Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 11:25:00 đến ngày 2020-09-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,872,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9708 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7975 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8369 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9136 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8564 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9863 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5905 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3813 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5678 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1284 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6641 | tấn |
| 13 | Phỏ dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (luân chuyển 5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2983 | 100m2 |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5717 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | 100m |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 mối nối |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6361 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1407 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2623 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3211 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,021 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7646 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4641 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6889 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8731 | tấn |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7658 | m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3293 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5116 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5195 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5195 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5057 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,3261 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 12x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6852 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,9014 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8384 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,4601 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4294 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6116 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8299 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,1626 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,295 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,12 | m |
| 47 | Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 48 | Chi tiết trờn Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 49 | Chi tiết cột sảnh chính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 51 | Lan can cầu thang inoc hộp 20x20*1.5 (5.27kg/cây 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8373 | kg |
| 52 | Ống inox D60.5*1,0mm (13.23kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | kg |
| 53 | Ống inox D63.5*1,0mm (1,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,296 | kg |
| 54 | Trụ + quả cầu INOX, D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 55 | Lắp dựng ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,704 | m2 |
| 57 | Cửa đi bằng sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,704 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6806 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,864 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1935 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,472 | m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1291 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,4313 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x1.2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1553 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x1.2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1553 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6044 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc theo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | m |
| 75 | Lắp dựng ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1234 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4632 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7028 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (luân chuyển 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6924 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4014 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4837 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1094 | tấn |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,708 | m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4361 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2928 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9091 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1318 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5377 | tấn |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,7388 | m2 |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7678 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3026 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2237 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,26 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,882 | m2 |
| 96 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6776 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4976 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | tấn |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,76 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,288 | m2 |
| 102 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3*25+1*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 103 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3*16+1*10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn LED máng 2*18W-0.6M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, 2*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, 1*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt viền đơn của attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt + đế nhựa âm tường của công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 126 | Lắp đặt mặt + đế nhựa âm tường của attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ âm tường kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện âm tường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 131 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 132 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 133 | Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 134 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 137 | Co ngang máng cáp ( bao gồm cả nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Tê ngang máng cáp ( bao gồm cả nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 141 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9083 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,786 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6537 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2595 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1888 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,578 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2026 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5805 | 100m |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1496 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2371 | m3 |
| 13 | Trát trụ tường rào, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0532 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7756 | m3 |
| 15 | Trát tường rào ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,851 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9458 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào (luân chuyển 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,9042 | m2 |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 7 cấp lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi