Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949875-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200949408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 11:25:00 đến ngày 2020-09-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,872,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3454 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9708 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7975 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8369 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9136 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8564 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9863 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5905 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,3813 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5678 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1284 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6641 tấn
13 Phỏ dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,525 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (luân chuyển 5 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2983 100m2
15 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5717 100m
16 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 100m
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1 mối nối
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6361 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9528 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (luân chuyển 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1407 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2623 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3211 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,021 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (luân chuyển 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7646 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4641 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6889 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8731 tấn
29 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7658 m2
30 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3293 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5116 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,5195 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,5195 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5057 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 50x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,3261 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 12x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6852 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,9014 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8424 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8384 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,4601 m2
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4294 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6116 m2
43 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8299 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,1626 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,295 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,12 m
47 Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 ck
48 Chi tiết trờn Lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 ck
49 Chi tiết cột sảnh chính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
51 Lan can cầu thang inoc hộp 20x20*1.5 (5.27kg/cây 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8373 kg
52 Ống inox D60.5*1,0mm (13.23kg/6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 kg
53 Ống inox D63.5*1,0mm (1,56kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,296 kg
54 Trụ + quả cầu INOX, D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
55 Lắp dựng ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,704 m2
57 Cửa đi bằng sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,704 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6806 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,864 1m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1935 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm (luân chuyển 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0884 tấn
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,472 m2
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1291 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2311 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 tấn
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,4313 m2
71 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x1.2)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1553 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x1.2)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1553 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6044 100m2
74 Tôn úp nóc theo mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,87 m
75 Lắp dựng ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1234 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4632 100m2
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7028 m3
79 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (luân chuyển 3 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6924 100m2
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4014 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4837 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1094 tấn
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,708 m2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4361 m3
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2928 100m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9091 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1318 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5377 tấn
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,7388 m2
90 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7678 m3
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3026 100m2
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2237 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 tấn
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,26 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,882 m2
96 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6776 m3
97 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4976 100m2
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2649 tấn
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 844,288 m2
102 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3*25+1*16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
103 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3*16+1*10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
108 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
113 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt đèn LED máng 2*18W-0.6M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
115 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, 2*20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
116 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, 1*20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
117 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
118 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
119 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
122 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
124 Lắp đặt mặt viền đơn của attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt mặt + đế nhựa âm tường của công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 hộp
126 Lắp đặt mặt + đế nhựa âm tường của attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
127 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ âm tường kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
128 Lắp đặt tủ điện âm tường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
130 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
131 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
132 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
133 Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
134 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Ghíp đồng nhôm AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
137 Co ngang máng cáp ( bao gồm cả nắp ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
138 Tê ngang máng cáp ( bao gồm cả nắp ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
139 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
140 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
141 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Kè đá
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0406 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9083 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,786 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6537 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2595 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2595 100m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,1888 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,578 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2026 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5805 100m
11 Xếp đá khan không chít mạch, tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1496 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2371 m3
13 Trát trụ tường rào, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0532 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7756 m3
15 Trát tường rào ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,851 m2
16 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9458 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng tường rào (luân chuyển 3 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 tấn
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,9042 m2
C Thiết bị
1 Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 7 cấp lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->