,96 | m2 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 144,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 587,592 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 199,0029 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 263,646 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 184,818 | m2 |
| 13 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.228,46 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 199,003 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 732,552 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 263,646 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 184,818 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.279,4033 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.563,69 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 61,344 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 61,344 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, chùi rửa cửa khung nhôm kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 173,66 | m2 |
| 23 | Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 693,4 | md |
| 24 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 535,75 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 535,75 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 535,75 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 457,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 457,8 | m2 |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 32 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5ly | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 479,765 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 458,205 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33,5836 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 119,72 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 818,25 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118,58 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118,58 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48,84 | m2 |
| 49 | SXLD lan can inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60,81 | m2 |
| 50 | Vệ sinh đánh bóng đá tam cấp, cầu thang | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 89 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.008 | m |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Co PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 86 | Tê PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 87 | Tê giảm PVC D34/27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Co giảm PVC D34/27 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Co giảm PVC D42/34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 94 | Tê giảm PVC D90/60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Tê giảm PVC D114/60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Co răng ngoài PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác D120 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,5559 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48,5502 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 194,2 | m3 |
| E | CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ CĂN TIN (DÀNH CHO CÁN BỘ NHÂN VIÊN) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,2882 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,2882 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 163,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38,208 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,5668 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32,088 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 183,44 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38,208 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32,088 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,5668 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 234,32 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 376,678 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lau cửa nhôm kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 110,08 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm bano nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 216,8 | md |
| 26 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 155,5 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 155,5 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 155,5 | m2 |
| 30 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 136,94 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,5858 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 136,94 | m2 |
| 35 | Vệ sinh đánh bóng đá tam cấp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 36 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 37 | SXLD lan can Inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác D114 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,5559 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,0622 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,2182 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,872 | m3 |
| F | CẢI TẠO SỮA CHỮA NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,468 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,632 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,028 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,468 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,632 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,312 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,028 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,484 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,484 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,484 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 170,1695 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 170,1695 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 29 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 223,4 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.273,8367 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 188,5591 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.471,2367 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 214,3591 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.660,7264 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 78,9118 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 78,9118 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi (cửa cuốn) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,758 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 46,665 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 69,758 | 1m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 46,665 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 102,93 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 155,55 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1987 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,5856 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 66 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8619 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 70 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2486 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2486 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,2043 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3052 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,0446 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,0449 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7226 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7226 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 127,4871 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp máng xối | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,6 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ VÀ HỆ THỐNG ỐNG DẪN NƯỚC THẢI ĐẾN HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,1319 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,4488 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 653 | cấu kiện |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 92,1 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 614 | cái |
| 18 | Cung cấp đan sắt trước cổng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54,072 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,908 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54,072 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,908 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 253,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 83,18 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,4 | 10m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bầu giảm thép tráng kẽm dk 60/34mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đế cột kim thu sét thép mạ kẽm 300x250x5 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Hộp đo điện trở | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 17 | CCLĐ Kẹp cố định ống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | CCLĐ Ốc siết cáp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | CCLĐ Tăng cáp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | lần |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Hàn hóa nhiệt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80 | kg |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cần đèn |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 10 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Cung cấp đèn năng lượng mặt trời chiếu sáng các bảng chỉ dẫn bện viện | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,94 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32,835 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,791 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,683 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 64,098 | 10m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,6567 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33,003 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,97 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Thép V 5x5x4mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê thép không gỉ đường kính 168/60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tê thép không gỉ đường kính 114/60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Bầu giảm thép STK D168/114mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Bầu giảm thép STK D168/90mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bầu giảm thép STK D114/90mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bầu giảm thép tráng kẽm D60/42mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bầu giảm thép tráng kẽm D60/34mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Bích thép đường kính 34mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 35 | Van khóa đường kính 34mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Van 1 chiều đường kính 168mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Van 1 chiều đường kính 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van góc đường kính 50mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Chống rung đường kính 168mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Chống rung đường kính 60mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Hai đầu răng D60, L=200mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Hai đầu răng D60, L=150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 259 | m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,77 | 100m |
| 56 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,636 | 10m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,816 | 10m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 296 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15.000 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7.000 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi