Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa các khối nhà hiện hữu và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Da liễu, nội dung công việc theo Quyết định số 2620 QĐ-UBND ngày 28 7 2020 của UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950195-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa các khối nhà hiện hữu và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Da liễu, nội dung công việc theo Quyết định số 2620 QĐ-UBND ngày 28 7 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200935616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 13:29:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,968,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ B (KHOA BỆNH PHONG)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,11 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,0309 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,0309 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,11 100m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 296,86 m2
6 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 200 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 296,86 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 520,4894 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 300,621 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 373,3884 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 272,8515 m2
12 Lau chùi toàn bộ gạch ốp tường hiện hữu phía trong bằng dung dịch tẩy rửa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.403,57 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 432,74 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 432,74 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 817,3494 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 300,621 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 373,3884 1m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 272,8515 1m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.911,575 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.786,6563 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 700,88 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 649,99 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,4906 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 49,0616 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 112,435 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.238,435 m2
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 720,65 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 720,65 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 767,65 m2
30 Tháo dỡ lan can sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 94,214 m2
31 SXLD lan can inox Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 117,824 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 38,88 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 38,88 m2
34 Vệ sinh kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 186,3524 m2
35 Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 748,96 md
36 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50 1m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19,9343 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19,9343 m3
39 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 65,8525 m2
40 Ốp đá chẻ vào chân tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28,2 m2
41 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 120 hộp
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 22 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 59 bộ
50 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 82 bộ
51 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 37 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13 cái
55 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 cái
56 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 59 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 112 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 204 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 380 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 178 m
63 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 278 m
64 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 556 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 132 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.318 m
67 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,48 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,86 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,97 100m
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
76 Tê PVC D27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23 cái
77 Co PVC D27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 65 cái
78 Tê PVC D34/27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
79 Co PVC D34/27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
80 Tê PVC D42/34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9 cái
81 Co PVC D42/34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 47 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 33 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Tê cong PVC D90/60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 35 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
92 Tê cong PVC D114/60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Co răng ngoài D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 78 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29 cái
95 Cầu chắn rác D120 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
96 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 25 bộ
97 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29 bộ
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 25 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
101 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
103 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 85,96 m2
104 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,24 m2
105 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11,6 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 21,77 m2
107 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 99,18 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 99,18 m2
109 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 167,63 m2
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 167 m2
111 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10,7825 100m2
112 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 86,7679 m3
113 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 347,072 m3
114 Hút hầm tự hoại hiện hữu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 HT
B CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ A (KHOA HÀNH CHÍNH + KHOA DA LIỄU)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,902 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,4162 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,4162 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,4162 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,902 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 279,4 m2
7 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 200 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 200 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 627,204 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 116,2611 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 431,988 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 179,9616 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 906,604 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 116,2611 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 431,988 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 179,9616 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 987,409 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2.044,72 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 62,64 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 62,64 m2
21 Vệ sinh kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 173,8856 m2
22 Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 462,2 md
23 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50 1m2
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 637,23 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 637,23 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 637,23 m2
27 Vệ sinh gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.299 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 407,328 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 407,328 m2
30 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5,2 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,37 m2
32 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,26 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0676 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,338 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0072 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0393 tấn
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 44,12 m2
38 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5ly Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23,4 m2
39 Cung cấp cửa đi khung nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 25,92 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 49,32 m2
41 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 563,536 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 555,96 m2
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3945 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 39,4475 m3
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 101,31 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.024,67 m2
47 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 91,36 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 91,36 m2
49 Tháo dỡ lan can sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 118,45 m2
50 SXLD lan can Inox Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 125,05 m2
51 Vệ sinh đánh bóng đá tam cấp Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
52 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 108 hộp
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 22 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 55 bộ
61 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 66 bộ
62 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 35 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 15 cái
66 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 15 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 56 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 136 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 194 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 336 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 200 m
73 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 264 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 528 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 156 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.288 m
77 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, bị hư hỏng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,18 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,85 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,17 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,05 100m
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
86 Tê PVC D27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 cái
87 Co PVC D27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 62 cái
88 Tê giảm PVC D34/27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 15 cái
89 Co giảm PVC D34/27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 cái
90 Co giảm PVC D42/34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 45 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 33 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 cái
95 Tê cong PVC D90/60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 118 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 cái
99 Tê cong PVC D114/60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
100 Chữ Y PVC D114/60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
101 Co răng ngoài PVC D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 75 cái
102 Cầu chắn rác D120 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 17 cái
103 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
104 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
107 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27 bộ
108 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27 bộ
109 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
111 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12,1899 100m2
112 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 54,4761 m3
113 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 217,908 m3
C CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ D (KHỐI NHÀ DINH DƯỠNG) + HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,4652 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7528 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7528 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7528 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,4652 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100 m2
7 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 232,572 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80,058 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 99,7848 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 41,856 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80,058 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 332,572 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 99,7848 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 41,856 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 406,38 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 653,9278 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27,216 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27,216 m2
21 Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50,46 md
22 Vệ sinh chùi rửa cửa nhôm kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 81,36 m2
23 Cung cấp cửa đi khung nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,62 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,62 m2
25 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 1m2
26 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 276,31 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 276,31 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 276,31 m2
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 284,09 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1988 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19,88 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 284 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,4505 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,451 m3
35 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 40,07 m2
36 Ốp đá chẻ chân tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5,49 m2
37 Tháo dỡ lan can Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18,36 m2
38 SXLD lan can Inox 304 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18,36 m2
39 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13 hộp
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
47 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 88 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 116 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 220 m
59 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
69 Cầu chắn rác D114 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11 cái
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,33 100m
72 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,5227 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,1786 100m2
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18,4994 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 63,2 m3
D CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ C (KHỐI NHÀ KHOA HIV - PHÒNG KHÁM OPC)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,3105 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,5892 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,588 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,588 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,3105 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 144,96 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 144,96 m2
8 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 144,96 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 587,592 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 199,0029 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 263,646 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 184,818 m2
13 Vệ sinh gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.228,46 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 199,003 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 732,552 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 263,646 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 184,818 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.279,4033 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.563,69 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 61,344 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 61,344 m2
22 Vệ sinh, chùi rửa cửa khung nhôm kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 173,66 m2
23 Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 693,4 md
24 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50 1m2
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 535,75 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 535,75 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 535,75 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 457,8 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 457,8 m2
30 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,35 m2
32 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,39 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,39 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0083 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0453 tấn
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 21 m2
38 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5ly Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27 m2
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 479,765 m2
41 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 458,205 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3358 100m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 33,5836 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 119,72 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 818,25 m2
46 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 118,58 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 118,58 m2
48 Tháo dỡ lan can sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 48,84 m2
49 SXLD lan can inox Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 60,81 m2
50 Vệ sinh đánh bóng đá tam cấp, cầu thang Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
51 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 89 hộp
54 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 38 bộ
60 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 57 bộ
61 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 25 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 22 cái
65 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 38 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 112 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 260 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 204 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 152 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 200 m
73 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 400 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 112 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.008 m
76 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 công
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,18 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,03 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,85 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,17 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,05 100m
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
85 Co PVC D27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 62 cái
86 Tê PVC D27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 cái
87 Tê giảm PVC D34/27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 15 cái
88 Co giảm PVC D34/27 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 cái
89 Co giảm PVC D42/34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 45 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 33 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 cái
94 Tê giảm PVC D90/60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 118 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7 cái
97 Tê giảm PVC D114/60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
99 Co răng ngoài PVC D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 75 cái
100 Cầu chắn rác D120 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 17 cái
101 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
102 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
105 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 27 bộ
107 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
109 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,5559 100m2
110 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 48,5502 m3
111 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 194,2 m3
E CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ CĂN TIN (DÀNH CHO CÁN BỘ NHÂN VIÊN)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,2882 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7664 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7664 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7664 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,2882 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m2
7 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 163,44 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 38,208 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50,5668 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32,088 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 183,44 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 38,208 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32,088 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50,5668 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 234,32 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 376,678 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28,08 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28,08 m2
21 Vệ sinh lau cửa nhôm kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 110,08 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,76 m2
23 Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm bano nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,76 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,76 m2
25 Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả nhân công tháo kính và lắp lại) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 216,8 md
26 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 1m2
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 155,5 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 155,5 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 155,5 m2
30 Vệ sinh gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 84,12 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 136,94 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0959 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,5858 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 136,94 m2
35 Vệ sinh đánh bóng đá tam cấp Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
36 Tháo dỡ lan can sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10,6 m2
37 SXLD lan can Inox Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,54 m2
38 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 HT
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13 hộp
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 94 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 64 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 170 m
57 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 công
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18 cái
67 Cầu chắn rác D114 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
70 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,5559 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,0622 100m2
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,2182 m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28,872 m3
F CẢI TẠO SỮA CHỮA NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0882 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0763 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0763 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0763 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0882 100m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 21,468 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,632 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,312 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,028 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 21,468 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,632 1m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,312 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,028 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 41,3 m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11,484 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11,484 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11,484 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 150 m2
20 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 150 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 150 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,2 m2
23 Cung cấp cửa đi khung sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 m2
24 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 136,5 m2
25 Gia công hàng rào song sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 119,7 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 170,1695 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 170,1695 m2
28 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 136,5 m2
29 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,132 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,44 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,68 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0149 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1002 tấn
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,142 m3
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 223,4 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.273,8367 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 188,5591 m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.471,2367 1m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 214,3591 1m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2.660,7264 m2
44 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 78,9118 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 78,9118 m2
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 39,78 m2
47 Sản xuất cửa đi (cửa cuốn) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 39,78 m2
48 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 39,78 m2
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m2
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 49,758 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 46,665 m2
54 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 69,758 1m2
55 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 46,665 1m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 102,93 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 155,55 m2
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,624 m3
59 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1987 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0662 100m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,624 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12,5856 m3
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 66,24 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 66,24 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 66,24 m2
66 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,8619 100m2
67 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3748 tấn
68 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1118 tấn
69 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0776 tấn
70 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 40,8 m2
71 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,64 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,2486 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,2486 100m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,155 m3
75 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0728 100m2
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,2043 m3
77 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3052 100m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,079 m3
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,056 m3
80 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0915 100m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23,4 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1248 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1989 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0065 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0199 tấn
86 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,0446 tấn
87 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,0449 tấn
88 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7226 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7226 tấn
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 127,4871 m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,476 100m2
94 Cung cấp máng xối Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 24,6 m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,182 100m
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ VÀ HỆ THỐNG ỐNG DẪN NƯỚC THẢI ĐẾN HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 22,5 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,1319 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 36 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12,4488 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 65,52 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,6 m2
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
13 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 653 cấu kiện
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 92,1 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5,6 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,65 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 614 cái
18 Cung cấp đan sắt trước cổng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 m
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 54,072 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 49,908 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 21,888 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 26,4 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 54,072 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 49,908 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 21,888 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 253,2 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 83,18 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 26,4 m2
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,8 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,5 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,84 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8,4 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50,4 10m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,516 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,324 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,5 m3
9 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Bầu giảm thép tráng kẽm dk 60/34mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Đế cột kim thu sét thép mạ kẽm 300x250x5 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
13 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 240 m
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
15 Hộp đo điện trở Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 160 m
17 CCLĐ Kẹp cố định ống Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80 cái
18 CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80 m
19 CCLĐ Ốc siết cáp Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32 cái
20 CCLĐ Tăng cáp Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 lần
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80 m
23 Hàn hóa nhiệt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 mối
24 Hóa chất giảm điện trở Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80 kg
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,036 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0675 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0304 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,038 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,6 m3
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11 cột
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 17 cần đèn
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cần đèn
10 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19 bộ
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.200 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 350 m
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11 bộ
14 Rải cáp ngầm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19 cái
17 Cung cấp đèn năng lượng mặt trời chiếu sáng các bảng chỉ dẫn bện viện Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
J HỆ THỐNG PCCC
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11,94 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32,835 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,791 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10,683 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 64,098 10m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,6567 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,806 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 33,003 m3
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
10 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5,97 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,68 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
13 Thép V 5x5x4mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 m
14 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
15 Tê thép không gỉ đường kính 168/60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
17 Tê thép không gỉ đường kính 114/60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
22 Bầu giảm thép STK D168/114mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Bầu giảm thép STK D168/90mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Bầu giảm thép STK D114/90mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Bầu giảm thép tráng kẽm D60/42mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Bầu giảm thép tráng kẽm D60/34mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cặp bích
28 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100 cặp bích
30 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 cặp bích
31 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
32 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 cặp bích
33 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
34 Bích thép đường kính 34mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
35 Van khóa đường kính 34mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Van 1 chiều đường kính 168mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
39 Van 1 chiều đường kính 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Van góc đường kính 50mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 cái
41 Chống rung đường kính 168mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Chống rung đường kính 60mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Hai đầu răng D60, L=200mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 cái
44 Hai đầu răng D60, L=150mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 70 m
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50 m
52 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 259 m2
55 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,77 100m
56 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,8 100m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13,2 m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,636 10m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 21,816 10m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,264 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,324 100m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 m3
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 296 hộp
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 15.000 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7.000 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->